WorksheetsÔn tập bài 6 - EPSTOPIK
Total questions: 21
Worksheet time: 24mins
Chọn đúng nghĩa cho từ.
한국
Hàn Quốc
네팔
Nepal
동티모르
Đông Timor
몽골
Mông Cổ
미얀마
Myanma
Nối lại cho đúng
방글라데시
Bangladesh
베트남
Việt Nam
스리랑카
Sri Lanka
우즈베키스탄
Uzbekistan
인도네시아
Indonesia
Ghép lại cho đúng
중국
Trung Quốc
캄보디아
Campuchia
키르기스스탄
Kazakhstan
태국
Thái Lan
파키스탄
Pakistan
Ghép lại cho đúng
필리핀
Philippines
일본
Nhật Bản
학생
Học sinh
선생님
Giáo viên
친구
Bạn
Ghép lại cho đúng
회사원
Nhân viên công ty
주부
Nội trợ
경찰관
Cảnh sát
소방관
Lính cứu hỏa
공무원
Nhân viên nhà nước
Ghép lại cho đúng
점원
Nhân viên cửa hàng
의사
Bác sĩ
간호사
Y tá
요리사
Đầu bếp
운전 기사
Tài xế
Nối nghĩa cho đúng
기술자
Kỹ thuật viên
목수
Thợ mộc
농부
Nông dân
어부
Ngư dân
학생
Học sinh
저는 có nghĩa là:
Tôi
Bạn
입니다 có nghĩa là:
"Là"
"Có"
저는 Hoa입니다.
Có nghĩa là:
Tôi là Hoa.
Có Hoa.
Hoa입니까?
Có nghĩa là:
(Bạn) là Hoa phải không?
Tôi là Hoa.
Tôi là Tuấn.
(a) (b) (c)
Tôi là người Việt Nam.
(a) (b) (c) (d)
Tôi là học sinh.
(a) (b) (c)
Là học sinh phải không?
(a) (b)
나라
có nghĩa là:
Đất nước
Tên
이름
có nghĩa là:
Đất nước
Tên
국적
có nghĩa là:
Tên
Quốc tịch
직업
có nghĩa là:
Tên
Nghề nghiệp
이름 - "Tên", 무엇 - "Cái gì"
Câu "이름이 무엇입니까?" có nghĩa là:
Bạn làm nghề gì?
Tên bạn là gì?
직업 - "Nghề nghiệp", 무엇 - "Cái gì"
Câu "직업이 무엇입니까?" có nghĩa là:
Nghề nghiệp của bạn gì?
Tên bạn là gì?
