wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Từ nửa sau TK XIX, chế độ phong kiến các nước Đông Nam Á
a)
A. vừa mới hình thành.
b)
B. khủng hoảng, suy yếu.
c)
C. đang trên đà phát triển.
d)
D. đang chuyển sang giai đoạn tư bản.
2.
Câu 2: Đâu không phải là nguyên nhân khiến Đông Nam Á bị chủ nghĩa thực dân xâm lược?
a)
A. Chế độ phong kiến khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.
b)
B. Giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, vị trí địa lí thuận lợi.
c)
C. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn nhân công dồi dào.
d)
D. Kinh tế của các nước Đông Nam Á đang phát triển.
3.
Câu 3. Nửa sau thế kỉ XIX, quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không bị biến thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây?
a)
A.Xiêm
b)
B. Ma-lay-xi-a
c)
C. In-đô-nê-xia
d)
D. Phi-lip-pin
4.
Câu 4. Đến cuối thế kỊ XIX, quốc gia nào ở Đông Nam A là thuộc địa của Hà Lan
a)
A. Miến Điện.
b)
B. Ma-lay-xi-a
c)
C. In-đô-nê-xia
d)
D. Phi-lip-pin
5.
Câu 5. Đến cuối thế kỉ XIX, những quốc gia nào ở Đông Nam Á là thuộc địa của Pháp?
a)
A. Xiêm. In-đô-nê-xia, Việt Nam.
b)
B. Ma-lay-xi-a, Miến Điện, Việt Na
c)
C. Việt Nam, Cam-pu-chia, Lào,
d)
D. Việt Nam, Phi-líp-pin, Lào.
6.
Câu 6. Từ năm 1899, Phi-líp-pin là thuộc địa của đề quốc thực dân nào?
a)
A. Anh
b)
B. Pháp.
c)
C. Tây Ban Nha.
d)
D.Mỹ
7.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của chủ nghĩa thực dân phương ở các nước Đông Nam Á?
a)
A. Đàn áp phong trào đấu tranh của các tầng lớp nhân dân.
b)
B. Vợ vét, bóc lột cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Kim hâm sự phát triển, nhằm lệ thuộc kinh tế vào các nước tư bản phương Tây.
d)
D. Thực hiện chính sách khai hỏa vân mình, mở mang tri thức cho mọi tầng lớp.
8.
Câu 8. Tại sao đến giữa thế kỉ XIX nước Xiêm phải tiến hành công cuộc cái cách?
a)
A. Để duy trì nhà nước phong kiến vững mạnh nhất ở Đông Nam A.
b)
B. Để đáp ứng chung xu thế cái cách mở cửa của thời đại.
c)
C. Để củng cố và tăng cường quyền lực của quý tộc phong kiến.
d)
D. Để bảo vệ vững chắc nền độc lập và đưa đất nước phát triển.
9.
Câu 9. Chính sách nào không nắm trong nội dung cải cách của vua Rama V ở Xiêm?
a)
A. Ngoại giao mềm dẻo.
b)
B. Nhân nhượng để giữ vững độc lập.
c)
C. Cái cách hành chính, giáo dục, tài chính.
d)
D. Cũng có quyền lực cho giai cấp công nhân. dân xâm
10.
Câu 10. Đầu không phải là nội dung cải cách trong chính sách ngoại giao của vua Ra-ma V?
a)
A. Thực hiện chính sách ngoại giao mềm dẻo.
b)
B. Lợi dụng vị trị nước “đệm" giữa hai thể lực Anh - Pháp.
c)
C. Cát nhượng một số vùng đất phụ thuộc để giữ gìn chủ quyền đất nước.
d)
D. Tăng bước thiết lập quan hệ ngoại giao với M1, để kiềm chế Anh – Pháp.
11.
Câu 1. Đâu không phải là cuộc đấu tranh của nhân dân Cam-pu-chia chống Pháp vào cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Khởi nghĩa Si-vô-tha.
b)
B. Khởi nghĩa Pu-côm-pô.
c)
C. Khởi nghĩa A-cha-xoa.
d)
D. Khởi nghĩa Ong Kẹo.
12.
Câu 2. Cuộc khởi nghĩa ở Campuchia cuối thế kỉ XIX được xem là biểu tượng về liên minh chiến đấu của hai nước Việt Nam và Campuchia trong cuộc kháng chiến chống Pháp là
a)
A. khởi nghĩa Sivõtha.
b)
B. khởi nghĩa Pucômpô.
c)
C. khởi nghĩa Achaxoa.
d)
D. khởi nghĩa Phacađuốc
13.
Câu 3. Thời kỳ đầu sau khi giành độc lập, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hưởng nội nhâm mục tiêu gì?
a)
A. Xóa bỏ nghèo năn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
b)
B. Giải quyết tình trạng thiếu vốn và công nghệ trong sản xuất.
c)
C. Chống lại sự thao túng của Mĩ và các nước phương Tây về kinh tế
d)
D. Hình thành liên minh quân sự để bành trưởng thể lực ra bên ngoài.
14.
Câu 4. Sự khác nhau giữa chiến lược kinh tế hướng nội và chiến lược kinh tế hướng ngoại của 5 nước sáng lập ASEAN thể hiện ở điểm nào?
a)
A. Chiến lược kinh tế hướng nội là lấy sản xuất công nghiệp nặng làm chủ yếu dựa vào thị trường nội địa, chiến lược kinh tế hưởng ngoại lấy nhập khẩu làm chủ đạo.
b)
B. Chiến lược kinh tế hướng nội có hạn chế là phụ thuộc vào vốn và thị trường bên ngoài, còn chiến lược kinh tế hướng ngoại bị thiếu vốn, thị trường tiêu thụ hạn chế.
c)
C Chiến lược kinh tế hướng nội là lấy sản xuất hàng tiêu dùng trong nước làm chủ yếu, còn chiến lược kinh tế hướng ngoại là lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
d)
D. Chiến lược kinh tế hướng nội là lấy thị trường nước ngoài làm chủ yếu còn chiến lược kinh tế hưởng ngoại lấy xuất khẩu làm chủ đạo.
15.
Câu 5: Ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây trở thành 1 trong 4 “con rồng" kinh tế châu Á ?
a)
A. Hàn Quốc.
b)
B. Xin-ga-po.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Đài Loan.
16.
Câu 6: Ở Việt Nam, từ năm 1858, cuộc chiến đầu chống xâm lược của nhân dân Việt Nam đã làm thất bại kế hoạch gì của thực dân Pháp?
a)
A.Đánh chậm, kiểm soát ki
b)
B. Đành nhanh, thắng nhanh
c)
C. Biển Đông Dương thành tân thế giới.
d)
D. Cả B và C
17.
Câu 7: Ở các nước Đông Nam Á, từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920, phong trào đấu trào theo ý thức hệ phong kiến dần được thay thế bằng:
a)
A. Phong trào theo xu hướng cộng sản
b)
B. Phong trào theo xu hướng tư sản
c)
C. Phong trào theo xu hướng hợp tác cùng phát triển.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
18.
Câu 8: Ở các nước Đông Nam Á, từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920 là giai đoạn chuyển tiếp từ:
a)
(A) Đầu tranh chống xâm lược sang đấu tranh giành độc lập dân tộc
b)
B. Đấu tranh giành độc lập dân tộc sang đấu tranh chống xâm lược
c)
C. Đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang
d)
D. Đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị.
19.
Câu 9: Để thoát khỏi tình trạng nghèo nàn, lạc hậu, sau khi giành độc lập, các nước Đông Nam Á như Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore đã tiến hành:
a)
A. Xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa
b)
B. Đầu tranh chống sự kìm hãm kinh tế của các nước phương Tây é ki XX
c)
Chiến lược công nghiệp hoá từ giữa những năm 50 của thế k
d)
D. Chiến lược dịch vụ hoả từ những năm 70 của thế kỉ XX
20.
Câu 10: Ở Miến Điện, thực dân Anh đã gặp khó khăn như thế nào mới chiếm được nước này?
a)
A. Phải trải qua 3 cuộc chiến tranh kéo dài hơn 60 năm (1821 – 1885)
b)
B. Phải đối mặt với một triều đình có nhiều người yêu nước và quân đội hùng mạnh
c)
C. Không thích ứng được với thời tiết khắc nghiệt khác hoàn toàn với chính quốc.
d)
D. Tất cả các đáp án trên.
21.
Câu 1: Ngô Quyền kéo quân ra Bắc nhằm mục đích
a)
A.Trừng trị Kiều Công Tiền làm phân.
b)
B. Tập hợp lực lượng.
c)
C. Mở rộng địa bàn.
d)
D. Cho quân lính tập luyện.
22.
Câu 2: Kết quả của Trận Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938 là
a)
A kết thúc hoàn toàn thắng lợi.
b)
B. thất bại.
c)
C. không phân thắng bại.
d)
D. thắng lợi một phần.
23.
Câu 3: Trước nguy cơ xâm lược của nhà Tống, Lý Thường Kiệt đã có chủ trương gì?
a)
A. Đành du kích
b)
B. Phòng thủ
c)
C. Đánh lâu dài
d)
(D) Tiến công trước để tự vệ
24.
Câu 4: Để khích lệ tinh thần chiến đấu của quân sĩ, làm suy yếu ý chí của quân Tống Lý Thường Kiệt đã làm gì?
a)
A Tập chung tiêu diệt nhanh quân Tổng
b)
B. Ban thưởng cho quân lính
c)
C. Sáng tác bài thơ thần “Nam quốc sơn hà".
d)
D. Cả 3 ý trên.
25.
Câu 5: Khi quân Xiêm chuẩn bị tiến đánh thành Mỹ Tho và Gia Định, Nguyễn Huệ quyết định chọn khúc sông Mỹ Tho từ Rạch Gầm đến Xoài Mút làm:
a)
A. căn cứ của nghĩa quân.
b)
(B) trận địa quyết chiến với giặc.
c)
C.Chơi tập kích nghĩa quân.
d)
D. hệ thống phòng ngự đánh địch.
26.
Câu 6: Cách đánh của nghĩa quân Tây Sơn mà người chỉ huy tài tỉnh là Nguyễn Huệ ở trận Rạch Gầm - Xoài Mút có điểm nào giống với cách đánh quân Nam Hán của Ngô Quyền trên sông Bạch Đằng năm 938
a)
ADùng mưu như địch vào trận địa mai phục rồi đánh trá quyết liệt
b)
B. Lấy yếu đánh mạnh, lấy ít địch nhiều.
c)
C. Đánh nhanh, thắng nhanh.
d)
D. Đánh bất ngờ
27.
Câu 7: Âm mưu của Mông Cổ trong chiến tranh xâm lược Đại Việt lần 1 là gì?
a)
A. Xâm lược Đại Việt để giải quyết những khó khẩn trong nước.
b)
B xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Nam Tổng.
c)
C.Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Cham-pa. )
d)
D.Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công các nước phía nam Đại Việt
28.
Câu 8: Trước nguy cơ bị quân Mông xâm lược, triều đình nhà Trần đã có thái độ như thà nào?
a)
A. Kiên quyết chống giặc và tích cực chuẩn bị kháng chiến.
b)
B. Chấp nhận đầu hàng khi sứ giả quân Mông Cổ đến.
c)
C. Cho sứ giả của mình sang giảng hòa.
d)
D. Đưa quân đòn đánh giặc ngay tại cửa ái.
29.
Câu 9: Phong trào Tây Sơn bắt đầu từ địa phương nào
a)
A. Tây Sơn hạ đạo
b)
B. Tây Sơn thượng đạo
c)
C. Phủ Quy Nhơn
d)
D. Gia Định
30.
Câu 10: Nguyên có để quân Xiêm kéo sang xâm lược nước ta vào năm 1785 là
a)
A. Quân Nguyễn nhiều lần quấy nhiễu vùng biên giới của Chân Lạp - thuộc quốc của Xiêm
b)
B. Chân Lạp cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sức ép của quân chúa Nguyễn
c)
C.Nguyễn Ánh cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sự tấn công của quân Tây Sơn
d)
D. Quân Tây Sơn không cứ sử thần sang giao hào với Xiêm
31.
Câu 11: Ý kiến nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của cuộc kháng chiến chống quân Nguyên - Mông?
a)
A. Nhờ sự giúp đỡ của nước láng giềng Champa
b)
B. Nhờ có đường lối kháng chiến đúng đắn.
c)
C. Nhờ có sự đoàn kết một lòng của nhân dân bên cạnh triều đình.
d)
D. Nhờ có sự lãnh đạo của vua Trần và các tướng lĩnh tài giỏi.
32.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ năm 1407 thất bại?
a)
A. Thế giặc mạnh, lực lượng nhà Hồ yếu.
b)
B. Nhà Hồ không có tướng lãnh đạo tài giỏi.
c)
C Nhà Hồ không nhận được sự ủng hộ của các tướng lĩnh.
d)
D. Sai lầm trong đường lối kháng chiến của triều đình.
33.
Câu 13. Nhiệm vụ của phong trào Tây Sơn trong những năm 1774-1786 là
a)
A. đánh đổ tập đoàn Lễ - Trịnh, bước đầu thống nhất đất nước.
b)
B. kháng chiến chống quân xâm lược Xiêm, bảo vệ Tổ quốc
c)
C. kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, bảo vệ Tổ quốc.
d)
D. xây dựng vương triều Tây Sơn, thực hiện các chính sách tiến bộ.
34.
Câu 14. Chiến thắng của nghĩa quân Tây Sơn trong cuộc kháng chiến chống Xiêm (1785) là
a)
A. Ngọc Hồi - Đống Đa.
b)
B. Rạch Gầm - Xoài Mút
c)
C. Chi Lăng – Xương Giang.
d)
D. Tây Kết - Vạn Kiếp.
35.
Câu 15. Phát biểu nào đúng về chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút năm 17857
a)
A. Đây là trận hợp đồng bình chùng đầu tiên trong lịch sử.
b)
(B) Đây là một trong những trận thủy chiến lớn nhất trong lịch sử nước ta.
c)
C. Đây là trận phục kích của mang tính chất du kích tiêu biểu trong lịch sử.
d)
D. Đây là chiến thắng thể hiện rõ nghệ thuật "đánh điểm diệt viện
36.
Câu 16: Nghệ thuật quân sự của vua Quang Trung trong cuộc kháng chiến chồng Thanh (1789) là
a)
A. thần tốc, táo bạo, bắt ngờ.
b)
B. chiến thuật bãi cọc ngầm.
c)
C. vướn không nhà trống.
d)
D. tiên phát chế nhân.
37.
Câu 17: Bài học kinh nghiệm rút ra từ các cuộc khởi nghĩa thời Bắc thuộc trong công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?
a)
A. Chớp thời cơ thuận lợi.
b)
B Đoàn kết nhân dân.
c)
C. Sự lãnh đạo đúng đắn.
d)
D. Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.
38.
Câu 18: Từ sau chiến thắng Bạch Đằng (938) đến thế kỉ XV, nhân dân ta còn phải tiến hành nhiều cuộc kháng chiến chống quân xâm lược đó là
a)
A. hai lần chống Tổng, ba lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
b)
B. chống Tổng, ba lần chống Mông – Nguyên, chống Minh và chống Xiêm
c)
C. Hai lần chống Tống, hai lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
d)
D. hai lần chống Tổng, ba lần chống Mông – Nguyễn, chống Minh và chống Thanh
39.
Câu 19: Nhận định nào sau đây là đúng về thái độ của nhà Nguyễn khi lần lượt kí kết các Hiệp ước với thực dân Pháp?
a)
A. Sự bạc nhược và lún sâu vào con đường thỏa hiệp, đầu hàng.
b)
B. Tạm thời nhân nhượng để tranh thủ thời gian chiến đầu lâu dài.
c)
C. Sự khôn khéo trong chính sách ngoại giao nhằm giữ vững nền độc lập.
d)
D. Sự mềm dẻo, linh hoạt trong chính sách ngoại giao với các nước lớn.
40.
Câu 20. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Nam Ki nói chung, nhân dân 3 tinh miền Tây Nam kỳ nói riêng trong giai đoạn đầu khi Pháp xâm lược Việt Nam là biểu hiện chủ yếu của
a)
A. tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái.
b)
B. lòng dũng cảm xông pha trên mọi mặt trận.
c)
C.Lòng yêu nước, ý chí bất khuất chồng ngoại xâm.
d)
D. tinh thần quyết tâm, không ngại khó của nhân dân.