Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC CHƯƠNG 6

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Công pháp quốc tế chỉ điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia với nhau

a)

đúng

b)

sai

2.

Pháp nhân là chủ thể của công pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

3.

Trong quan hệ công pháp quốc tế, quốc gia là chủ thể đặc biệt

a)

đúng

b)

sai

4.

Nguồn của công pháp quốc tế là sự thể hiện bằng văn bản những thỏa thuận giữa các chủ thể của luật quốc tế

a)

đúng

b)

sai

5.

Cá nhân có thể trở thành chủ thể của công pháp trong một số trường hợp

a)

đúng

b)

sai

6.

Điều ước quốc tế và tập quán quốc tế là nguồn duy nhất của công pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

7.

Chỉ có quốc gia mới được xem là chủ thể cơ bản , chủ yếu của luật quốc tế

a)

đúng

b)

sai

8.

Khi điều chỉnh các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài , nếu Điều ước quốc tế mà Việt nam là thành viên có quy định khác với pháp luật Việt Nam thì

a)

Áp dụng pháp luật do các bên tự lựa chọn

b)

Áp dụng điều ước quốc tế đó

c)

Được phép lựa chọn áp dụng hoặc Điều ước quốc tế hoặc pháp luật Việt Nam

d)

Áp dụng pháp luật Việt Nam

9.

Nguồn nào dưới đây không được áp dụng để điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia

a)

Pháp luật quốc gia và tập quán quốc tế

b)

Điều ước quốc tế

c)

Tập quán quốc tế

d)

Pháp luật quốc gia

10.

Điều ước quốc tế có giá pháp lý cao hơn tập quán quốc tế

a)

đúng

b)

sai

11.

Đâu là chủ thể chủ yếu và phổ biển nhất của công pháp quốc tế ?

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

12.

Đâu là chủ thể phái sinh của công pháp quốc tế

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

13.

Đâu là chủ thể đặc biệt của công pháp quốc tế

a)

Quốc gia có chủ quyền

b)

Tổ chức liên chính phủ

c)

Các dân tộc đang đấu tranh giành quyền tự quyết

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

14.

Nguồn cơ bản, chủ yếu của công pháp quốc tế

a)

Điều ước quốc tế

b)

Tập quán quốc tế

c)

Các loại nguồn khác

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Nguồn của công pháp quốc tế

a)

Điều ước quốc tế

b)

Tập quán quốc tế

c)

Các loại nguồn khác

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Tập quán quốc tế có thể hình thành từ điều ước quốc tế

a)

đúng

b)

sai

17.

Cá nhân , pháp nhân không phải là chủ thể của công pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

18.

Quốc gia là chủ thể duy nhất có quyền tham gia vào điều ước quốc tế

a)

đúng

b)

sai

19.

Nguồn cơ bản , chủ yếu phổ biển của tư pháp quốc tế

a)

Pháp luật quốc gia

b)

Các dân tộc đấu tranh giành quyền tự quyết

c)

Tổ chức quốc tế liên chính phủ

d)

Tất cả đáp án trên đúng

20.

Tất cả các quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài đều thuộc đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

21.

Pháp luật quốc gia là nguồn chủ yếu cua Công pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

22.

Tư pháp quốc tế thực chất là ngành luật dân sự có yếu tố nước ngoài

a)

đúng

b)

sai

23.

Điều ước quốc tế là nguồn chủ yếu của tư pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

24.

Tất cả các quan hệ dân sự đều thuộc đối tượng điều chỉnh của tư pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai

25.

Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài là quan hệ giữa các bên có quốc tịch khác nhau

a)

đúng

b)

sai

26.

Chủ thể chủ yếu của tư pháp quốc tế bao gồm

a)

Cá nhân , quốc gia

b)

Pháp nhân , quốc gia

c)

Cá nhân , pháp nhân

d)

Cá nhân , pháp nhân , quốc gia

27.

Quốc gia có trở thành chủ thể của tư pháp quốc tế không

a)

có

b)

không

28.

Chủ thể đặc biệt của tư pháp quốc tế

a)

Quốc gia

b)

Pháp nhân , quốc gia

c)

Cá nhân , pháp nhân

d)

Cá nhân , pháp nhân , quốc gia

29.

Đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế

a)

Các quan hệ pháp luật dân sự, hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

b)

Các quan hệ pháp luật dân sự , thương mại , hôn nhân và gia đình , lao động và tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài

c)

Các quan hệ pháp luật dân sự, thương mại , hôn nhân và gia đình , kinh doanh, lao động , tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài

d)

Các quan hệ pháp luật dân sự , thương mại có yếu tố nước ngoài

30.

Nguồn của tư pháp quốc tế bao gồm

a)

Nguồn pháp luật quốc gia

b)

Nguồn pháp luật quốc tế

c)

Cả 2 đáp án trên

31.

Trong các loại nguồn của tư pháp quốc tế , thứ tự ưu tiên áp dụng như thế nào ?

a)

Điều ước quốc tế, Pháp luật quốc gia , Tập quán quốc tế

b)

Pháp luật quốc gia, Điều ước quốc tế , Tập quán quốc tế

c)

Tập quán quốc tế , Pháp luật quốc gia , Điều ước quốc tế

d)

Pháp luật quốc gia , Tập quán quốc tế, Điều ước quốc tế

32.

Tình huống nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Tư pháp quốc tế

a)

A là việt kiều Mỹ ( có 2 quốc tịch Việt nam và Mỹ ) xin đăng kí kết hôn với công dân nữ Việt nam tại Việt Nam

b)

A là người Việt đăng kí kết hôn với B quốc tịch Việt nam , đám cưới tổ chức ở nước ngoài

c)

Quan hệ hợp đồng giữa hai thương nhân Việt nam tại Việt nam

d)

Tất cả các đáp án trên.

33.

Mọi quan hệ quốc tế đều chịu sự điều chỉnh của Công pháp quốc tế

a)

đúng

b)

sai