WorksheetsTEST NHANH HOA ONLINE 2
Total questions: 25
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
4 có phiên âm đúng là…
a)
sì
b)
shì
c)
qī
2.
10 có phiên âm đúng là…
a)
shí
b)
sì
c)
qī
3.
7 có phiên âm đúng là…
a)
qī
b)
sì
c)
jī
4.
5 có phiên âm đúng là
a)
wǔ
b)
wú
c)
sān
5.
3 có phiên âm đúng là
a)
sān
b)
bā
c)
èr
6.
8 có phiên âm đúng là
a)
bā
b)
sān
c)
pā
7.
jiǔ là số mấy?
a)
9
b)
6
c)
7
8.
liù là số mấy?
a)
6
b)
5
c)
9
9.
èr là số mấy?
a)
2
b)
1
c)
3
10.
"i" đọc gần như "ư" trong âm nào?
a)
shi
b)
ji
c)
bi
11.
"u" đọc là "ü" trong âm nào?
a)
ju
b)
bu
c)
zu
12.
"a" đọc như "e" tiếng Việt trong âm nào?
a)
jian
b)
wan
c)
bang
13.
Âm nào khi phát âm đầu lưỡi chạm hàm trên?
a)
an
b)
ang
c)
ong
14.
Âm nào cần cong lưỡi?
a)
zh
b)
z
c)
j
d)
s
15.
Âm nào thẳng lưỡi, bật hơi?
a)
c
b)
ch
c)
sh
d)
j
16.
A: Nǐ jǐ suì? B:……
a)
Wǒ shíbā suì.
b)
Tā shíbā suì.
c)
Nǐ shíbā suì.
d)
Wǒ jǐ suì.
17.
"máng" có nghĩa là?
a)
bận rộn
b)
khoẻ, tốt
c)
là, phải
d)
cũng
18.
A: Nǐ máng ma?B:……
a)
Wǒ bù máng.
b)
Tā bù máng.
c)
Nǐ bù máng.
d)
Nǐ hěn máng.
19.
A: Nǐ bàba māma hǎo ma? B:……
a)
Tāmen dōu hěn hǎo.
b)
Tā dōu hěn hǎo.
c)
Wǒmen dōu hěn hǎo.
d)
Wǒ yě hěn hǎo.
20.
Tên gọi nét này là?
a)
mác
b)
phẩy
c)
chấm
d)
hất
21.
Tên gọi nét này là?
a)
chấm
b)
mác
c)
hất
d)
phẩy
22.
Tên gọi của nét này là?
a)
phẩy
b)
mác
c)
hất
d)
chấm
23.
Đâu ko phải là thứ tự nét viết đúng?
a)
ngang trước sổ sau
b)
phẩy trước mác sau
c)
trên trước dưới sau
d)
trong trước ngoài sau
e)
giữa trước hai bên sau
24.
Thứ tự nét đúng của chữ Hán này là...
a)
ngang, sổ, phẩy, mác
b)
sổ, ngang, phẩy, mác
c)
sổ, phẩy, ngang, mác
d)
ngang, sổ, mác, phẩy
25.
Thứ tự nét đúng của chữ Hán này là...
a)
sổ móc, phẩy, chấm
b)
phẩy, sổ móc, chấm
c)
chấm, sổ móc, phẩy
100 %
