wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 22 địa

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn

d)

Các cao nguyên badan

2.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Tây Nguyên

3.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực

b)

Phụ phẩm thủy sản

c)

Thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

4.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông cửu long

b)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng ven biển Bắc Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

5.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, lại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực

b)

Cây rau đậu

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây ăn quả

6.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

Cây lương thực và cây công nghiệp

b)

Cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

Cây rau đậu và cây ăn quả

d)

Cây rau đậu và cây lương thực

7.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Thị trường thế giới nhiều biến động

d)

Thiếu nguồn lao động

8.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Xích đạo

9.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

Mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

Độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

10.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam bộ

c)

Bắc Trung bộ

11.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Bắc Trung bộ

12.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Lào cai

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

13.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

Cà phê, bông, chè

b)

Cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

Cao su, lạc, hồ tiêu

14.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam bộ và trung du miền núi bắc bộ

b)

Trung du miền núi bắc bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và duyên hải Nam Trung bộ

15.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm đồng

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

17.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

Lợn

b)

Gia cầm

c)

Trâu

d)

18.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam bộ

b)

Đông Nam bộ và đồng bằng sông cửu long

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông cửu long

d)

Đồng bằng sông cửu long và trung du miền núi bắc bộ

19.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

Chính sách phát triển chăn nuôi của nhà nước

20.

Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất nước ta là

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

21.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Duyên hải Nam Trung bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ

22.

Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Cao su

b)

Chè

c)

Thuốc lá

d)

Cà phê

23.

Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

a)

Trung du miền núi bắc bộ, Đông Nam bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam bộ

c)

Bắc Trung bộ, duyên hải Nam Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông cửu long

24.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đông Nam bộ

25.

Trang 19, cho biết tỉnh nào có số lượng bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây

a)

Quảng Bình

b)

Hà tĩnh

c)

Nghệ an

d)

Quảng Trị

26.

Trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hằng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm

a)

Lâm đồng

b)

Sóc Trăng

c)

Bến tre

d)

Bình Thuận

27.

Trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây

a)

Lợn, gia cầm

b)

Bò, lợn

c)

Bò, gia cầm

d)

Trâu, bò

28.

Trang 19, cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

a)

Diện tích tăng, sản lượng tăng

b)

Diện tích giảm, sản lượng giảm

c)

Diện tích giảm, sản lượng tăng

d)

Diện tích giảm, sản lượng giảm

29.

Trang 19, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60%

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

30.

Trang 19,2 tỉnh có diện tích trồng lúa năm 2007 lớn nhất nước ta là

a)

An Giang và Kiên Giang

b)

Kiên Giang và đồng tháp

c)

An Giang và long an

d)

Kiên Giang và long an

31.

Trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người

a)

Bình Định

b)

Cần Thơ

c)

Lào cai

d)

Đồng Nai

32.

Trang 19, tỉnh có số lượng trâu trên 100 nghìn con Ở vùng Bắc Trung bộ không phải là

a)

Thanh hóa

b)

Hà tĩnh

c)

Nghệ an

d)

Quảng Bình

33.

Trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây nuôi bò nhiều nhất

a)

Bình Định

b)

Hà tĩnh

c)

Sơn La

d)

Bình Thuận

34.

Trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất Bắc Trung bộ

a)

Thanh hóa

b)

Nghệ an

c)

Hà tĩnh

d)

Quảng Bình

35.

Trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp chiếm trên 50% so với diện tích gieo trồng

a)

Nghệ an

b)

Kon Tum

c)

Quảng Trị

d)

Gia Lai

36.

Trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây

a)

Quảng Trị

b)

Nghệ an

c)

Ninh Bình

d)

Hà tĩnh

37.

Trang 19, cho biết các vùng nào của nước ta có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với tỉ lệ diện tích trồng cây lương thực thấp nhất( dưới 60%)

a)

Bắc Trung bộ và Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông cửu long và duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long và Bắc Trung bộ

d)

Trung du và miền núi bắc bộ và Tây Nguyên

38.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

39.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lý, điều kiện tự Nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

40.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu

b)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

c)

Trình độ lao động chưa cao

d)

Con giống cho năng xuất thấp

41.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng lớn ở nước ta

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trai

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn

42.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ ổn định

c)

Nguồn lao động giàu kinh nghiệm

d)

Cơ sở chế biến sản phẩm phát triển

43.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thuỷ lợi hóa và hóa học hóa

b)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

c)

Cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

44.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

45.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

46.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

c)

Phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản

47.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn đồng bằng sông cửu long chủ yếu là do

a)

Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật

b)

Trình độ thâm canh cao hơn

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản

d)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất

48.

Yêu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

c)

Tiến bộ của khoa học -kĩ thuật

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

49.

Yêu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

50.

Yếu tố nào sau đây chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

51.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

Cải tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

52.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

Cơ giới hóa khâu sản xuất

b)

Sử dụng các chất bảo quản

c)

Nâng cao năng suất

d)

Phát triển công nghiệp chế biến

53.

Yếu tố tự nhiên nào quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su và cây chè ở nước ta

a)

Đất đai

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nước

d)

Địa hình

54.

Chăn nuôi gà công nghiệp đang phát triển mạnh ở các ven đô thị lớn nước ta, chủ yếu là do

a)

Thị trường tiêu thụ lớn

b)

Các giống cho năng suất cao

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo

55.

Cho bảng số liệu, nhận định nào sau đây là đúng

a)

Cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hằng năm tăng liên tục qua các năm

b)

Cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn và luôn chiếm tỉ trọng cao hơn

c)

Giai đoạn 1975 -1985, cây công nghiệp hằng năm có diện tích lớn hơn nhưng tăng chậm hơn

d)

Cây công nghiệp lâu năm không những tăng nhanh hơn mà còn tăng liên tục

56.

Chọn nhận xét không đúng

a)

Tổng số lượng thịt và thịt bò, thịt lợn, thịt gia cầm tăng liên tục qua các năm

b)

Thịt trâu tăng liên tục và tăng chậm nhất

c)

Thịt lợn tăng liên tục và tăng nhanh nhất

d)

Thịt gia cầm tăng liên tục và tăng chậm thứ hai

57.

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên

a)

Đàn bò tăng 167,9%

b)

Đàn lợn có tốc độ tăng nhanh thứ hai, tăng 118,3%

c)

Đàn gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất, tăng 305,1%

d)

Giai đoạn 1990-2014, đàn trâu, bò, lợn và gia cầm đều có tốc độ tăng bằng nhau