wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ VÀ KĨ NĂNG PHÂN TÍCH THƠ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

2.

Phương án nào nêu đúng nhất về nội dung chủ yếu trong thơ?

a)

Nội dung chủ yếu trong thơ tâm sự của nhà thơ về cuộc đời của chính mình

b)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về thiên nhiên

c)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về gia đình

d)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

3.

Yếu tố tự sự và yếu tố miêu tả trong thơ là phương tiện để nhà thơ làm gì?

a)

Kể lại một sự việc

b)

Kể về một nhân vật mà em yêu thích

c)

Tái hiện những đặc điểm nổi bật của đối tượng

d)

Phương tiện để nhà thơ bộc lộ tình cảm, cảm xúc

4.

Thể thơ lục bát có nguồn gốc từ dân tộc nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

5.

Thơ lục bát có những kiểu gieo vần nào?

a)

Gieo vần chân

b)

Gieo vần lưng

c)

Gieo cả vần chân và vần lưng

d)

gieo cước vận

6.

Tác dụng của biện pháp tu từ ẩn dụ là gì?

a)

Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Làm cho sự vật, hiện tượng trở nên mạch lạc hơn

c)

Làm cho sự vật, đồ vật, cây cối trở nên gần gũi, sinh động, thân thiết với con người hơn

d)

Làm cho sự vật được nhắc tới trở nên đẹp hơn

7.

Lục bát biến thể có sự thay đổi như thế nào?

a)

Biến đối về số tiếng trong các dòng thơ

b)

Biến đổi về cách phối hợp bằng trác trong các dòng thơ

c)

Biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ

d)

Biến đổi về cách gieo vần trong các dòng thơ

8.

Nhận xét nào không đúng khi nói về yếu tố hình ảnh trong thơ?

a)

Yếu tố quan trọng của thơ

b)

Giúp người đọc nhìn thấy, tưởng tượng thấy điều mà nhà thơ miêu tả

c)

Giúp ngời đọc cảm nhận qua các giác quan như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác

d)

Giúp người đọc cảm nhận đúng về nhân vật chính trong thơ

9.

Câu 1. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Mỗi bài thơ thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, mỗi dòng trong mỗi bài

b)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ năm chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

c)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ tám chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

d)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ lục bát với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

10.

Câu 1: Thể loại thơ có đặc điểm gì?

a)

A. Mỗi bài thơ thường được sáng tạo theo một thể thơ nhất định

b)

B. Thơ sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hoá, ẩn dụ, điệp ngữ, liệt kê, đảo ngữ...).

c)

C. Nội dung chủ yếu của thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

d)

D. Về hình thức mỗi bài thơ làm theo thể nhất định, sử dụng biện pháp tu từ. Về nội dung, thơ bộc lộ cảm xúc của của người viết

11.

Câu 2: Phương án nào nêu đúng đặc điểm của ngôn ngữ trong thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

12.

Câu 3: Quy trình đọc hiểu một tác phẩm thơ:

a)

A. Thông tin chung -> đọc, cảm nhận -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

b)

B. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung ->Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

c)

C. Đọc, cảm nhận ->Thông tin chung -> Liên hệ bản thân -> Khám phá nội dung, nghệ thuật

d)

D. Thông tin chung -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Đọc, cảm nhận -> Liên hệ bản thân.

13.

Câu 4: Nhân vật trữ tình (chủ thể trữ tình) trong thơ chính là:

a)

A. Là chính bản thân tác giả

b)

B. Là hiện thân của tác giả, có mối liên hệ mật thiết với tác giả, song không hoàn toàn đồng nhất với tác giả

c)

C. Là một nhân vật có thật được tác giả dựa vào để sáng tác

d)

D. Là độc giả khi đọc tác phẩm

14.

Câu 6: Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

A. Ngang, huyền

b)

B. Ngang, huyền, sắc

c)

C. Huyền, sắc, ngã

d)

D. Huyền, ngã, hỏi

15.

Câu 9: Nhận xét sau đây đúng hay sai?

Vần thơ là sự hoà âm giống nhau hoặc gần giống nhau giữa một số âm tiết trong hay cuối dòng thơ, được dùng để liên kết và tạo nhịp điệu cho bài thơ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

16.

Câu 10: Định nghĩa về "vần chân":

a)

A. Là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

B. là vần ở chân

c)

C. là vần gieo liên tiếp

d)

D. là vần của các bài thơ

17.

Trên trời có đám mây xanh

Ở giữa mây trắng, chung quanh mây vàng


Đây là loại thể thơ gì?

a)

Song thất (7chữ - 7 chữ)

b)

Lục bát (6 chữ - 8 chữ)

c)

Đường luật

d)

Thơ mới

18.

Tiếng còn gọi là gì?

a)

Từ

b)

 Câu

c)

Âm tiết

d)

Thanh

19.

Nhận định nào không đúng về vai trò của tiếng trong thơ?

a)

Số lượng tiếng là căn cứ để xác lập thể thơ và ngắt nhịp trong thơ.

b)

Thanh của tiếng là căn cứ để xác định luật bằng - trắc.

c)

Vần của tiếng là căn cứ để hiệp vần thơ.

d)

Là căn cứ chính để xác định giá trị bài thơ.

20.

Dòng nào không phải là một thể thơ truyền thống?

a)

Thơ lục bát

b)

Thơ song thất lục bát

c)

Thơ văn xuôi

d)

Thơ hát nói

21.

Dòng nào không phải là một thể thơ hiện đại?

a)

Thơ tự do

b)

Thơ văn xuôi

c)

Thơ thất ngôn bát cú

d)

Thơ tám chữ

22.

Thơ hiện đại và thơ truyền thống chủ yếu khác nhau ở điểm nào?

a)

Số lượng từ ngữ trong câu thơ

b)

Đề tài mà bài thơ thể hiện

c)

Số lượng câu trong một bài thơ

d)

Sự tuân thủ theo cách luật

23.

“Nhất, tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh”  nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng - trắc

24.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

25.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

26.

“Trong đầm gì đẹp bằng sen

 Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng”

viết theo thể song thất lục bát biến thể đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp chẵn

(2/2/2; 2/4/2; 4/4) đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong thể thơ lục bát, luật gieo vần là:

a)

Tiếng thứ 4 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

b)

Tiếng thứ 5 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

c)

Tiếng thứ 6 của dòng lục vần với tiếng thứ 6 của dòng bát kế nó,

tiếng thứ 8 dòng bát vần với tiếng thứ 6 của dòng lục tiếp theo

29.

Nhận định nào sau đây nói đúng về thể

thơ lục bát biến thể

a)

Là một thể thơ không có giá trị

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần,

cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong dòng thơ

c)

Lục bát biến thể là một thể thơ vay mượn ở nước ngoài

30.

Các tiếng ở vị trí thứ 2,4,6,8 trong câu thơ lục bát

có thể được phối thanh tự do đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

32.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

33.

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Cặp từ gieo vần là:

a)

Sen - chen

b)

sen - vàng

c)

nhị - vàng

d)

bằng - vàng

34.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

35.

Để viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về 1 bài thơ lục bát trải qua mấy bước

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Câu 5: Lục bát biến thể không hoàn toàn tuân theo ...

a)

A. Luật thơ của lục bát thông thường.

b)

B. Có sự biến đổi số tiếng trong các dòng.

c)

C. Biến đổi cách gieo vần, cách phối thanh, cách ngắt nhịp.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

37.

Câu 6: Ý nào dưới đây không đúng về thơ lục bát?

a)

A. Các câu thơ được sắp xếp thành từng cặp, một dòng 6 tiếng và một dòng 8 tiếng.

b)

B. Tiếng cuối của dòng 6 bắt vần với tiếng cuối của dòng 8.

c)

C. Tiếng cuối của dòng 8 bắt vần với tiếng cuối của dòng 6 tiếp theo.

d)

D. Thường ngắt nhịp chẵn (2/2/2 ; 2/4 ; 4/4 ...)

38.

Thơ lục bát yêu cầu đảm bảo thanh điệu B - T - B

tương ứng với các tiếng nào trong dòng lục?

a)

Tiếng thứ 2 - thứ 4 - và thứ 6

b)

Tiếng thứ 3 - thứ 5 và thứ 6

c)

Tiếng thứ 1 - thứ 3 và thứ 5

39.

Với tính biểu cảm, bài thơ lục bát có khả năng gợi cho người đọc những cảm xúc vui, buồn, yêu ghét. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Để hiểu ý nghĩa bài thơ, điều quan trọng nhất khi đọc - hiểu thơ là:

a)

Biết rõ tên bài thơ, tập thơ, tác giả, hoàn cảnh ra đời bài thơ.

b)

Đọc kĩ bài thơ để cảm nhận ý thơ qua hình ảnh, câu chữ nhạc điệu...

c)

Phân tích ngôn ngữ, hình ảnh thơ để khám phá nội dung, thông điệp của bài thơ

d)

Liên hệ với bản thân và cuộc sống xung quanh để thấy ý nghĩa của bài thơ đối với cuộc sống, con người.

41.

Hai câu thơ sau được viết theo thể thơ gì?

Quê hương tôi có con sông xanh biếc

Nước gương trong soi tóc những hàng tre

a)

Lục bát

b)

Tự do

c)

Ngũ ngôn

d)

thất ngôn

42.

Thế nào là thơ tự do?

a)

Không quy định số chữ trong một câu, số câu trong một bài

b)

Không có quy định chặt chẽ về cách gieo vần

c)

Thể thơ mở, phù hợp với nhiều cung bậc cảm xúc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

43.

Phép so sánh khác phép ẩn dụ ở chỗ:

a)

Phép so sánh không cần đến sự liên tưởng như phép ẩn dụ.

b)

Phép so sánh thì không giúp cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm như phép ẩn dụ

c)

Phép so sánh chỉ đơn thuần là so sánh các sự vật hiện tượng với nhau bằng các từ so sánh, nó không phải là biện pháp tạo ra nghĩa mới, từ mới như phép ẩn dụ.

44.

Phép ẩn dụ giống phép so sánh ở chỗ:

a)

Nó gồm hai loại là : ẩn dụ ngang bằng và ẩn dụ không ngang bằng.

b)

Nó là sự đối chiếu để tìm ra nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng.

c)

Nó giúp cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm hơn so với cáchnói bình thường

45.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.

46.

"Việt Nam đất nước ta ơi,

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn."

Câu thơ lục bát trên gieo vần gì?

a)

ơi

b)

a

c)

ơn

d)

ên

47.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

48.

Vần chân

a)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

là vần ở chân

c)

là vần gieo liên tiếp

d)

là vần của các bài thơ

49.

Vần lưng

a)

là vần ở lưng

b)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

50.

Bài thơ này có cả vần chân và vần lưng.

Mây lưng chừng hàng

Về ngang lưng núi

Ngàn cây nghiêm trang

Mơ màng theo bụi

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Vần liền

a)

là vần được gieo ở chân

b)

là vần được gieo liên tiếp ở các dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

52.

Vần cách

a)

là vần được gieo ở cuối câu thơ

b)

là vần được gieo ở giữa câu thơ

c)

là vần chân, không gieo liên tiếp mà thường cách ra một dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

53.

Bài thơ này có gieo vần liền.

"Bạn mới đến trường

Hãy còn nhút nhát

Em dạy bạn hát

Rủ bạn cùng chơi

Cô thấy cô cười

Cô khen đoàn kết"

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Bài thơ này được gieo cả "vần liền" và "vần cách"

Hạt gạo làng ta

Có vị phù sa

Của sông Kinh Thầy

Có hương sen thơm

Trong hồ nước đầy

Có lời mẹ hát

Ngọt bùi hôm nay...

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thơ năm chữ

a)

là thể thơ mỗi dòng có năm chữ

b)

là thể thơ mỗi bài thơ có năm câu thơ

c)

là thể thơ có năm khổ thơ

d)

là thể thơ

56.

Thơ bốn chữ

a)

là thể thơ mà mỗi dòng thơ có bốn chữ

b)

là thể thơ có bốn câu thơ trong một bài thơ

c)

là thể thơ có bốn khổ thơ

57.

Thơ bốn chữ thường có nhịp 2/2. Đôi khi có nhịp 1/3 hoặc 3/1.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

"Mỗi năm/ hoa đào nở

Lại thấy/ ông đồ già

Bày mực tầu/ giấy đỏ

Bên phố/ đông người qua "

Bài thơ này được ngắt nhịp như đã đánh dấu sổ (/) như trên đã đúng chưa?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Thơ tự do

"Sắp mưa

Sắp mưa

Những con mối

Bay ra

Mối trẻ

Bay cao

Mối già

Bay thấp

Gà con

Rối rít tìm nơi

Ẩn nấp

...."

a)

là thể thơ không cố định số dòng

b)

là thể thơ không cố định số chữ ở mỗi dòng thơ

60.

Một bài thơ có thể có nội dung miêu tả ( cảnh vât , tâm trạng, cảm xúc...) hoặc có nội dung kể chuyện.

a)

Đúng

b)

Sai