wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý bài 20

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ nước ta không phải là

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

Chuyển vùng kinh tế động lực hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế suất có quy mô lớn

2.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông và lâm- ngư nghiệp của nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp ,tăng tỉ trọng thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp ,tăng tỉ trọng thủy sản

c)

dán ti Trong nông nghiệp, giảm ti trọng thủy sản

d)

tăng ti trọng nông nghiệp giảm ti trọng thủy sản

3.

Thành phần kinh tế nào sau đây vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

4.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

5.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

Tỉ tờ trọng nông lâm ngư nghiệp giảm liên tục

b)

Tốc độ chuyển dịch còn chậm

c)

Tỉ Trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định

d)

Tỉ Trọng công nghiệp xây- dựng thấp

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lý các ngành then chốt

c)

Tập ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

7.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam bộ

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

8.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đồng bằng sông Hồng

9.

Vùng có nhiều di DP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

a)

Trung du miền núi bắc bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đồng bằng sông Hồng

10.

Add lát trang 17 hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng

a)

Hà Nội

b)

Nam định

c)

Hải Phòng

d)

Thái Nguyên

11.

Trang 17 vùng có nhiều ghê bê bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là

a)

Nghi Sơn

b)

Chu lai

c)

Hòn la

d)

Vũng áng

12.

Trang 17 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc trung du và miền núi bắc bộ

a)

Xa mát

b)

Cầu treo

c)

Lao bảo

d)

Tây Trang

13.

Trang 17 tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung bộ có gì DP bình quân đầu người từ 15đến 18 trieuj đồng

a)

Phú Yên

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Khánh Hòa

14.

Trang 17 hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế

a)

Cần Thơ

b)

Biên Hòa

c)

Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh

15.

Trang 17 vùng có nhiều di tích Pi bình quân đầu người trên 18 triệu đồng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

16.

Trang 17 cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc trung du và miền núi bắc bộ

a)

Xa mát

b)

Cầu treo

c)

Tây Trang

d)

Lao bảo

17.

Trang 17 cho biết tỉnh thành phố nào sau đây có gì DP bình quân trên đầu người 18 triệu đồng

a)

Thanh hóa

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thái Nguyên

d)

Bình Phước

18.

Trang 17 hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Thủ dầu một

d)

Biên Hòa

19.

Trang 17 cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

Thanh thủy, lào cai

b)

Cầu treo, cha lo

c)

Móng cái, cây tre

d)

Tà lùng , Trà Lĩnh

20.

Trang 17 hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên

a)

Cầu treo

b)

Bờ Y

c)

Xa mát

d)

Lao bảo

21.

Trang 17, cho biết vùng nào sau đây có bình quân GDP đầu người cao nhất

a)

Bắc Trung bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

22.

Trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100.000 tỉ đồng

a)

Hạ Long

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hải Phòng

d)

Biên Hòa

23.

Trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Nam định

24.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lý

c)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

25.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường

d)

Phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

26.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

Nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

d)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lý

27.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Ngành nông, Lâm, ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lý các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn

28.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực một của nước ta hiện nay, tỉ Trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

Ổn định

c)

Tăng nhanh

d)

Biến động

29.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I

c)

Tăng tỉ trọng khu vực III

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất

30.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

31.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

b)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

c)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

c)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

35.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo Của thành phần kinh tế nhà nước trong nền kinh tế nước ta

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh

b)

Kinh tế nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3trong cơ cấu GDP

36.

Từ khi đổi mới đến nay hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài

b)

Nhu cầu của người dân tăng cao

c)

Thay đổi cơ chế quản lý

d)

Hàng hóa phong phú đa dạng

37.

Nước ta thoát khỏi tình trạng kinh tế xã hội kéo dài từ sau công cuộc đổi mới được triển khai thể hiện qua

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp

d)

giảm phân hóa dầu nghèo

38.

Công cuộc đổi mới ở nước ta được thực hiện đầu tiên trong lĩnh vực

a)

Chính trị

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

39.

thành nổi bật mà nước ta đạt được trong việc hội nhập vào nền kinh tế của khu vực quốc tế

a)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh

c)

hoạt Động kinh tế đối ngoại phát triển mạnh

d)

Trao đổi thông tin, văn hóa chuyển giao công nghệ

40.

Việt Nam là thành viên thứ mấy của tổ chức thương mại thế giới

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

41.

Đâu không phải là một trong những định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hoạt động hóa gắn với phát triển tri thức

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế để thế giới thêm sức mạnh quốc gia

c)

Phát triển nền văn hóa mới đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Để mạnh phát triển ở các vùng núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu

42.

Những thách thức lớn của nước ta khi hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới là

a)

Khó khăn trong việc tiếp cận với thị trường mới

b)

Cạnh tranh về kinh tế, thị trường, nguồn vốn và công nghệ

c)

Chất lượng sản phẩm thấp, khó cạnh tranh trên thị trường

d)

Kinh tế còn chậm phát triển

43.

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Đó là một trong những

a)

xu thế của công cuộc đổi mới

b)

Giải pháp quan trọng của đổi mới

c)

Thành tựu quan trọng của đổi mới

d)

Định hướng của công cuộc đổi mới

44.

toàn cầu nói là một xu thế lớn cho phép nước ta tranh thủ được các nguồn lực bên ngoài, đặc biệt là

a)

Thị trường, công nghệ, lao động

b)

Vốn, nguồn nguyên liệu, lao động

c)

Vốn, công nghệ, thị trường

d)

Thị trường, vốn ,nguồn nguyên liệu

45.

Đây không phải là thành tựu đạt được trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực của nước ta

a)

Thu hút mạnh các ngành vốn đầu tư nước ngoài

b)

Ngoại thương phát triển mạnh

c)

Hợp tác kinh tế -khoa học kĩ thuật được đẩy mạnh

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

46.

Yêu tối nay không phải là chủ trương của xu thế dân chủ hóa đời sống kinh tế -xã hội

a)

Để người dân được toàn quyền trong mọi sinh hoạt và sản xuất

b)

Nâng cao nhận thức của người dân về quyền lợi nghĩa vụ

c)

Trao dần cho dân quyền tự chủ trong sản xuất và đời sống

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

47.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta

a)

Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm

b)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

48.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta

a)

Các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành

b)

Nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực

c)

Tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm

d)

Nhà nước quản lý các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt

49.

Trong khu vực 1 ,tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn

50.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm suất khẩu

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

d)

Chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa

51.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế suất

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất

52.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành nước ta năm 2005 và 2013

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Công nghiệp khai thác luôn có tỉ lệ nhỏ nhất

d)

Công nghiệp chế biến luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất

53.
a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

54.
a)

Biểu đồ cột ghép

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột chồng

55.
a)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, ngành chăn nuôi giảm , tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng

b)

Tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm , Dịch vụ nông nghiệp nhỏ

c)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp nhỏ

d)

Tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi dịch vụ nông nghiệp tăng

56.
a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

57.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 -2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Miền

c)

Kết hợp

d)

Tròn