NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD GK1 phần 2
Total questions: 56
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 58. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Pháp luật.
b)
B. Quy phạm pháp luật.
c)
C. Đạo đức.
d)
D. Văn bản pháp luật.
2.
Câu 59. Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của
a)
A. quyền lực nhà nước.
b)
B. sức mạnh tập thể.
c)
C. thể chế chính trị.
d)
D. quy ước cộng đồng.
3.
Câu 60. Pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc chung vì pháp luật do
a)
A. nhà nước ban hành.
b)
B. nhân dân chỉ đạo.
c)
C. nhà nước triệt tiêu.
d)
D. chính quyền ép buộc.
4.
Câu 61. Để phân biệt quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Nền tảng của đạo đức.
c)
C. Hệ tư tưởng tôn giáo.
d)
D. Mọi nghi lễ vùng miền.
5.
Câu 62. Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật cũng
a)
A. phải chịu trách nhiệm như nhau.
b)
B. bị xử lí theo quy định của pháp luật.
c)
C. phải chịu trách nhiệm pháp lí như nhau.
d)
D. bị truy tố và xét xử trước tòa.
6.
Câu 63. Theo quy định của pháp luật, bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu
a)
A. xử lí kỉ luật.
b)
B. trách nhiệm pháp lí.
c)
C. xử phạt hành chính.
d)
D. đền bù thiệt hại.
7.
Câu 64. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo
a)
A. quyết định của tòa án
b)
B. quyết định của cơ quan
c)
C. quy định của nhà nước
d)
D. quy định của pháp luật
8.
Câu 65. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm thấp hơn tội phạm, xâm phạm các
a)
A. quy tắc quản lí xã hội.
b)
B. quy tắc quản lí của nhà nước.
c)
C. quy tắc kỉ luật lao động.
d)
D. nguyên tắc quản lí hành chính.
9.
Câu 66. Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước là vi phạm
a)
A. thể lệ.
b)
B. hình sự
c)
C. thỏa thuận.
d)
D. hành chính
10.
Câu 67. Nội dung nào sau đây không thể hiện pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật?
a)
A. Nhà nước sử dụng pháp luật để phát huy quyền lực của mình.
b)
B. Nhà nước sử dụng pháp luật để kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức.
c)
C. Nhà nước khuyến khích nhân dân tìm hiểu pháp luật.
d)
D. Nhà nước quản lí xã hội bằng pháp luật sẽ đảm bảo dân chủ và công bằng.
11.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây là sai khi trả lời câu hỏi: Tại sao quản lí xã hội bằng pháp luật là dân chủ và hiệu quả nhất?
a)
A. Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội thống nhất.
b)
B. Pháp luật do nhà nước ban hành.
c)
C. Pháp luật bảo đảm sức mạnh quyền lực của nhà nước.
d)
D. Pháp luật là phương tiện hữu hiệu nhất để quản lí xã hội.
12.
Câu 69. Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là trách nhiệm
a)
A. pháp lí.
b)
B. đạo đức.
c)
C. xã hội.
d)
D. tập thể.
13.
Câu 70. Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lý đối với người vi phạm pháp luật là
a)
A. chấm dứt tất cả các quan hệ xã hội.
b)
B. chấm dứt hành vi trái pháp luật.
c)
C. triệt tiêu mọi quan điểm bất đồng.
d)
D. bộc lộ danh tính của người tố cáo.
14.
Câu 71. Các văn bản quy phạm pháp luật phải phù hợp, không được trái với nội dung văn bản nào sau đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Điều lệ.
c)
C. Thỏa ước.
d)
D. Hợp đồng.
15.
Câu 72. Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
c)
C. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền.
d)
D. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.
16.
Câu 73. Hành vi vi phạm pháp luật với tính chất, mức độ vi phạm, hoàn cảnh như nhau thì người giữ chức vụ trong chính quyền đến người lao động bình thường đều phải chịu trách nhiệm pháp lí
a)
A. như nhau.
b)
B. khác nhau.
c)
C. ưu tiên người giữ chức vụ.
d)
D. ưu tiên người lao động.
17.
Câu 74. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào
a)
A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.
b)
B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.
c)
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người.
d)
D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.
18.
Câu 75. Việc cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. giáo dục pháp luật.
d)
D. tư vấn pháp luật.
19.
Câu 76. Thi hành pháp luật được hiểu là công dân thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật
a)
A. quy định nên làm.
b)
B. không cấm.
c)
C. quy định phải làm.
d)
D. cho phép làm.
20.
Câu 77. Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức không làm những điều
a)
A. cộng đồng hướng tới.
b)
B. cá nhân đề xuất.
c)
C. mà pháp luật cấm.
d)
D. tập thể quan tâm.
21.
Câu 78. Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là
a)
A. xây dựng pháp luật.
b)
B. tuân thủ pháp luật.
c)
C. ban hành pháp luật.
d)
D. phổ cập pháp luật.
22.
Câu 79. Những quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm, là phản ánh nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Đạo đức.
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Chính trị.
23.
Câu 80. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực
a)
A. xã hội.
b)
B. nhà nước.
c)
C. cộng đồng.
d)
D. tập thể.
24.
Câu 81. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định: Mức phạt khi từ chối thổi vào máy đo nồng độ cồn bằng với mức phạt cao nhất đối với vi phạm về nồng độ cồn. Quy định đó thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
25.
Câu 82. Nội dung của các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa để người dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là thể hiện tính
a)
A. xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. đa dạng hóa về ngôn ngữ biểu đạt.
c)
C. xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
d)
D. đồng nhất tuyệt đối về thông số.
26.
Câu 83. Tính quy phạm phổ biến làm nên giá trị công bằng và giá trị nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Đối lập.
c)
C. Khác biệt.
d)
D. Bất biến.
27.
Câu 84. Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung .
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
28.
Câu 85. Đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính quy phạm phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính
a)
A. quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. linh hoạt, tự điều chỉnh.
c)
C. ổn định, tránh thay đổi.
d)
D. bảo mật, không phổ biến.
29.
Câu 86. Cơ sở sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ của anh H thường xuyên thải trực tiếp chất thải ra môi trường, làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến nguồn nước và đất canh tác nông nghiệp của bà con trong vùng. Sau khi xem xét, cơ quan chức năng đã tiến hành xử phạt vi phạm hành chính, đồng thời tạm đình chỉ hoạt động để khắc phục hậu quả nên được bà con đánh giá cao. Việc làm kịp thời của cơ quan chức năng đã thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến
30.
Câu 87. Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
d)
D. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội.
31.
Câu 88. Việc làm nào sau đây thể hiện, pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội?
a)
A. Kiểm tra các hoạt động kinh doanh của cá nhân.
b)
B. Tố cáo nhằm ngăn chặn hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Đăng kí kinh doanh khi có đủ điều kiện hợp pháp.
d)
D. Đề nghị xem xét lại quyết định của cơ quan nhà nước.
32.
Câu 89. Trong mọi trường hợp, công dân sử dụng phương tiện nào sau đây để thực hiện và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
a)
A. Pháp luật.
b)
B. Địa vị xã hội.
c)
C. Thể lực.
d)
D. Quan hệ giao tiếp.
33.
Câu 90. Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được
a)
A. sở hữu mọi tài sản công cộng.
b)
B. bài trừ quyền tự do tín ngưỡng.
c)
C. hưởng các quyền công dân.
d)
D. chia đều của cải trong xã hội.
34.
Câu 91. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
a)
A. lợi ích kinh tế của mình.
b)
B. quyền và nghĩa vụ của mình.
c)
C. các quyền của mình.
d)
D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
35.
Câu 92. Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.
c)
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.
36.
Câu 93. Hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây, mà chủ thể có quyền lựa chọn làm hoặc không làm?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật
37.
Câu 94. Công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Ủy quyền nghĩa vụ cử tri.
b)
B. Nộp thuế theo đúng qui định pháp luật.
c)
C. Ủy quyền nghĩa vụ tiêm vác xin.
d)
D. Ủy quyền việc đóng góp quỹ Vacxin.
38.
Câu 96. Áp dụng pháp luật là việc cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh các
a)
A. quyền và nghĩa vụ.
b)
B. tư tưởng trái chiều.
c)
C. quan hệ nhân thân.
d)
D. tư tưởng cực đoan.
39.
Câu 97. Áp dụng pháp luật được hiểu là các cơ quan, công chức nhà nước cá thẩm quyền ra quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện
a)
A. các quyền và trách nhiệm cụ thể của công dân.
b)
B. các quyền và nghĩa vụ cụ thể của công dân.
c)
C. các nghĩa vụ và lợi ích cụ thể công dân.
d)
D. các nghĩa vụ và quyền lợi cụ thể của công dân.
40.
Câu 98. Công dân thực hiện hành vi nào sau đây là tuân thủ pháp luật?
a)
A. Từ chối sản xuất trái phép pháo nổ.
b)
B. Chống người thi hành công vụ.
c)
C. Sử dụng hồ sơ giả mạo.
d)
D. Tẩy xóa giấy phép lái xe.
41.
Câu 99. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh quyền và nghĩa vụ của công dân là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau là đây?
a)
A. Phổ biến pháp luật.
b)
B. Dự thảo pháp luật
c)
C. Áp dụng pháp luật.
d)
D. Tư vấn pháp luật.
42.
Câu 100. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác thể hiện ở đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tính bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính quyền lực.
d)
D. Tính dân tộc.
43.
Câu 101. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực.
c)
C. Tính ổn định lâu dài.
d)
D. Tính chặt chẽ, nghiêm túc.
44.
Câu 102. Luật Giáo dục quy định: “Người học có thành tích trong học tập, rèn luyện được nhà
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
c)
C. Tính quyền lực bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
45.
Câu 103. Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính kỉ luật nghiêm minh.
46.
Câu 104. Các anh A, B, C, D cùng nộp hồ sơ lên cơ quan chức năng để được cấp giấy phép đăng ký kinh doanh. Sau khi xem xét hồ sơ, anh M cán bộ cơ quan chức năng đã cấp phép đăng ký kinh doanh cho anh A và anh B. Do còn thiếu một số giấy tờ theo quy định, hồ sơ của anh C và anh D chưa được cấp phép. Việc làm này thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
c)
C. Tính áp đặt cưỡng chế.
d)
D. Tính đề cao quyền lực cá nhân.
47.
Câu 105. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò nào sau đây?
a)
A. Quản lí xã hội.
b)
B. San bằng lợi ích.
c)
C. Chia đều của cải xã hội.
d)
D. Khôi phục kinh tế tự nhiên.
48.
Câu 106. Để quản lí xã hội một cách hiệu quả nhất, nhà nước đã sử dụng phương tiện nào?
a)
A. Chính sách.
b)
B. Pháp luật.
c)
C. Chủ trương.
d)
D. Kế hoạch.
49.
Câu 107. Bạn H cho rằng: “Pháp luật là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội”. Nhận định này xuất phát từ
a)
A. bản chất của pháp luật.
b)
B. đặc trưng của pháp luật.
c)
C. vai trò của pháp luật.
d)
D. chức năng của pháp luật.
50.
Câu 108. Đến hạn nộp tiền điện mà X vẫn không nộp. Vậy X không thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Thi hành pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
51.
Câu 109. Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A. Áp dụng pháp luật.
b)
B. Tuân thủ pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Thi hành pháp luật.
52.
Câu 110. Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Đăng kí sửa mã định danh.
b)
B. Lan tỏa thông tin nội bộ .
c)
C. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
d)
D. Bảo mặt kĩ năng phòng chống dịch ,
53.
Câu 111. Cơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Sử dụng pháp luật.
c)
C. Thi hành pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
54.
Câu 112. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?
a)
A. Thực hiện pháp luật.
b)
B. Vi phạm pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Trách nhiệm pháp lí.
55.
Câu 113. Dấu hiệu nào sau đây không phải là một trong những căn cứ để xác định một hành vi vi phạm pháp luật?
a)
A. Hành vi chứa đựng lỗi của chủ thể thực hiện.
b)
B. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
c)
C. Hành vi do người có thẩm quyền thực hiện theo quy định của pháp luật.
d)
D. Hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
56.
Câu 114. Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích
a)
A. thẳng tay trừng trị người vi phạm pháp luật.
b)
B. buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật.
c)
C. cảnh cáo người khác để họ không vi phạm pháp luật.
d)
D. thực hiện quyền công dân trong xã hội.
Reset
