NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE12. UNIT 2. VOCABULARY
Total questions: 58
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
multicultural
a)
đa văn hoá
b)
chuỗi thức ăn
c)
ngược lại, trái lại
d)
khoảng cách thế hệ
2.
cultural diversity
a)
đa dạng văn hoá
b)
đa văn hoá
c)
chuỗi thức ăn
d)
ngược lại, trái lại
3.
cuisine
a)
ẩm thực
b)
đa dạng văn hoá
c)
đa văn hoá
d)
chuỗi thức ăn
4.
booth
a)
gian hàng
b)
ẩm thực
c)
đa dạng văn hoá
d)
đa văn hoá
5.
spicy
a)
cay
b)
gian hàng
c)
ẩm thực
d)
đa dạng văn hoá
6.
autograph
a)
chữ ký của người nổi tiếng
b)
cay
c)
gian hàng
d)
ẩm thực
7.
souvenir
a)
đồ lưu niệm
b)
chữ ký của người nổi tiếng
c)
cay
d)
gian hàng
8.
tug of war
a)
trò chơi kéo co
b)
đồ lưu niệm
c)
chữ ký của người nổi tiếng
d)
cay
9.
bamboo dancing
a)
nhảy sạp
b)
trò chơi kéo co
c)
đồ lưu niệm
d)
chữ ký của người nổi tiếng
10.
delicious = tasty
a)
ngon miệng
b)
nhảy sạp
c)
trò chơi kéo co
d)
đồ lưu niệm
11.
identity
a)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
b)
ngon miệng
c)
nhảy sạp
d)
trò chơi kéo co
12.
origin
a)
nguồn gốc
b)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
c)
ngon miệng
d)
nhảy sạp
13.
popularity
a)
sự phổ biến
b)
nguồn gốc
c)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
d)
ngon miệng
14.
festivity
a)
ngày hội
b)
sự phổ biến
c)
nguồn gốc
d)
bản sắc, đặc điểm nhận dạng
15.
trend
a)
xu hướng
b)
ngày hội
c)
sự phổ biến
d)
nguồn gốc
16.
custom
a)
phong tục
b)
xu hướng
c)
ngày hội
d)
sự phổ biến
17.
mystery
a)
điều bí ẩn
b)
phong tục
c)
xu hướng
d)
ngày hội
18.
globalisation
a)
toàn cầu hoà
b)
điều bí ẩn
c)
phong tục
d)
xu hướng
19.
connected
a)
kết nối
b)
toàn cầu hoà
c)
điều bí ẩn
d)
phong tục
20.
respect
a)
khía cạnh
b)
kết nối
c)
toàn cầu hoà
d)
điều bí ẩn
21.
dish
a)
món ăn
b)
khía cạnh
c)
kết nối
d)
toàn cầu hoà
22.
ingredient
a)
nguyên liệu, thành phần
b)
món ăn
c)
khía cạnh
d)
kết nối
23.
unique
a)
độc đáo
b)
nguyên liệu, thành phần
c)
món ăn
d)
khía cạnh
24.
specialty
a)
đặc sản
b)
độc đáo
c)
nguyên liệu, thành phần
d)
món ăn
25.
captivate
a)
thu hút, lôi cuốn
b)
đặc sản
c)
độc đáo
d)
nguyên liệu, thành phần
26.
cross-cultural
a)
giao thoa văn hoá
b)
thu hút, lôi cuốn
c)
đặc sản
d)
độc đáo
27.
blend
a)
pha trộn
b)
giao thoa văn hoá
c)
thu hút, lôi cuốn
d)
đặc sản
28.
reflect
a)
phản ánh
b)
pha trộn
c)
giao thoa văn hoá
d)
thu hút, lôi cuốn
29.
richness
a)
sự phong phú
b)
phản ánh
c)
pha trộn
d)
giao thoa văn hoá
30.
appreciate
a)
thưởng thức, trân trọng
b)
sự phong phú
c)
phản ánh
d)
pha trộn
31.
lifestyle
a)
lối sống
b)
thưởng thức, trân trọng
c)
sự phong phú
d)
phản ánh
32.
celebrate
a)
tổ chức, ăn mừng
b)
lối sống
c)
thưởng thức, trân trọng
d)
sự phong phú
33.
extracurricular
a)
ngoại khoá
b)
tổ chức, ăn mừng
c)
lối sống
d)
thưởng thức, trân trọng
34.
culture shock
a)
sốc văn hoá
b)
ngoại khoá
c)
tổ chức, ăn mừng
d)
lối sống
35.
language barrier
a)
rào cản ngôn ngữ
b)
sốc văn hoá
c)
ngoại khoá
d)
tổ chức, ăn mừng
36.
unfamiliar
a)
không quen thuộc
b)
rào cản ngôn ngữ
c)
sốc văn hoá
d)
ngoại khoá
37.
insulting
a)
xúc phạm
b)
không quen thuộc
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
sốc văn hoá
38.
overcome
a)
vượt qua
b)
xúc phạm
c)
không quen thuộc
d)
rào cản ngôn ngữ
39.
staple
a)
cơ bản, thiết yếu
b)
vượt qua
c)
xúc phạm
d)
không quen thuộc
40.
costume
a)
trang phục
b)
cơ bản, thiết yếu
c)
vượt qua
d)
xúc phạm
41.
admire
a)
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
b)
trang phục
c)
cơ bản, thiết yếu
d)
vượt qua
42.
confusion
a)
sự bối rối
b)
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
c)
trang phục
d)
cơ bản, thiết yếu
43.
anxiety
a)
sự lo lắng
b)
sự bối rối
c)
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
d)
trang phục
44.
a wide range of something:
a)
đa dạng thứ gì
b)
sự lo lắng
c)
sự bối rối
d)
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
45.
gain (in) popularity:
a)
ngày càng trở nên phổ biến
b)
đa dạng thứ gì
c)
sự lo lắng
d)
sự bối rối
46.
be on the rise:
a)
đang gia tăng
b)
ngày càng trở nên phổ biến
c)
đa dạng thứ gì
d)
sự lo lắng
47.
keep up with:
a)
theo kịp, bắt kịp
b)
đang gia tăng
c)
ngày càng trở nên phổ biến
d)
đa dạng thứ gì
48.
sense of identity:
a)
tinh thần bản sắc
b)
theo kịp, bắt kịp
c)
đang gia tăng
d)
ngày càng trở nên phổ biến
49.
take something seriously:
a)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
b)
tinh thần bản sắc
c)
theo kịp, bắt kịp
d)
đang gia tăng
50.
in many respects:
a)
xét trên nhiều phương diện
b)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
c)
tinh thần bản sắc
d)
theo kịp, bắt kịp
51.
in general:
a)
nói chung, tổng quát
b)
xét trên nhiều phương diện
c)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
d)
tinh thần bản sắc
52.
thanks to st:
a)
nhờ có điều gì
b)
nói chung, tổng quát
c)
xét trên nhiều phương diện
d)
để tâm, chú ý, coi trọng thứ gì
53.
be captivated by st:
a)
bị quyến rũ bởi cái gì
b)
nhờ có điều gì
c)
nói chung, tổng quát
d)
xét trên nhiều phương diện
54.
around the globe:
a)
toàn cầu
b)
bị quyến rũ bởi cái gì
c)
nhờ có điều gì
d)
nói chung, tổng quát
55.
bring sb together:
a)
mang ai đó lại với nhau
b)
toàn cầu
c)
bị quyến rũ bởi cái gì
d)
nhờ có điều gì
56.
lose one’s sense of st:
a)
mất cảm giác về cái gì
b)
mang ai đó lại với nhau
c)
toàn cầu
d)
bị quyến rũ bởi cái gì
57.
by contrast:
a)
ngược lại, trái lại
b)
mất cảm giác về cái gì
c)
mang ai đó lại với nhau
d)
toàn cầu
58.
fast food chain:
a)
chuỗi thức ăn
b)
ngược lại, trái lại
c)
mất cảm giác về cái gì
d)
mang ai đó lại với nhau
Reset
