Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

momen 3 định luậtk

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

Vecto

c)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

d)

Luôn có giá trị dương

2.

Cách tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vta

d)

Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

3.

Một thanh đồng chất có trọng lượng P được gắn vào tường nhờ 1 bàn lề được giữ nằm ngang bằng một dây treo thẳng đứng (hình 18.1). Xét momen lực đối với bản lề. Hãy chọn câu đúng

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lự

a)

Momen của lực căng > momen của trọng lực

b)

   Momen của lực căng < momen của trọng lực

c)

Momen của lực căng = momen của trọng lực

d)

Lực căng của dây

= trọng lượng của thanh

4.

Lực tác dụng vào vật làm cho vật quay quanh một trục có giá

a)

Song song với trục quay

b)

Cắt trục quay

c)

  Nằm trong mặt phẳng song song với trục quay

d)

Nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

5.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

6.

Một vật rắn ở trạng thái cân bằng sẽ không quay khi tổng momen của lực tác dụng bằng 0. Điều này chỉ đúng khi mỗi momen lực tác dụng được tính đối với?

a)

Trọng tâm của vật rắn

b)

  Cùng một trục quay vuông góc với mặt phẳng chiếu lực

c)

Điểm đặt của lực tác dụng

7.

Để có momen của 1 vật có trục quay cố định 10Nm thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20cm

4 lines
8.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng

lên vật có giá trị

a)

   Bằng không

b)

  Luôn dương

c)

Luôn âm

d)

Khác không

9.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hơp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

   Quy tắc hình bình hành

10.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

11.

Ngẫu lực là hai lực song song

a)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

b)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào vật

c)

Cùng chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

d)

Ngược chiều có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào 2 vật khác nhau

12.

Cho F = 30N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,3m

c)

d = 1m

d)

d = 3m

13.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

14.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

15.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

16.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

17.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

18.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

19.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

20.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

21.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

22.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

23.

(NB) Quán tính là tính chất của vật có xu hướng

a)

giữ nguyên vận tốc của nó.

b)

giữ nguyên gia tốc của nó.

c)

giữ nguyên khối lượng của nó.

d)

giữ nguyên tọa độ của nó.

24.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về trọng lực?

a)

Là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Có phương thẳng đứng chiều hướng xuống.

c)

Có độ lớn là P = mg.

d)

Chỉ tác dụng lên vật khi vật đang rơi tự do.

25.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

C. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

27.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang phải.

b)

B. nghiêng sang trái.

c)

C. ngả người về phía sau.

d)

D. chúi người về phía trước

28.

Theo định luật I Newton thì

a)

A. với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

C. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

D. mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

29.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

A. Vật chuyển động tròn đều.

b)

B. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

  C. Vật chuyển động thẳng đều.

d)

D. Vật chuyển động rơi tự do.

30.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3F1 = 2F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2/a1 là

a)

  A. 3/2.

b)

B. 2/3.

c)

C. 3.

d)

  D. 1/3.

31.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

A. Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

C. Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước

32.

Chọn phát biểu đúng?. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

b)

B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

33.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:

a)

A. nghiêng sang phải.

b)

B. nghiêng sang trái.

c)

C. ngả người về phía sau

d)

D. chúi người về phía trước

34.

Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật

a)

A. gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng

b)

B. Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau.

c)

C. Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.

d)

D. Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau.

35.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

A. vật chuyển động.

b)

B. hình dạng của vật thay đổi.

c)

C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

D. hướng chuyển động của vật thay đổi

36.

Dưới tác dụng của một lực, vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

37.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a→=−Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a→=−F→m\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a→=F→m\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=F→ma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

38.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

39.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

40.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

41.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

42.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

43.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F= m.a

c)
d)

F=m/a

a=F→ma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

44.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

45.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

46.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

47.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

48.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

49.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

cân bằng nhau

d)

không bằng nhau về độ lớn

50.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

51.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2N.

b)

5N.

c)

10N.

d)

50N.

52.

Biểu thức định luật II Newton là?

a)
b)

F= m.a

c)
d)

F=m/a

a=F→ma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

53.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

54.

Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật

a)

tăng lên hai lần.

b)

giảm đi hai lần.

c)

tăng lên bốn lần.

d)

không đổi

55.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

56.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6 m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1 + m2 gia tốc bằng

a)

1,5 m/s².

b)

2 m/s².

c)

4 m/s².

d)

8 m/s².

57.
Câu nào đúng? Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn
a)
bằng 500 N.
b)
lớn hơn 500 N.
c)
bé hơn 500 N.
d)
phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.
58.
Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ
a)
chúi người về phía trước.
b)
ngả người về phía sau.
c)
nghiêng sang trái.
d)
nghiêng sang phải.
59.
Câu nào sau đây là câu đúng?
a)
Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều được.
b)
Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của một vật.
c)
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thề chuyển động được.
d)
Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật .
60.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi

a)

gia tốc của nó bằng 0.

b)

vận tốc của nó bằng 0.

c)

hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

vật ở gốc toạ độ.

61.

Một có khối lượng 2,5 kg, chuyển động với gia tốc 0,05 m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là:

a)

0,02 N 

b)

0,125 N        

c)

50 N

d)

0,215 N.

62.

Nếu không có lực nào tác dụng vào vật hoặc các lực tác dụng vào vật có hợp lực bằng không thì

 

a)

Vật sẽ tiếp tục đứng yên nếu đang đứng yên

b)

vật sẽ chuyển động chậm dần nếu đang chuyển động

c)

Vật sẽ chuyển động tròn đều

d)

Vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều

63.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

64.

Câu 1: Chọn câu đúng. Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách

A. ngả người về phía sau.                                                  B. ngả người sang bên cạnh.

C. dừng lại ngay.                                                                 D. chúi người về phía trước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 1: Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

B. Vật dừng lại ngay.                                                         

C. Vật đổi hướng chuyển động.

D. Vật chuyển động chậm dần rồi mói dừng lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 1: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ ngã rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:

A. Nghiêng sang phải.                                                        B. Nghiêng sang trái.

C. Ngã về phía sau.                                                             D. Chúi về phía trước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 1: Một vật đang chuyển động bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A. Vật dừng lại ngay.                                                          B. Vật đổi hướng chuyển động.

C. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.              

D. Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc ban đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 1: Định luật I Niutơn cho biết:

A. Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.  

B. Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.

C. Nguyên nhân của chuyển động.                                 

D. Dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 1: Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

A. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng muốn dừng lại.

B. Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì vật nào khác.

C. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

D. Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về định luật I Niuton?

A. Định luật I Niuton là đinh luật cho phép giải thích về nguyên nhân của trạng thái cân bằng của vật.

B. Nội dung của định luật I Niuton  là: Một vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều nếu không chịu một lực nào tác dụng, hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.

C. Định luật I Niuton còn gọi là định luật quán tính.   

D. Các câu A, B, C đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 1: Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?

A. Vật RƠI TỰ DO.                                                            

B. Vật rơi trong không khí.

C. Một người kéo một cái thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang.                             

D. Xe ôtô đang chạy khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 1: Theo định luật I Niu-tơn thì

A. với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.            

B. mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

C. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

D. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 1: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

A. Vật chuyển động tròn đều.                                          

B. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

C. Vật chuyển động thẳng đều.                                      

  D. Vật chuyển động rơi tự do.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 1: Khi thắng (hãm), xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm 1 đoạn đường là do:

A. Quán tính của xe.                                                           B. Ma sát không đủ lớn.     

C. Lực hãm không đủ lớn.                                                 D. Cả 3 câu đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 1: Chọn phát biểu sai về quán tính.

A. Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng chống lại sự thay đổi vận tốc.

B. Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.

C. Nếu chịu tác dụng của hệ lực không cân bằng thì gia tốc của vật không thay đổi

D. Nếu chịu tác dụng của hệ lực cân bằng thì vận tốc của vật không thay đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 1: Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía

A. Trước.                    B. Sau.                        C. Trái.                       D. Phải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 1: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

A. Vật lập tức dừng lại                    

B. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

C. Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

D. Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 1: Chọn câu đúng

A. Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được.

B. Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 1: Quan sát quả bóng đang chuyển động trên sàn của toa tàu đang chuyển động. Hiện tượng nào chứng tỏ tàu đang chuyển động đều với vận tốc không đổi:

A. quả bóng lăn về phía trước cùng với chuyển đọng của tàu

B. quả bóng nằm yên trên sàn tàu.

C. quả bóng lăn về phía bên phải của sàn tàu

D. quả bóng lăn về phía bên trái của sàn tàu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 1: Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Nếu bỗng nhiên tất cả các lực tác dụng lên nó mất đi thì:

A. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.         

B. vật dừng lại ngay.

C. vật chuyển động ngược lại với vận tốc 10m/s.

D. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 10m/s.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 1: Đặt một cốc nước đầy lên trên tờ giấy học sinh. Tác dụng một lực rất nhanh theo phương nằm ngang của tờ giấy thì hiện tượng gì sẽ xảy ra đối với tờ giấy và cốc nước:

A. tờ giấy rời khỏi cốc nước mà cốc nước vẫn không đổ

B. tờ giấy chuyển động và cốc nước chuyển động theo

D. tờ giấy bị đứt tại vị trí đặt cốc nước

C. tờ giấy chuyển động theo một hướng còn cốc nước chuyển động theo một hướng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 1: (Các) trường hợp trong đó vật chuyển động chịu tác dụng của các lực cân bằng gồm:

              A. (Thẳng đều)                                           B. (tròn đều.)

              C. (Thẳng đều) + (tròn đều.)                    D. Không có trường hợp nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 1: Định luật I Niuton cho ta biết:

A. trọng lượng của vật                                 B. sự hiện diện các lực trong tự nhiên

 C. quán tính của mọi vật                            D. sự liên hệ giữa gia tốc và khối lượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 1: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?

A. Vật chuyển động trên một đường thẳng.

B. Vật chuyển động theo đường tròn.

C. Vật tiếp tục chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

D. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 1: Vật tự do là:

A. Vật hoàn toàn không chịu tác dụng của 1 lực nào từ bên ngoài.                

B. Vật chuyển động dưới tác dụng duy nhất của trọng lực.

C. Vật đang ở trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều trong hệ quy chiếu quán tính

D. Vật ở rất xa các vật khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?

A. là cặp lực trực đối.

B. tác dụng vào hai vật khác nhau.

C. xuất hiện thành từng cặp.

D. là cặp lực cân bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Hai đội A và B chơi kéo co và đội A thắng, nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Lực kéo của đội A lớn hơn đội B.

B. Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn lớn hơn đội B tác dụng vào mặt đất.

C. Đội A tác dụng vào mặt đất một lực có độ lớn nhỏ hơn đội B tác dụng vào mặt đất.

D. Lực của mặt đất tác dụng lên hai đội là như nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

A. Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

B. Lực và phản lực luôn đặt vào hai vật khác nhau.

C. Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

D. Lực và phản lực không cân bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Chọn câu phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ:

A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.

B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính.

A. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

B. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính bằng (về độ lớn) lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

C. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực tấm kính tác dụng vào hòn đá.

D. Viên đá không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn?

A. bằng 500 N.

B. nhỏ hơn 500 N.

C. Lớn hơn 500 N.

D. phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

A. Không đẩy gì cả.

B. Đẩy xuống.

C. Đẩy lên.

D. Đẩy sang bên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D