wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công nghệ 6 giữa HK 2

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào?
a)
A. Đắt tiền
b)
B. Thật mốt
c)
C. Phù hợp vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng
d)
D. May cầu kì, hợp thời trang
2.
Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?
a)
A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
b)
B. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc
c)
C. Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
d)
D.  Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc
3.
Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác gầy đi, cao lên?
a)
A. Vải mềm mỏng, mịn
b)
B. Kiểu thụng, có đường nét chính ngang thân áo, tay bồng có bèo
c)
C. Màu sáng
d)
D. Kẻ ngang, kẻ ô vuông, hoa to
4.
Khi lựa chọn trang phục phù hợp thì yêu cầu nào sau đây không cần thực hiện?
a)
A. Chọn vật dụng đi kèm phù hợp
b)
B. Chọn vải phù hợp
c)
C. May những quần áo đắt tiền, theo mốt
d)
D. Xác định đặc điểm về vóc dáng người mặc
5.
Vải hoa nên kết hơp với loại vải nào sau đây?
a)
A. Vải trơn (có màu trùng với một trong các màu chính của vải hoa)
b)
B. Vải kẻ caro
c)
C. Vải kẻ dọc
d)
D. Vải kẻ ngang
6.
Màu vải nào đây dùng may quần áo để hợp với tất cả các màu của áo?
a)
A. Màu vàng, màu trắng
b)
B. Màu đen, màu trắng
c)
C. Màu đen, màu vàng
d)
D. Màu đỏ, màu xanh
7.
Bảo quản trang phục gồm những công việc nào sau đây?
a)
A. Làm khô, làm phẳng, cất giữ
b)
B. Làm sạch, làm khô, cất giữ
c)
C. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ
d)
D. Làm sạch, làm khô, làm phẳng
8.
Nhược điểm của phương pháp phơi khô quần áo là
a)
A. Phụ thuộc vào thời tiết
b)
B. Tiêu hao điện năng
c)
C. Quần áo lâu khô
d)
D. Đáp án A và C
9.
Thời trang là gì?
a)
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định
b)
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
c)
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
d)
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian
10.
Mốt thời trang là
a)
A. Phong cách ăn mặc của mỗi người
b)
B. Hiểu và cảm thụ cái đẹp
c)
C. Sự thay đổi các kiểu quần áo, cách mặc được số đông ưa chuộng trong mỗi thời kì
d)
D. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định
11.
Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang cổ điển?
a)
A. Hình thức đơn giản, nghiêm túc, lịch sự
b)
B. Thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
c)
C. Mang đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
d)
D. Thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường cong, đường uốn lượn
12.
“Khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống trong dân gian, dân tộc” là đặc điểm của phong cách thời trang nào?
a)
A. Thể thao
b)
B. Dân gian
c)
C. Cổ điển
d)
D. Lãng mạn
13.
Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Máy xay sinh tố
b)
B. Xe đạp
c)
C. Máy sấy
d)
D. Bàn là
14.
Máy hút bụi có chức năng là
a)
A. Giúp làm sạch bụi bẩn ở nhiều bề mặt như sàn nhà, cầu thang, rèm cửa
b)
B. Giúp chế biến thực phẩm thành dạng lỏng hoặc tạo ra một hỗn hợp đặc
c)
C. Giúp tạo ra nhiệt để hút bụi
d)
D. Giúp làm tươi mới và lưu thông không khí mát mẻ
15.
Sải cánh là thông số kĩ thuật của
a)
A. Máy sấy tóc
b)
B. Quạt điện
c)
C. Điều hòa không khí
d)
D. Máy hút bụi
16.
Thông số kĩ thuật nào dưới đây của máy giặt?
a)
A. 220 V - 75 W
b)
B. 220 V - 2 lít
c)
C. 220 V - 9 000 BTU/h
d)
D. 220V - 8kg
17.
Tai nạn giật điện sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây?
a)
A. Chạm tay vào nguồn điện
b)
B. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện
c)
C. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống
d)
D. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài
18.
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện
b)
B. Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín
c)
C. Lựa chọn loại cao cấp nhất, có giá cả đắt nhất
d)
D. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình
19.
Hành động nào sau đây không an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt
b)
B. Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng
c)
C. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện
d)
D. Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện
20.
Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng?
a)
A. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm
b)
B. Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt
c)
C. Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn
d)
D. Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện
21.
Đèn điện là
a)
A. Đồ dùng điện để làm sạch bụi bẩn
b)
B. Đồ dùng điện để chiếu sáng
c)
C. Đồ dùng điện để chế biến thực phẩm
d)
D. Đồ dùng điện để bảo quản thực phẩm
22.
Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?
a)
A. Sợi đốt
b)
B. Đuôi đèn
c)
C. Bóng thủy tinh
d)
D. Đáp án khác
23.
Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn compact?
a)
A. Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ
b)
B. Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang
c)
C. Có khả năng phát ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp
d)
D. Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng
24.
Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là
a)
A. Sợi đốt
b)
B. Huỳnh quang
c)
C. Compact
d)
D. LED
25.
Loại bóng đèn tiêu thụ nhiều điện năng nhất là
a)
A. Sợi đốt
b)
B. Huỳnh quang
c)
C. Compact
d)
D. LED