wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 6 - cuối kì 2

Total questions: 35

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1: Đồ dùng nào sau đây không phải là đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Máy xay sinh tố

b)

B. Xe đạp

c)

C. Máy sấy

d)

D. Bàn là

2.

Câu 2:“Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là công dụng của

a)

A. Bếp hồng ngoại

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Đèn ngủ

d)

D. Ấm đun nước

3.

Câu 3: Sải cánh là thông số kĩ thuật của

a)

A. Máy sấy tóc

b)

B. Quạt điện

c)

C. Điều hòa không khí

d)

D. Máy hút bụi

4.

Câu 4: Thông số kĩ thuật nào dưới đây của máy giặt?

a)

A. 220 V - 75 W

b)

B. 220 V - 2 lít

c)

C. 220 V - 9 000 BTU/h

d)

D. 220V - 8kg

5.

Câu 5: Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện và các đồ dùng điện trong gia đình là công việc của

a)

A. Nghề điện dân dụng

b)

B. Thợ xây

c)

C. Kỹ sư xây dựng

d)

D. Kiến trúc sư

6.

Câu 6: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Lựa chọn loại có khả năng tiết kiệm điện

b)

B. Lựa chọn các thương hiệu và cửa hàng uy tín

c)

C. Lựa chọn loại cao cấp nhất, có giá cả đắt nhất

d)

D. Lựa chọn loại có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình

7.

Câu 7: Đồ dùng điện loại điện – quang biến điện năng thành loại năng lượng gì?

a)

A. Điện năng thành quang năng

b)

B. Điện năng thành nhiệt năng

c)

C. Điện năng thành cơ năng

d)

D. Đáp án khác

8.

Câu 8: Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì?

a)

A. Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W

b)

B. Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W

c)

C. Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W

d)

D. Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W

9.

Câu 9: Đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng là

a)

A. Bàn là

b)

B. Máy giặt

c)

C. Quạt điện

d)

D. Máy hút bụi

10.

Câu 10:ành động nào sau đây không an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?

a)

A. Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt

b)

B. Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng

c)

C. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

D. Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện

11.

Câu 11: Máy xay sinh tố thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì?

a)

A. Biến đổi điện năng thành quang năng

b)

B. Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

C. Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

d)

D. Biến đổi điện năng thành hóa năng

12.

Câu 12:Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là

                                      

a)

A. 220V                                         

b)

B. 120V

c)

C. 230V   

d)

D. 110V

13.

Câu 13: Điện năng tiêu thụ phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

A. Công suất của đồ dùng điện

b)

B. Thời gian của đồ dùng điện

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Câu 14: Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm bao nhiêu?

a)

A. 1789

b)

B. 1879

c)

C. 1978

d)

D. 1939

15.

Câu 15: Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?

a)

A. Sợi đốt

b)

B. Đuôi đèn

c)

C. Bóng thủy tinh

d)

D. Đáp án khác

16.

Câu 16: Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng?

a)

A. Vỏ bóng

b)

B. Bảng mạch LED

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Tất cả đều đúng

17.

Câu 17; Cấu tạo của đèn sợi đốt là

 

a)

A. Ống thủy tinh, hai điện cực

b)

B. Bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn

c)

C. Vỏ bóng, bảng mạch, đuôi đèn

d)

D. Vỏ bóng, sợi đốt, hai điện cực

18.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?

a)

A. Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khỏang 1 000 giờ

b)

B. Nếu sờ vào bóng đèn đang chiếu sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

C. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

d)

D. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

19.

Câu 19:Loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?

a)

A. Đèn sợi đốt

b)

B. Đèn huỳnh quang

c)

C. Đèn compact

d)

D. Đèn LED

20.

Câu 20: Đặc điểm của bóng đèn huỳnh quang là

a)

A. Tuổi thọ thấp

b)

B. Phát ra ánh sáng nhấp nháy

c)

C. Giá thành rẻ

d)

D. Phát ra ánh sáng liên tục

21.

 Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là:

a)

A. V  

b)

B. W

c)

C. KW    

d)

D. Đáp án khác

22.

Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

A. Điện áp định mức

b)

B. Công suất định mức

c)

C. Điện áp hoặc công suất định mức

d)

D. Điện áp định mức và công suất định mức

23.

 Trên bóng đèn huỳnh quang có mấy loại thông số kĩ thuật? 

a)

                                                  

A. 4  

b)

   B. 3

c)

     

C. 2        

d)

D. 1

24.

Đặc điểm của bóng đèn compact là:

                     

                             

a)

A. Khả năng phát sáng cao      

b)

B. Tuổi thọ thấp

c)

C. Ánh sáng có hại cho mắt    

d)

D. Cả 3 đáp án trên

25.

Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu:

a)

A. 220      

b)

B. 46

c)

C. 400  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

26.

Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 110V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?

a)

A.110W    

b)

B.5 W

c)

C.110 W hoặc 5 W    

d)

D.100W và 5 W

27.

Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?

a)

A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.

b)

B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

c)

C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.

d)

D. Không cần thiết.

28.

Vị trí số 2 của hình sau đây thể hiện bộ phận nào của bóng đèn huỳnh quang?

a)

A. Ống thủy tinh

b)

B. Hai điện cực

c)

C. Chấn lưu    

d)

 D. Tắc te

29.

Hãy cho biết tên của vị trí số 1 trong hình sau:

a)

A. Bóng thủy tinh

b)

B. Sợi đốt

c)

C. Đuôi đèn

d)

D. Dây điện

30.

Có mấy loại bóng đèn được đề cập đến trong bài học?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3  

d)

D. 4

31.

Tác dụng của thông số kĩ thuật ghi trên đồ dùng điện là:

a)

A. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp.

b)

B. Giúp người dùng sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

c)

C. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

D. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp hoặc sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

32.

Bóng đèn Compact có dạng:

a)

A. Hình chữ U  

b)

B. Ống xoắn

c)

C. Hình chữ U hoặc ống xoắn

d)

D. Đáp án khác

33.

Em hãy cho biết đồ dùng điện trong gia đình có mấy đại lượng định mức?

(a)  

34.

Đèn điện có công dụng gì:

a)

A. Chiếu sáng

b)

B. Sưởi ấm

c)

 C. Trang trí  

d)

D. Cả 3 đáp án trên

35.

Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?

a)

A. Nơi ẩm ướt    

b)

B. Nơi có ánh nắng mặt trời

c)

C. Khu vực dễ cháy nổ

d)

D. Cả 3 đáp án trên