wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Hóa Học

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cho dung dịch Ba(HCO₃)₂ lần lượt vào các dung dịch sau: HNO₃, Na₂SO₄, Ba(OH)₂, NaHSO₄. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch: K₃PO₄, K₂SO₄, NaHCO₃, HNO₃ và NH₄Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

3.

Kim loại nhôm không phản ứng với

a)

NaOH

b)

HCl

c)

HNO3 đặc nguội

d)

CuO

4.

Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. Phát biểu đúng là

a)

Al là chất oxi hóa

b)

NaOH là chất oxi hóa

c)

H2O là môi trường

d)

H2O là chất oxi hóa

5.

Kim loại nhôm không phản ứng với

a)

Dung dịch NaOH

b)

Fe2O3(t0 cao)

c)

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

d)

Dung dịch HNO3 loãng

6.

Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối

a)

Ca(HCO3)2

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

MgCl2

7.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch kiềm. X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

8.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

RO

b)

R2O3

c)

R2O

d)

RO2

9.

Thành phần chính của vôi sống là

a)

CaCO₃

b)

CaO

c)

MgCO₃

d)

FeCO₃

10.

Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp

a)

điện phân nóng chảy

b)

điện phân dung dịch

c)

thủy luyện

d)

nhiệt luyện

11.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Ba

12.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)₂

b)

NaCl

c)

H₂SO₄

d)

Fe(OH)₂

13.

Câu 10: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s²?

a)

Na (Z=11)

b)

K (Z=19)

c)

Ca (Z=20)

d)

Mg (Z=12)

14.

Câu 2: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

a)

Sr

b)

Ca

c)

Mg

d)

Na

15.

Câu 46: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

Na₂CO₃

b)

NaHCO₃

c)

NaNO₃

d)

KHCO₃

16.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

17.

Câu 9: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

a)

ns¹

b)

ns²

c)

ns²np¹

d)

ns²np²

19.

Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

a)

làm vật liệu chế tạo máy bay

b)

làm dây dẫn điện thay cho đồng

c)

làm dụng cụ nhà bếp

d)

hàn đường ray

20.

Câu 31: Chất nào sau đây còn được gọi là vôi tôi?

a)

CaO

b)

Ca(OH)₂

c)

CaCO₃

d)

Ca(HCO₃)₂

21.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ba

c)

Al

d)

Ca

22.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

MgO

b)

Fe3O4

c)

CuO

d)

Cr2O3

23.

Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

a)

Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4

b)

Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4

c)

Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

d)

Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

24.

Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thành phần của dung dịch Y gồm:

a)

Ca(OH)2

b)

NaHCO3 và Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2 và NaOH

d)

NaHCO3 và Na2CO3

25.

Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Y chứa

a)

Na2CO3 và NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

Na2CO3 và NaHCO3

26.

Nguyên tố nào trong số sau khi kết hợp với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm?

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Li, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Ag, K

27.

Câu 30: Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO₃

b)

BaCO₃

c)

MgCO₃

d)

FeCO₃

28.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

29.

Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại nhôm ?

a)

Chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.

c)

Làm dây dẫn điện thay cho đồng.

d)

Làm khuôn đúc tượng thạch cao.

30.

Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có kết tủa xanh

c)

Có khí không màu

d)

Có kết tủa đen

31.

Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?

a)

Na

b)

Li

c)

K

d)

Ag

32.

Câu 19: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

O₂

b)

H₂O

c)

CO₂

d)

O₂ và H₂O

33.

Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3, Al(OH)3, AlCl3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

c)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

d)

Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3

34.

Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?

a)

Cho Cu vào dung dịch Fe₂(SO₄)₃

b)

Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO₄

c)

Cho Cu vào dung dịch AgNO₃

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO₃)₂

35.

Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng

a)

CaSO₄.2H₂O

b)

CaSO₄.H₂O

c)

CaSO₄

d)

CaSO₄.3H₂O

36.

Câu 32: Sục khí CO₂ vào lượng dư dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

NaOH

b)

KOH

c)

Ba(OH)₂

d)

HCl

37.

Câu 20: Natri tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo thành kết tủa?

a)

KNO₃

b)

BaCl₂

c)

Na₂SO₄

d)

CuSO₄

38.

Chất X phản ứng với HCl, chất X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa. Chất X là

a)

NaCl

b)

NaHCO3

c)

K2SO4

d)

Ca(NO3)2

39.

Câu 41: Dung dịch NaHCO₃ phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

BaCl₂

b)

NaOH

c)

Ca(OH)₂

d)

Ca(NO₃)₂

40.

Trong công nghiệp để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho Na tác dụng với nước.

b)

Cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

c)

Cho Na2O tác dụng với nước.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

41.

Câu 35: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

NaHCO₃

c)

Na₂CO₃

d)

Na₂O

42.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

43.

Cho sơ đồ biến hoá: Na → X → Y → Z → T → Na. Thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T là:

a)

Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl

b)

NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl

c)

NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl

d)

Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl

44.

Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

Ba(OH)₂

b)

NaOH

c)

HCl

d)

Na₂CO₃

45.

Kim loại nào sau đây được dùng chế tạo tế bào quang điện?

a)

Na.

b)

Cs.

c)

Li.

d)

K.

46.

Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong?

a)

Sủi bọt rong dung dịch

b)

Dung dich trong suốt từ đầu đến cuối

c)

Có kết tủa trắng sau đó tan dần

d)

Dung dịch trong suốt sau đó xuất hiện kết tủa

47.

Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là

a)

thủy tinh

b)

sắt

c)

nhôm

d)

nhựa

48.

Dãy các chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại?

a)

Ca, Na, K.

b)

Na, Mg, Al.

c)

Mg, Na, Al.

d)

Na, Al, Mg.

49.

Cho các hợp chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được (với một mũi tên là một phản ứng)?

a)

CaSO4 → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

b)

Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

c)

CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2

d)

CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO

50.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại nhóm IIA?

a)

Đều có cùng một kiểu mạng tinh thể.

b)

Ca, Sr, Ba đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

c)

Trong các hợp chất thường có số oxi hoá +2.

d)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

51.

Trong các chất: NaOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, KOH, chất có tính bazơ yếu nhất là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Mg(OH)2.

d)

NaOH.

52.

Không gặp kim loại kiềm thổ ở dạng tự do trong tự nhiên do

a)

thành phần của chúng trong tự nhiên rất ít.

b)

hoạt động hóa học rất mạnh.

c)

hút ẩm rất mạnh.

d)

chỉ được điều chế bằng điện phân nóng chảy

53.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

54.

Những đồ vật bằng nhôm không phản ứng với nước vì

a)

nhôm thụ động với nước.

b)

có một lớp màng mỏng Al2O3 rất bền chắc.

c)

có Al(OH)3 bảo vệ.

d)

nhôm kém hoạt động.

55.

Phương pháp nào sau đây không thể làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

Dùng nhiệt độ.

b)

Dùng Ca(OH)2 vừa đủ.

c)

Dùng Na2CO3.

d)

Dùng HCl.

56.

Trong quá trình điện phân nóng chảy KCl, ở anot xảy ra quá trình

a)

ion K+ bị oxi hóa.

b)

ion K+ bị khử.

c)

ion Cl- bị khử.

d)

ion Cl- bị oxi hóa.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Có thể dùng Na2CO3(hoặc Na3PO4) để làm mềm nước cứng

c)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

d)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu

58.

Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

a)

Al₂O₃

b)

Al(OH)₃

c)

AlCl₃

d)

NaAlO₂

59.

Hợp kim nào sau đây siêu nhẹ, được dùng trong vật liệu hàng không?

a)

Fe – C

b)

Fe – Cr

c)

Cu – Zn

d)

Li – Al

60.

Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thu được khí vừa thu được kết tủa. X là

a)

Be

b)

Mg

c)

Ba

d)

Al

61.

Nhận định nào sau đây không phù hợp với các nguyên tố nhóm IA?

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

b)

Từ Li đến Cs, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần.

c)

Đều phản ứng với nước ở điều kiện thường, trừ Li.

d)

Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +1.

62.

Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

BaCl2, Na2CO3, Al

b)

CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2

c)

NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3, NH4NO3, MgCO3

63.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

nhiệt phân CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

64.

     Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:

a)

Phenol

b)

Dầu hỏa

c)

Rượu

d)

Nước

65.

   Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

b)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

d)

Chỉ có sủi bọt khí.

66.

Phát biểu sai

a)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

b)

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần từ Be đến Ba.

c)

Ở nhiệt độ thường Be không phản ứng với nước còn Mg thì phản ứng chậm.

d)

Các kim loại kiềm thổ đều nhẹ hơn nhôm.

67.

Câu 1:         Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3:

A.                                       B.

C. D.

a)

Làm vôi quét tường  

b)

Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng, đất đèn

c)

Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn

d)

Làm chất đận trong vật liệu cao su

68.

     Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học:

a)

CaCO3 + CO2 + H2O tạo Ca(HCO3)2  

b)

CaO + H2O tạo Ca(OH)2

c)

Ca(OH)2 + 2CO2 tạo Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2 tạo CO2+H20+CaCO3

69.

  Cho các chất sau: NaHCO3, NaOH, Ca(HCO3)2, HCl. Có bao nhiêu phản ứng hoá học xảy ra khi ta trộn chúng từng đôi một với nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

70.

      Có 3 cốc nước: nước nguyên chất, nước cứng tạm thời, nuớc cứng vĩnh cữu. Phương pháp nhận biết 3 cốc là:

a)

Đun sôi rồi dẫn CO2

b)

Đun sôi rồi dùng Na2CO3

c)

Dùng NaOH

d)

Dùng Na3PO4