Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Số 1

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

4 lines
2.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

4 lines
3.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

4 lines
4.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

4 lines
5.

Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ

b)

Phi

c)

Á

d)

Âu

6.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước

b)

địa hình

c)

đất đai

d)

sinh vật

7.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm

b)

vào giữa năm

c)

cùng thời điểm

d)

vào cuối năm

8.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

B. Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

c)

C. Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.

d)

D. Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.

9.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

dịc

10.

Tỉ số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân

b)

số nữ trên tổng dân

c)

số nam trên số nữ

d)

số nữ trên số nam

11.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

12.

Đô thị hóa là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là

a)

A. làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

B. tập trung dân cư đông trong các thành phố.

c)

C. làm tăng tỉ lệ dân cư ở nông thôn.

d)

D. tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

13.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

14.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

15.

Đô thị hóa là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị

b)

tập trung dân cư đông trong các thành phố

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?

a)

A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.

b)

B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

17.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

18.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

A. nguồn nước, khí hậu

b)

B. đất đai, mặt nước

c)

C. địa hình, cây trồng

d)

D. sinh vật, địa hình

19.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

A. Châu Á gió mùa

b)

B. Quần đảo Caribê

c)

C. Phía đông Nam Mĩ

d)

D. Tây Phi gió mùa

20.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư - lao động.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

địa hình, đất trồng.

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

21.

Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là

a)

A. đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước

b)

B. nhóm cây lương thực và hoa màu

c)

C. thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ

d)

D. phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ

22.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và theo giới tính

d)

tuổi và trình độ văn hoá

23.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

24.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

25.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

A. Gia tăng cơ học.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

C. Tỉ suất sinh thô.

d)

D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

26.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hoá

d)

Kinh nghiệm

27.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ

b)

quy mô

c)

lao động

d)

dân trí

28.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

b)

B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh

29.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

A. Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

B. Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.

c)

C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.

d)

D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

31.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiện - sinh học.

b)

B. Chính sách dân số.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

32.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư

b)

thu nhập và mức sống

c)

giáo dục và đào tạo

d)

an sinh xã hội và y tế

33.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

A. gia tăng dân số.

b)

B. gia tăng cơ học.

c)

C. gia tăng tự nhiên.

d)

D. quy mô dân số.

34.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

35.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

A. GNI lớn hơn GDP.

b)

B. GNI nhỏ hơn GDP.

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

36.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

Đất đai, biển

b)

Vị trí địa lí

c)

Khoa học

d)

Lao động

37.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước

d)

Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước

38.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Dân cư và lao động

39.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

d)

Thủ công nghiệp

40.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

A. GDP lớn hơn GNI.

b)

B. GNI lớn hơn GDP.

c)

C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người.

d)

D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

41.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất.

c)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.

d)

giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp.

42.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.

c)

C. việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.

d)

D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

43.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của nhân tố thị trường đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản.

b)

Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hoá sản xuất.

c)

chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng.

d)

Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá.

45.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

A. Qui mô sản xuất.

b)

B. Mức độ thâm canh.

c)

C. Cơ cấu vật nuôi.

d)

D. tổ chức lãnh thổ.