wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B24,26,27,28 (98)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

dầu.

b)

than.

c)

củi, gỗ.

d)

khí đốt.

2.

Nghề cá ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất lao động đánh bắt rất cao.

b)

có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.

c)

gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.

d)

khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.

3.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Dọc Duyên hải miền Trung.

4.

Ở Nam Bộ ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

a)

cơ khí – điện – phân đạm từ khí

b)

dầu khí – điện – luyện kim

c)

dầu khí – điện – phân đạm từ khí

d)

cơ khí – dầu khí – hóa chất.

5.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

số lượng ngành còn kém đa dạng.

b)

nổi lên một số ngành trọng điểm.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp.

d)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

6.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

b)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

d)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

7.

Than đá là sản phẩm đồng thời cũng là nguyên ,nhiên liệu của ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

cơ khí.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

8.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Quặng sắt.

b)

Than đá.

c)

Khí đốt.

d)

Dầu mỏ.

9.

Quảng Ninh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, nhưng trong quy hoạch công nghiệp lại thuộc vùng công nghiệp số

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

10.

Nước ta có ……..ngư trường trọng điểm thuận lợi cho việc đánh bắt hải sản

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Đặc điểm không đúng với điểm công nghiệp nước ta là

a)

giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

b)

mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay.

c)

chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp đơn lẻ.

d)

phân bố gần nguyên, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

12.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

b)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.

c)

ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

d)

dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

13.

Tỉnh Lâm Đồng nằm trong vùng công nghiệp

a)

số 5.

b)

số 4.

c)

số 6.

d)

số 3.

14.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

tương đối đa dạng.

c)

có ít ngành.

d)

chỉ có chế biến.

15.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực ngoài Nhà nước gồm

a)

địa phương, trung ương

b)

tư nhân, cá thể, tập thể

c)

cá thể, tập thể

d)

tư nhân, cá thể.

16.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

17.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

sản phẩm chăn nuôi.

d)

thủy, hải sản.

18.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

b)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

c)

chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

d)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

19.

Hiện nay, so với hoạt động nuôi trồng thủy sản, hoạt động khai thác thủy sản có

a)

sản lượng cao hơn.

b)

sản lượng cao hơn và giá trị sản xuất cao hơn

c)

sản lượng bé hơn.

d)

giá trị sản xuất cao hơn.

20.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

tập trung ở miền núi.

b)

chủ yếu có quy mô lớn.

c)

có cơ cấu ngành hiện đại.

d)

phân bố không đồng đều.

21.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

năng lượng.

b)

trồng trọt.

c)

thủy, hải sản.

d)

chăn nuôi.

22.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

b)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

c)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.

d)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

23.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

dầu nhập.

b)

khí đốt.

c)

năng lượng mới.

d)

than đá.

24.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Thủy điện.

b)

Luyện kim.

c)

Khai thác dầu khí.

d)

Điện mặt trời.

25.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

b)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

c)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

d)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

26.

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 4 bao gồm

a)

các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

các tỉnh Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.

c)

các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.

d)

các tỉnh thuộc Tây Nguyên, trừ Lâm Đồng.

27.

Các khu công nghiệp phân bố không đồng đều, theo thứ tự giảm dần như sau

a)

Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung

28.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều.

b)

rất hiện đại.

c)

có nhiều ngành.

d)

chỉ xuất khẩu.

29.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

b)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

30.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

d)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

31.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

công nghiệp điện lực.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

chế biến nông, lâm, thủy sản.

32.

Các trung tâm công nghiệp được chia thành 3 nhóm (ý nghĩa quốc gia, ý nghĩa vùng, ý nghĩa địa phương) là dựa vào

a)

hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.

b)

sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

c)

vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

quy mô và chức nang của các trung tâm.

33.

Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành có

a)

hiệu quả kinh tế cao, có thế mạnh lâu dài

b)

phục vụ đời sống và sản xuất khắp mọi miền đất nước

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

truyền thống sản xuất lâu đời.

34.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là

a)

ven biển.

b)

trung du.

c)

đồng bằng.

d)

miền núi.

35.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Nguyên liệu dồi dào.

36.

Các khu công nghiệp tập trung của nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

phân bố không đều theo lãnh thổ.

b)

chỉ lập trung ở vùng ven biển.

c)

chỉ có mặt ở vùng Đông Nam Bộ.

d)

có mặt ở tất cả các tỉnh trên toàn quốc.

37.

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

38.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

39.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là

a)

chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

b)

giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

c)

điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

d)

nhu cầu thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn.

40.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là

a)

cơ khí, luyện kim.

b)

hóa chất, giấy.

c)

khai thác than, điện.

d)

điện, dệt - may.

41.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành ở nước ta từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là

a)

vùng công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

điểm công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

42.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở

a)

Tây Bắc, Bắc Trung bộ.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

Đông Bắc, Bắc Trung bộ.

d)

Đông Bắc, Tây Nguyên.

43.

Ngành ….. không thuộc ngành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta

a)

công nghiệp dệt – may

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp cơ khí - điện tử

d)

công nghiệp hoá chất - phân bón-cao su

44.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

trồng trọt.

b)

năng lượng.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy, hải sản.

45.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

c)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

d)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

46.

Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

a)

trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.

b)

hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

d)

môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.

47.

Tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp là

a)

Ninh Thuận.

b)

Thừa Thiên - Huế.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Đà Nẵng.

48.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

49.

Đặc điểm của một trung tâm công nghiệp là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

b)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

50.

Khu công nghiệp tập trung ở nước ta ra đời vào thời kì

a)

từ năm 1960 ở miền Bắc.

b)

từ sau 1975, khi đất nước đã thống nhất.

c)

từ thập niên 90 của thế kỉ XX.

d)

từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.

51.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.

b)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.

c)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

d)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

52.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái.

b)

chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

c)

có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các vùng lãnh thổ.

d)

chủ yếu khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

53.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

vùng núi cao.

b)

vùng cao nguyên.

c)

vùng lương thực.

d)

ven vịnh biển.

54.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ nhất định nhằm đạt được

a)

hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường

b)

hiệu quả cao về mặt xã hội.

c)

hiệu quả cao về mặt môi trường.

d)

hiệu quả cao về mặt kinh tế.

55.

Hai nhân tố chính làm cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trở thành ngành trọng điểm của nước ta là

a)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và đem lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

c)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp

d)

đem lại hiệu quả kinh tế cao và có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

56.

Khu công nghiệp không có đặc điểm

a)

do Chính phủ quyết định thành lập

b)

không có dân cư sinh sống

c)

có ranh giới địa lí xác định

d)

do địa phương thành lập.

57.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

bức xạ mặt trời.

d)

dầu mỏ.

58.

Yếu tố không thuộc nhân tố bên trong ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

vị trí địa lí

b)

thị trường

c)

điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

tài nguyên thiên nhiên

59.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

d)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

61.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

62.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

63.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

c)

gần tuyến đường giao thông.

d)

gần nguồn nguyên liệu.

64.

Thủy điện là phân ngành của ngành công nghiệp

a)

luyện kim.

b)

cơ khí.

c)

hóa chất.

d)

năng lượng.

65.

Đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung là

a)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

d)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

66.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời.

b)

điện nguyên tử.

c)

nhiệt điện.

d)

điện gió.

67.

Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại

a)

thềm lục địa.

b)

các quần đảo.

c)

vùng đồng bằng.

d)

vùng núi cao.

68.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

luyện kim.

b)

hoá chất - phân bón - cao su.

c)

sành - sứ - thuỷ tinh.

d)

chế biến gỗ và lâm sản.

69.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

70.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

các vùng nguyên liệu.

b)

các đô thị lớn.

c)

cảng biển lớn.

d)

các khu vực đông dân.

71.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay

a)

nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh.

b)

sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh.

c)

sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh.

d)

đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng.

72.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều

a)

ao hồ, ô trũng, đầm phá.

b)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.

c)

cánh rừng ngập mặn, sông suối.

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.

73.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

b)

nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.

c)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

d)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

74.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh được là nhờ

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ rất da dạng, phong phú.

b)

có các cơ sở sản xuất, phân bố rộng khắp trên cả nước.

c)

có truyền thống kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

có nguồn lao động với trình độ tay nghề cao.

75.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

76.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện chủ yếu từ

a)

thuỷ điện sang điện mặt trời

b)

nhiệt điện sang thuỷ điện

c)

thuỷ điện chuyển sang nhiệt điện

d)

thuỷ điện sang các nguồn năng lược khác ngoài nhiệt điện.

77.

Loại khoáng sản tập trung ở khu vực Quảng Ninh với trữ lượng hơn 3 tỉ tấn là

a)

than antraxit

b)

than mỡ

c)

than bùn

d)

than nâu

78.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

quặng sắt.

b)

quặng đồng.

c)

mangan.

d)

than đá.

79.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

b)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

c)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

d)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

80.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

b)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

c)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

d)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

81.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

82.

Những trung tâm công nghiệp được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia là

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

83.

So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có

a)

sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.

b)

sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.

c)

sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất cao hơn.

d)

sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất cao hơn.

84.

Nhân tố kinh tế - xã hội quan trọng nhất làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao.

c)

chính sách đầu tư phát triển của nhà nước.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển.

85.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây để phân chia các trung tâm công nghiệp thành các qui mô khác nhau (rất lớn, lớn, trung bình…)

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Hướng chuyên môn hoá.

c)

Cơ cấu ngành sản xuất.

d)

Chức năng sản xuất.

86.

Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

a)

Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng.

b)

Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

c)

Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.

d)

Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

87.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

88.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

c)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

89.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

địa phương và cá thể.

b)

trung ương và tập thể.

c)

địa phương và tư nhân.

d)

trung ương và địa phương.

90.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

c)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

d)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

91.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, điện gió.

d)

nhiệt điện, thuỷ điện.

92.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

d)

bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.

93.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

b)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

c)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

94.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

b)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

c)

Công nghiệp điện lực,hó chất, khai thác than.

d)

Khai thác dầu khí, luyện kim và cơ khí.

95.

Sự khác biệt quan trọng giữa hai khu vực sản xuất: khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

lao động

b)

quá trình sản xuất

c)

sản phẩm

d)

phân phối sản phẩm

96.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

b)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

c)

điều hoà nguồn nước của các sông.

d)

tạo sự đa dạng sinh học.

97.

Cả nước ta được chia làm …… công nghiệp theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp

a)

7 vùng.

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

6 vùng

98.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là

a)

khai thác than, điện.

b)

hóa chất, giấy.

c)

điện, dệt - may.

d)

cơ khí, luyện kim.