WorksheetsSừ 12 GHKII
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện nào chứng tỏ Mĩ từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương?
a)
A. Mĩ kí với Pháp hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
b)
B. Mĩ kí với Bảo Đại hiệp ước hợp tác kinh tế Việt - Mĩ.
c)
C. Đua cố vấn quân sự của Mĩ đến Việt Nam.
d)
D. Đưa quân Mĩ vào Việt Nam trực tiếp tham chiến.
2.
Câu 2. Mĩ can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương nhằm
a)
A. viện trợ cho thực dân Pháp.
b)
B. viện trợ cho chính quyền Bảo Đại.
c)
C. can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.
d)
D. từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
3.
Câu 3. Nội dung chính của hiệp định phòng thủ chung Đông Dương mà Mĩ kí với Pháp nhằm viện trợ
a)
A. quân sự, kinh tế - tài chính cho Pháp.
b)
B. quân sự, an ninh cho Pháp.
c)
C. kinh tế - tài chính cho Pháp.
d)
D. quân sự, tài chính cho Pháp.
4.
Câu 4. Âm mưu mới của Pháp - Mĩ sau thất bại ở Biên giới 1950 là:
a)
A. Thực hiện kế hoạch Rơve
b)
B. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
c)
C. Thực hiện kế hoạch Bôlae
d)
D. Thực hiện kế hoạch Nava
5.
Câu 5. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng thông qua báo cáo chính trị của Chủ tịch Hồ Chí Minh nhằm
a)
A. đề ra đường lối đấu tranh cho giai đoạn mới.
b)
B. tổng kết kinh nghiệm đấu tranh trong chặng đường đã qua.
c)
C. đề ra đường lối xây dựng đất nước cho giai đoạn mới.
d)
D. tổng kết kinh nghiệm xây dựng đất nước trong chặng đường đã qua.
6.
Câu 6. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng, Đại hội đã thông qua báo cáo gì của tổng Bí thư Trường Chinh?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Sửa đổi điều lệ Đảng.
c)
C. Chính cương.
d)
D. Bàn về cách mạng Việt Nam.
7.
Câu 7. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) đã quyết định
a)
A. đổi tên Đảng cộng sản Việt Nam thành Đảng cộng sản Đông Dương.
b)
B. Đảng tiếp tục hoạt động bí mật, bất hợp pháp.
c)
C. tách Đảng cộng sản Đông Dương thành Đảng riêng ở mỗi nước, đưa Đảng ra hoạt động công khai
d)
D. Hợp nhất các tổ chức cách mạng thành Đảng duy nhất.
8.
Câu 8. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng quyết định đổi tên Đảng ta thành
a)
A. Đảng Cộng Sản Đông Dương.
b)
B. Đảng lao Động Việt Nam.
c)
C. Đảng Cộng Sản Việt Nam.
d)
D. Đảng lao động Đông Dương.
9.
Câu 9. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng(2/1951) có ý nghĩa là Đại hội
a)
A. kháng chiến bùng nổ.
b)
B. kháng chiến thắng lợi.
c)
C. kháng chiến kết thúc.
d)
D. kháng chiến toàn dân.
10.
Câu 10. Là mốc đánh dấu bước trưởng thành của Đảng trong quá trình lãnh đạo, đánh dấu bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chông Pháp, là “Đại hội kháng chiến tháng lợi”. Đó là ý nghĩa của:
a)
A. Hội nghị thành lập Đảng (3-2-1930).
b)
B. Hội nghị lần thứ nhất của Đảng (10-1930).
c)
C. Đại hội lần thứ I của Đảng (1935).
d)
D. Đại hội lần thứ II của Đảng (2-1951).
11.
Câu 11. Đâu không phải là ý nghĩa của Đại hội đại biểu lần II của Đảng cộng Sản Đông Dương (2/1951)?
a)
A. Đánh dấu bước phát triển mới của Đảng.
b)
B. tăng cường sự lãnh đạo của Đảng với cuộc kháng chiến toàn quốc.
c)
C. Đảng tích lũy được kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng.
d)
D. Có ý nghĩa quyết định với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp.
12.
Câu 12. Sự kiện tiêu biểu nào thể hiện việc xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Thành lập mặt trận Việt - Miên - Lào.
b)
B. Thành lập mặt trận Việt Minh.
c)
C. Thành lập Hội quốc dân Việt Nam.
d)
D. Thành lập mặt trận Liên Việt.
13.
Câu 13. Điểm chung trong kế hoạch Rơ-ve và kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi là gì?
a)
A. Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
b)
B. Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
c)
C. Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
d)
D. Phô trương tiềm lực, sức mạnh.
14.
Câu 14. Đại hội lần thứ II của Đảng chứng tỏ điều gì?
a)
A. Đảng ta ngày càng trưởng thành, mối quan hệ giữa Đảng và quần chúng được củng cố.
b)
B. Niềm tin của quần chúng nhân dân vào Đảng ngày càng được nâng cao
c)
C. Vai trò lãnh đạo của Đảng ngày càng được củng cố
d)
D. Uy tín của Đảng ngày càng cao trên trường quốc tế
15.
Câu 15. Vì sao Đại hội lần thứ II của Đảng đánh dấu mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng?
a)
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng
b)
B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo kháng chiến
c)
C. Đảng ta đã hoạt động công khai
d)
D. Đảng ta đã hoạt động công khai và đổi tên Đảng thành Đảng lao động Việt Nam
16.
Câu 16. Đầu 1950, việc các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với nước ta thể hiện
a)
A. Vị thế của nước ta được nâng cao trên trường quốc tế.
b)
B. Nước ta muốn là bạn với tất cả các nước trên thế giới.
c)
C. nước ta chỉ đặt quan hệ ngoại giao với các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng
17.
Câu 17. Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong các kế hoạch Rơ-ve (1949), Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) Na-va (1953) của thực dân Pháp?
a)
A. Đề ra trong thế bị động, sa lầy trong cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp.
b)
B. Nhằm mục đích nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
c)
C. Phô trương thanh thế cho chính quyền tay sai.
d)
D. Có sự đồng ý và viện trợ của Mĩ.
18.
Câu 18. Đầu 1950, Mĩ từng bước can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào chiến tranh Đông Dương chứng tỏ
a)
A. Mĩ chỉ muốn hỗ trợ Pháp trong chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Mĩ sẽ thay thế Pháp tại chiến trường Đông Dương.
c)
C. cuộc chiến tranh Đông Dương mang thêm tính chất của cuộc Chiến tranh lạnh.
d)
D. nhân dân Đông Dương giờ đây chỉ tập trung đối phó với Mĩ.
19.
Câu 19. Anh (chị) đánh giá như thế nào về kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
a)
A. Là kế hoạch quân sự phản ánh nỗ lực cao nhất của Pháp và mĩ nhằm kết thúc chiến tranh ở Đông Dương.
b)
B. Là một kế hoạch quân sự đánh dấu sự lệ thuộc hoàn toàn của Pháo vào Mĩ để tiếp tục cuộc chiến tranh Đông dương.
c)
C. Là kế hoạch phản ánh sự nỗ lực cao của Pháp dưới sự hỗ trợ tích cực của Mĩ nhằm kết thúc sớm cuộc chiến tranh.
d)
D. Là một kế hoạch quân sự tình thế trên chiến trường không gì cứu vãn nổi Pháp ở Đông Dương.
20.
Câu 20. Điểm mới trong xác định kẻ thù của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1951 - 1953 so với giai đoạn 1946 - 1950 là gì?
a)
A. Chống thực dân Pháp và phong kiến.
b)
B. Chống thực dân Pháp và can thiệp Mĩ.
c)
C. Chống thực dân Pháp và tay sai.
d)
D. Chống Pháp và đảng phái phản động.
21.
Câu 1. Khó khăn lớn nhất của Pháp sau 8 năm xâm lược Việt Nam là
a)
A. Bị loại khỏi vòng chiến đấu 39 vạn quân.
b)
B. Tiêu tốn hết 2000 tỉ phrăng.
c)
C. Quân Pháp ngày càng lâm vào thế bị động trên chiến trường.
d)
D. Nhân dân Pháp phản đối chiến tranh ở Việt Nam.
22.
Câu 2. Âm mưu mới của Pháp - Mĩ khi bước vào Đông - Xuân 1953 - 1954 là
a)
A. Thực hiện kế hoạch Rơve.
b)
B. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
c)
C. Thực hiện kế hoạch Bôlae.
d)
D. Thực hiện kế hoạch Na-va.
23.
Câu 3. Trước tình thế sa lầy của Pháp ở Đông Dương (1950 - 1953), Mĩ đã có hành động gì?
a)
A. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương.
c)
C. Từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương.
d)
D. Cấu kết với các thế lực phản động từng bước can thiệp vào Đông Dương.
24.
Câu 4. Tháng 9/1953, Bộ chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng đề ra phương hướng chiến lược trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là:
a)
A. Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Bắc.
b)
B. Mở những cuộc tấn công địch ở Miền Nam.
c)
C. Mở những cuộc tấn công địch ở cả hai miền Nam - Bắc.
d)
D. Mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
25.
Câu 5. Phương châm chiến lược của ta trong Đông Xuân 1953 - 1954
a)
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
b)
B. Đánh chắc, thắng chắc.
c)
C. Đánh vào những nơi ta cho là chắc thắng.
d)
D. Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, đánh chắc thắng.
26.
Câu 6. Kết quả lớn nhất ta đạt được trong đông - xuân 1953 - 1954 là
a)
A. tiêu diệt được một bộ phận lớn sinh lực địch.
b)
B. giải phong nhiều vùng đất đai.
c)
C. buộc địch phải phân tán lực lượng để đối phó với ta, ta đã đẩy Pháp lún sâu vào tình thế mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.
d)
D. buộc Pháp phải kết thúc chiến tranh.
27.
Câu 7. Từ cuối năm 1953 đến đầu năm 1954, ta phân tán lưc lượng địch ở những điểm nào?
a)
A. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luông Pha Băng.
b)
B. Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâyku, Luông Pha Băng.
c)
C. Plâyku, Luông Pha Băng, Thà khẹt, Plâycu.
d)
D. Plâyku, Luông Pha Băng, Sê Nô, Sầm Nưa.
28.
Câu 8. Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược?
a)
A. Thắng lợi của chiến dich Điện Biên Phủ.
b)
B. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết.
d)
D. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.
29.
Câu 9. Nguyên nhân có tính quyết định nhất đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là gì?
a)
A. Toàn quân, toàn dân ta đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu.
b)
B. Nhờ sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
C. Tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
d)
D. Sự ủng hộ giúp đỡ của Trung Quốc, Liên Xô và các nước dân chủ nhân dân.
30.
Câu 10. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đã tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh
a)
A. quân sự của ta giành thắng lợi.
b)
B. ngoại giao của ta giành thắng lợi.
c)
C. văn hóa của ta giành thắng lợi.
d)
D. kinh tế của ta giành thắng lợi.
31.
Câu 11. Sau một ngày kết thúc chiến dịch Điện Biên Phủ (7/5/1954) diễn ra sự kiện gì?
a)
A. Thực dân Pháp rút quân khỏi Việt Nam.
b)
B. Mĩ phát động cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. Chính quyền Ngô Đình Diệm lên nắm quyền ở miền Nam.
d)
D. Hội nghị Giơ-ne-vơ về Đông Dương họp.
32.
Câu 12. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
a)
A. phong trào phản đối chiến tranh của nhân dân thế giới.
b)
B. tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.
c)
C. tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân các nước Đông Nam Á.
d)
D. sự ủng hộ của quốc tế Cộng sản.
33.
Câu 13. Sự kiện nào sau đây thể hiện liên minh đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954)?
a)
A. Thành lập Mặt trận Liên Việt.
b)
B. Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
c)
C. Thành lập Liên minh chiến đấu Việt - Miên - Lào.
d)
D. Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
34.
Câu 14. Lí do nào dưới đây chính phủ ta quyết định phát động quần chúng triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất (1953)?
a)
A. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất trong nông nghiệp.
b)
B. Để bồi dưỡng sức dân, nhất là nông dân.
c)
C. Nhanh chóng khôi phục lại nông nghệp.
d)
D. Đáp ứng nhu cầu lương thực phục vụ cho chiến trường.
35.
Câu 15. Sự kiện nào chứng tỏ chủ trương chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là đúng đắn?
a)
A. Địch phải phân tán thành 5 nơi tập trung quân làm cho kế hoạch Na-va bước đầu bị phá sản.
b)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi, kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản.
c)
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi, kế hoạch Nava hoàn toàn bị phá sản.
d)
D. Địch phải phân tán thành 5 nơi tập trung quân làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản và chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.
36.
Câu 16. Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành trung tâm của kế hoạch Na-va?
a)
A. Điện Biên Phủ có chiến lược quan trọng, cách xa hậu phương của ta và được Pháp xây dựng kiên cố.
b)
B. Điện Biên Phủ được địch chiếm từ lâu.
c)
C. Điện Biên Phủ giáp với Lào.
d)
D. Điện Biên Phủ địch mới chiếm được.
37.
Câu 17. Đâu là lý do không đúng khi ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến chiến lược với thực dân Pháp?
a)
A. Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Na-Va.
b)
B. Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
c)
C. Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với Miền Bắc Đông Dương.
d)
D. Quân ta có đủ điều kiện đánh thắng địch ở Điện Biên Phủ.
38.
Câu 18. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương là
a)
A. đảm bảo không vi phạm chủ quyền dân tộc.
b)
B. đảm bảo cô lập cao độ kẻ thù.
c)
C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
d)
D. đảm bảo giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
39.
Câu 19. Điểm yếu của tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ
a)
A. Nằm ở lòng chảo Điện Biên, bốn bề đều có núi vây quanh, rất thuận lợi cho ta tổ chức tiến công.
b)
B. Nằm xa hậu phương của Pháp, rất dễ bị cô lập khi đường bộ bị khống chế.
c)
C. Nằm ở địa bàn trọng yếu, cả hai bên đều quyết tâm chiếm giữ.
d)
D. Hệ thống công sự không có địa hình, địa vật che đỡ, rất dễ bị tan biến công, khống chế.
40.
Câu 20. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) có ý nghĩa quốc tế sâu sắc vì
a)
A. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.
b)
B. đã góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở khu vực Mĩ latinh.
c)
C. góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, cổ vũ mạnh mẽ phong trào GPDT ở Á, Phi, Mĩ latinh.
d)
D. tạo điều kiện cho cách mạng Lào, Campuchia và các nước Đông Bắc Á phát triển, giành thắng lợi.
41.
Câu 1. Ngày 16-5-1955, gắn với sự kiện nào của miền Bắc Việt Nam?
a)
A. Quân Pháp rút khỏi Hải Phòng.
b)
B. Quân Pháp rút khỏi Hà Nội.
c)
C. Quân ta tiếp quản Thủ đô.
d)
D. Giải phóng thủ đô Hà Nội.
42.
Câu 2. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.
b)
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
43.
Câu 3. Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu
a)
A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
b)
B. dùng người Việt đánh người Việt.
c)
C. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
d)
D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
44.
Câu 4. Vai trò của cách mạng miền Nam trong giai đoạn 1954 - 1975 là
a)
A. quan trọng nhất.
b)
B. cơ bản nhất.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. quyết định nhất.
45.
Câu 5. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam những ngày đầu sau hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là
a)
A. đấu tranh vũ trang.
b)
B. đấu tranh chính trị.
c)
D. bạo lực cách mạng.
d)
C. khởi nghĩa giành chính quyền.
46.
Câu 6. Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
47.
Câu 7. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.
c)
C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.
48.
Câu 8. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Chiến thắng Bình Giã.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Ba Gia.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
49.
Câu 9. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng An Lão.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
50.
Câu 10.Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
51.
Câu 11. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
b)
B. miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.
c)
C. đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.
d)
D. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai
52.
Câu 12. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
b)
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
c)
C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.
d)
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
53.
Câu 13. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara
d)
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
54.
Câu 14. Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
d)
D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.
55.
Câu 15. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc là
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
56.
Câu 16. Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đồng minh.
c)
C. quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
57.
Câu 17. Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là
a)
A. nông thôn miền Nam được giải phóng.
b)
B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
c)
C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
d)
D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.
58.
Câu 18. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
b)
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
c)
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
59.
Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?
a)
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
60.
Câu 20. Ngày 16-5-1955 lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?
a)
A. Quân Anh.
b)
B. Quân Pháp.
c)
C. Quân Nhật.
d)
D. Quân Mĩ.
61.
Câu 21. Hình thức đấu tranh chống "Chiến tranh đặc biệt" được đề ra là
a)
A. đấu tranh vũ trang.
b)
B. đấu tranh chính trị.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang.
d)
D. phá ấp chiến lược và đấu tranh chính trị.
62.
Câu 22. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
63.
Câu 23. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.
d)
D. Phong trào Đồng khởi.
64.
Câu 24. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khởi” (1959- 1960) là
a)
A. đưa nhân dân lên làm chủ ở nhiều thôn, xã miền Nam.
b)
B. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
d)
D. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
65.
Câu 25. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào?
a)
A. Hiệp định Pa ri.
b)
B. Hiệp định Sơ bộ.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ.
d)
D. Hiệp định Viêng Chăn.
66.
Câu 26. Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Bình Gĩa.
67.
Câu 27. Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam gặp nhiều khó khăn vì
a)
A. lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.
b)
B. miền Bắc chưa kịp chi viện cho miền Nam.
c)
C. Mỹ tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
d)
D. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật.
68.
Câu 28. Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. tăng cường viện trợ quân sự.
b)
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
c)
C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
69.
Câu 29. Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
a)
A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
b)
B. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c)
C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
d)
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.
70.
Câu 30. Những chiến thắng làm phá sản “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Núi Thành, Ba Gia, Đồng Xoài.
b)
B. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia,Vạn Tường.
c)
C. Ấp Bắc, Bình Gĩa, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
d)
D. Ấp Bắc, Bình Gĩa, Mĩ Tho, Ba Gia, Đồng Xoài.
71.
Câu 31. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (16-5-1955) đánh dấu
a)
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B. miền Nam hoàn toàn giải phóng.
c)
C. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử.
d)
D. thống nhất đất nước về Nhà nước.
72.
Câu 32.Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Bình Giã.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
73.
Câu 33. Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”(1961-1965) chứng tỏ
a)
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
b)
B. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.
c)
C. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.
d)
D. sự phát triển của cách mạng miền Nam.
74.
Câu 34.Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?
a)
A. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
b)
B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.
c)
C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.
75.
Câu 35. Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?
a)
A. Thông qua các báo cáo chính trị.
b)
B. Bầu Ban chấp hành Trung ương Đảng.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.
e)
E. Quân Mĩ và quân đồng minh rút dần khỏi chiến tranh.
76.
Câu 1. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược nào?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
77.
Câu 2. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
a)
A. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
b)
B. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
78.
Câu 3. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
a)
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
b)
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
c)
C. đưa quân các nước đồng minh vào miền Nam.
d)
D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
79.
Câu 4. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
80.
Câu 5. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
81.
Câu 6. Chiến thắng nào của ta mở ra khả năng đánh thắng quân Mĩ trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968)?
a)
A. Mùa khô 1965-1966.
b)
B. Mùa khô 1966-1967.
c)
C. Vạn Tư¬ờng (1965).
d)
D. Mậu Thân (1968).
82.
Câu 7. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
a)
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
c)
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
83.
Câu 8. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
84.
Câu 9. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là
a)
A. buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri.
b)
B. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta
c)
C. Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm l¬ược.
d)
D. buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc.
85.
Câu 10. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
86.
Câu 11. Sau hiệp định Pa ri (1973) ký kết tình hình ở miền Nam như thế nào?
a)
A. Mỹ đã cút nhưng ngụy chưa nhào.
b)
B. Ta đã giành thắng lợi ở Phước Long.
c)
C. Ta đã giành thắng lợi ở Tây Nguyên.
d)
D. Cuộc kháng chiến chống Mĩ thắng lợi.
87.
Câu 12. Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào
a)
A. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
b)
B. “Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
c)
C. “Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt”
d)
D. “Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.
88.
Câu 13. Thắng lợi nào của quân và dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973)?
a)
A. Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Mùa khô 1966-1967.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
d)
D. Trận Điện Biên Phủ trên không.
89.
Câu 14. Trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” (1969-1973), lực lượng quân đội Mĩ có vai trò là
a)
A. trực tiếp chiến đấu.
b)
B. trực tiếp tham chiến.
c)
C. phối hợp hoả lực..
d)
D. cố vấn và chỉ huy.
90.
Câu 15. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
91.
Câu 16. Cuộc tiến công chiến lược 1972 hướng tiến công chủ yếu là
a)
A. Quảng Trị.
b)
B. Quảng Bình.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Liên khu V.
92.
Câu 17. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Đương hoá chiến tranh” là
a)
A. dùng người Đông Dương đánh người Việt, giảm xương máu của người Mĩ trên chiến trường.
b)
B. rút dần quân Mĩ, tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.
c)
C. dùng người Việt đánh người Việt, dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
d)
D. dùng người Việt đánh người Việt, tận dụng xương máu của người Việt trên chiến trường.
93.
Câu 18. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
a)
A. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
b)
B. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
c)
C. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
d)
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
94.
Câu 19. Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Liên khu V.
95.
Câu 20. So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là mở rộng chiến tranh
a)
A. xâm lược Lào.
b)
B. phá hoại miền Bắc.
c)
C. xâm lược Campuchia.
d)
D. xâm lược Đông Dương.
96.
Câu 21. So với chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh ” có điểm mới là mở rộng chiến tranh
a)
A. xâm lược Lào.
b)
B. phá hoại miền Bắc .
c)
C. xâm lược Campuchia.
d)
D. ra toàn Đông Dương.
97.
Câu 22. Từ năm 1965- 1968 nhân dân miền Bắc thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
A. Vừa sản xuất, vừa chiến đấu và làm nghĩa vụ hậu phương.
b)
B. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ.
c)
C. Chi viện cho miền Nam và Lào, Cămpuchia.
d)
D. Vừa sản xuất, vừa chi viện cho miền Nam.
98.
Câu 23. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược năm 1972?
a)
A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
b)
B. Giáng một đòn nặng nề vào “Việt Nam hoá chiến tranh”
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam.
d)
D. Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm.
99.
Câu 24. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
a)
A. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
100.
Câu 25. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” Mĩ đã sử dụng thủ đoạn ngoại giao
a)
A. liên minh với các nước đồng minh trong khối NATO.
b)
B. thỏa hiệp với Trung Quốc và hòa hoãn với Liên Xô.
c)
C. hòa hoãn với Trung Quốc và thỏa hiệp với Liên Xô.
d)
D. nhân nhượng Trung Quốc để chống cách mạng Đông Dương.
101.
Câu 26. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là
a)
A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.
b)
B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.
c)
C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.
d)
D. buộc Mĩ chấp nhận đàm phán ở Pa ri.
102.
Câu 27. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược chiến tranh cục bộ so với chiến lược chiến tranh đặc biệt là
a)
A. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
b)
B. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
c)
C. huy động quân đồng minh của Mĩ tham gia.
d)
D. quân đội Mĩ, quân đồng minh và đánh phá miền Bắc.
103.
Câu 28. Điểm khác trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là
a)
A. sử dụng quân đội Sài Gòn.
b)
B. hình thức chiến tranh thực dân mới.
c)
C. mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương.
d)
D. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
104.
Câu 29. Sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và lần thứ hai là
a)
A. Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta.
b)
B. phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng.
c)
C. buộc ta phải ký hiệp định có lợi cho Mĩ.
d)
D. ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc.
105.
Câu 30. Các chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ,“Chiến tranh cục bộ”, “Việt Nam hóa chiến tranh” đều có điểm giống nhau
a)
A. quân đội Mỹ và quân đội Sài Gòn.
b)
B. mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Đông Dương.
c)
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
d)
D. có cố vấn Mĩ chỉ huy, với sự viện trợ cho quân đội Sài Gòn.
106.
Câu 31. Tác động của hiệp định Pa ri đến cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là
a)
A. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh” của Mĩ
b)
B. làm sụp đổ chính quyền Sài Gòn.
c)
C.tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “ngụy nhào”
d)
D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”.
107.
Câu 32. “ Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “nguy nhào”, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước” là ý nghĩa của hiệp định nào?
a)
A. Hiệp định Pari1 973.
b)
B. Hiệp định Giơnevơ 1954.
c)
C. Hiệp định sơ bộ 1946.
d)
D. Tạm ước 1946.
108.
Câu 33. Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh
a)
A. chính trị và ngoại giao.
b)
B. ngoại giao và quân sự.
c)
C. quân sự , chính trị, binh vận
d)
D. quân sự, chính trị và ngoại giao.
109.
Câu 34. Ngày 24 và 25/4/1970, Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương họp nhằm
a)
A. xây dựng căn cứ địa kháng chiến của ba nước Đông Dương.
b)
B. vạch trần âm mưu “Đông Dương hóa chiến tranh” của Mĩ.
c)
C. biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Pháp.
d)
D. biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ
110.
Câu 35. “Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự, buộc ta phải phân tán đánh nhỏ hoặc rút về biên giới” đây là âm mưu của Mĩ trong chiến lược
a)
A. chiến tranh đơn phương.
b)
B. chiến tranh đặc biệt.
c)
C. chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
100 %
