wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Market

Total questions: 82

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Có 3 doanh nghiệp X, Y, Z cạnh tranh trong một ngành với mức tiêu thụ hàng hoá trong năm của doanh nghiệp X là 80.000USD, Y là 75.000USD và Z là 45.000USD. Thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là:

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

2.

Chiến lược định giá hớt váng thị trường 

a)

A. Được bắt đầu với giá cao sau đó hạ xuống dần

b)

B. Được bắt đầu với giá cao sau đó giữ nguyên

c)

C. Được bắt đầu với giá thấp sau đó nâng dần lên

d)

D. Được bắt đầu với giá thấp sau đó giữ nguyên

3.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là mã hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

A. Thu nhập của dân cư không đều.

b)

B. Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

C. Nhu cầu của dân cư khác nhau.

d)

D. Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing.

5.

Nhận định sau đây đúng hay sai: “Bản chất của truyền thông marketing (xúc tiến hỗn hợp) chính là những hoạt động liên quan đến việc truyền đi những thông tin về tổ chức và sản phẩm tới khách hàng mục tiêu để thuyết phục họ mua và thiết lập, duy trì mối quan hệ bền vững với họ.”

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cầu thị trường là một hàm số chứ không phải là một con số bất biến. Các biến số chính chi phối cầu thị trường là: Các yếu tố thuộc môi trường marketing và......

a)

A. Các nỗ lực hoạt động marketing

b)

B. Sức mua của khách hàng

c)

C. Sự can thiệp của chính phủ

d)

D. Không đáp án nào đúng

7.

Bảo hiểm nhân thọ là một…………………………:

a)

A. Hàng hoá mua có lựa chọn

b)

B. Hàng hoá mua cho nhu cầu đặc thù

c)

C. Hàng hoá mua khẩn cấp

d)

D. Hàng hoá mua cho nhu cầu thụ động

8.

Phương pháp định giá …là phương pháp thiết lập giá dựa trên chi phí để sản xuất và bán sản phẩm cộng với một tỷ lệ thu nhập/lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro

a)

A. Theo giá trị của khách hàng

b)

B. Theo đối thủ cạnh tranh

c)

C. Dựa trên chi phí

d)

D. Giá trị tốt

9.

Xúc tiến bán hàng bao gồm những hoạt động cơ bản nào?

a)

A. Các hoạt động trưng bày triến lãm

b)

B. Các hoạt đông xúc tiến tại nơi bán hàng

c)

C. Các hoạt động vǎn hóa, thể thao, giải trí

d)

D. Tất cả các hoạt đông trên.

10.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hóa và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây? 

a)

A. Thiết lập các mối quan hệ

b)

B. San sẻ rủi ro

c)

C. Tài trợ tài chính

d)

D. Xúc tiến bán hàng

11.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

A. Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

B. Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

C. Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

D. Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

12.

Xung đột giữa người bán buôn và bán lẻ là:

a)

A. Xung đột theo chiều ngang.

b)

B. Xung đột theo chiều dọc.

c)

C. Xung đột ngang dọc.

d)

D. Xung đột dọc ngang

13.

Công ty bia HUDA bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ khắp miền Trung và mục tiêu là mở rộng nhiều cửa hàng bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này gọi là?

*

a)

A. Phân phối có chọn lọc.

b)

B. Phân phối đặc quyền cho các nhà bán lẻ.

c)

C. Phân phối rộng rãi.

d)

D. Phân phối theo kênh hai cấp.

14.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng? 

a)

A. Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng.

b)

B. Bán lẻ là một ngành lớn

c)

C. Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ.

d)

D. Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà.

15.

Bề rộng của chủng loại sản phẩm là sự phân giải về ............. các mặt hàng thành phần theo một tiêu thức nhất định.

a)

A. Chất lượng

b)

B. Số lượng

c)

C. Đặc tính

d)

D. Mức độ

16.

.........................là tình huống xảy ra khi một công ty sử dụng cùng một lúc hai hay nhiều hơn một cấu trúc kênh marketing để tiếp cận đến một hoặc một vài đoạn thị trường. 

a)

A. Hệ thống phân phối đa kênh.

b)

B. Hệ thống phân phối liên kết ngang

c)

C. Hệ thống phân phối liên kết.

d)

D. Hệ thống phân phối độc quyền

17.

Biện pháp nào không được coi là khuyến khích, động viên lực lượng bán hàng ?

a)

A. Sử dụng định mức bán hàng

b)

B. Thi bán hàng

c)

C. Tặng thưởng theo doanh số tiêu thụ

d)

D. Tổ chức họp mặt nhân viên bán hàng, trao đổi kinh nghiệm.

18.

Công ty xe buýt Hà nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe buýt: đó là việc áp dụng chiến lược: 

a)

A. Giá trọn gói

b)

B. Giá hai phần

c)

C. Giá theo hình ảnh

d)

D. Giá phân biệt

19.

 “………. là tập hợp biểu tượng hay nội dung tin mà chủ thể truyền thông muốn truyền đến đối tượng nhận tin.”

a)

A. Phương tiện truyền thông

b)

B. Thông điệp

c)

C. Người nhận tin

d)

D. Người gửi tin

20.

Nhận định sau đây đúng hay sai:” Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là quảng cáo”.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Cầu về một sản phẩm càng ít co giãn theo giá thì người bán càng có điều kiện để giảm giá sản phẩm đó?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Điền từ đúng nhất sau vào chỗ trống:

“Khuyến mại hay xúc tiến bán là các hoạt động kích thích,…………… khách hàng mua trong một giai đoạn ngắn”.

a)

A. Thúc đẩy

b)

B. Lôi kéo

c)

C. Khuyến khích

d)

D. Mời chào

23.

Việc các nhà sản xuất ứng trước hàng hóa cho những nhà bán lẻ là đó thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây? 

a)

A. Thiết lập các mối quan hệ

b)

B. San sẻ rủi ro

c)

C. Hỗ trợ tài chính

d)

D. Xúc tiến bán hàng

24.

Tổng công ty Bưu chính sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo:

a)

A. Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

B. Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

C. Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

D. Hệ thống phân phối đa kênh

25.

Phương pháp định giá …căn cứ chủ yếu vào giá của đối thủ cạnh tranh, ít chú trọng đến chi phí của doanh nghiệp và sức cầu của khách hàng

a)

A. Theo giá trị của khách hàng

b)

B. Theo đối thủ cạnh tranh

c)

C. Dựa trên chi phí

d)

D. Giá trị tốt

26.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu: 

a)

A. Có số lượng nhiều các trung gian marketing

b)

B. Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

C. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

D. Tất cả đều đúng.

27.

Khích lệ nhà bán lẻ để bán nhiều hàng hóa/ dịch vụ cho doanh nghiệp là nhiệm vụ của…….. trong xúc tiến hỗn hợp.

a)

A. Chiến lược sản phẩm

b)

B. Chiến lược giá.

c)

C. Chiến lược phân phối.

d)

D. Chiến lược xúc tiến.

28.

Marketing trực tiếp bao gồm các công cụ sau:

a)

A. Thư gửi trực tiếp

b)

B. Marketing qua điện thoại

c)

C. Marketing trực tuyến

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, cần căn cứ vào:

a)

A. Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến

b)

B. Giai đoạn phát triển của sản phẩm

c)

C. Bản chất của sản phẩm

d)

D. Tất cả các yếu tố trên

30.

Phương pháp định giá …là phương pháp thiết lập giá dựa trên cảm nhận về giá trị của người mua hơn là dựa vào chi phí của người bán

a)

A. Theo giá trị của khách hàng

b)

B. Theo đối thủ cạnh tranh

c)

C. Dựa trên chi phí

d)

D. Giá trị tốt

31.

Ghép các câu cho đúng?

1.   Nhà bán buôn

2.   Nhà bán lẻ

3.   Đại lý

4.   Nhà môi giới

a.   Những trung gian mua hàng hóa dịch vụ của nhà sản xuất hoặc bán buôn rồi bán lại cho người tiêu dùng

b.   Trung gian mua hàng hóa dịch vụ của nhà sản xuất rồi bán lại hoặc bán lẻ cho nhà sử dụng công nghiệp

c.   Trung gian thực hiện việc bán hàng hóa dịch vụ theo ủy thác của nhà sản xuất bán buôn và bán lẻ.

d. Trung gian marketing chuyên làm nhiệm vụ kết nối giữa người bán và người mua để hưởng hoa hồng, Không tham gia trực tiếp các thỏa thuận mua và bán.

a)

A. 1b 2a 3c 4d

b)

B. 1d 2a 3c 4b

c)

C. 1b 2d 3c 4a

d)

D. 1c 2a 3b 4d

32.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

A. Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

B. Xúc tiến thương mại

c)

C. Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

D. Thúc đẩy bán

33.

Kênh phân phối: 

a)

A. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến các khách hàng của họ

b)

B. Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

C. Phải có sự tham gia của các Công ty kho vận

d)

D. Chỉ một cấp độ phân phối duy nhất

34.

Hình thức các doanh nghiệp có thể phát triển nhiều cửa hàng trong thời gian nhanh nhất và trả một khoản phí ban đầu cho công ty mẹ.

a)

A. Mua bản quyền.

b)

B. Nhượng quyền.

c)

C. Bán lại.

d)

D. Sát nhập

35.

Các nhà sản xuất sử dụng trung gian phân phối vì tất cả những lý do sau đây; ngoại trừ: 

a)

A. Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn tài chính để thực hiện thêm cả chức năng phân phối

b)

B. Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

c)

C. Các nhà sản xuất nhận thấy từ hiệu quả của việc chuyên môn hóa

d)

D. Các nhà sản xuất có thể chia sẻ rủi ro với bên trung gian

36.

Giá vé xe ngồi ghế đơn được tính cao hơn giá vé ngồi ghế dài. Đây là ví dụ về…

a)

A. Định giá cho loại sản phẩm

b)

B. Định giá sản phẩm tuỳ chọn

c)

C. Định giá sản phẩm bắt buộc

d)

D. Định giá cho sản phẩm phụ

37.

Trong kênh marketing trực tiếp:

a)

A. Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

B. Phải có người bán buôn

c)

C. Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

d)

D. Tất cả đều sai.

38.

Khi xây dựng một chương trình quảng cáo, các doanh nghiệp cần chú ý tới việc ......để thu hút sự chú ý của khách hàng tới chương trình quảng cáo của mình.

a)

A. Lựa chọn phương tiện quảng cáo

b)

B. Lựa chọn thời điểm quảng cáo

c)

C. Lựa chọn hình thức quảng cáo

d)

D. Tất cả các vấn đề nêu trên.

39.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

A. Khuyến mại

b)

B. Bán hàng trực tiếp

c)

C. Quảng cáo và tuyên truyền

d)

D. Là một công cụ khác

40.

Theo các nhà sản xuất, khi số cấp trong kênh tăng lên thì việc kiểm tra giám sát của các nhà sản xuất với hàng hóa của mình sẽ được nhẹ bớt đi.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?

a)

A. Trong xúc tiến đẩy nhà sản xuất nắm nhu cầu chủ yếu qua người tiêu dùng

b)

B. Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

c)

C. Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

d)

D. Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự

42.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

A. Giới thiệu

b)

B. Phát triển

c)

C. Bão hoà

d)

D. Suy thoái

43.

Có bao nhiêu điều đúng trong kênh phân phối

a)

A. 5 (Sản phẩm/Nơi chốn/Thời điểm/Số lượng/Giá cả).

b)

B. 4 (Sản phẩm/Thời điểm/Giá cả/Nơi chốn)

c)

C. 3 (Sản phẩm/Giá cả/Nơi chốn)

d)

D. 2 (Đặc điểm/Giá cả)

44.

Ô tô, xe máy là:

a)

A. Hàng hoá mua khẩn cấp

b)

B. Hàng hoá mua cho nhu cầu đặc thù

c)

C. Hàng hoá mua cho nhu cầu thụ động

d)

D. Hàng hoá mua có lựa chọn

45.

Nhận định dưới đây đúng hay sai:

“Bề rộng của kênh phân phối được đo lường bằng số lượng các trung gian cùng loại ở cùng một cấp độ kênh, trên cùng một khu vực địa lý.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

A. Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

B. Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

C. Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

D. Không tính đến mức giá nhận thức của khách hàng

e)

E. Tất cả đáp án trên

47.

Dấu hiệu quan trọng nhất để đánh giá một sản phẩm là mới chính là:

a)

A. Sự công bố của công ty

b)

B. Sự thừa nhận của báo chí

c)

C. Sự thừa nhận của khách hàng

d)

D. Sự thừa nhận của các chuyên gia

48.

Chi phí sản xuất là một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nếu khách hàng mục tiêu càng ở phân tán về địa lý thì kênh phân phối phải càng ngắn để tiết kiệm chi phí là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng?

a)

A. Số lượng người mua ít hơn

b)

B. Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

C. Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

D. Mang tính rủi ro phức tạp hơn

51.

Chiến lược định giá thâm nhập có ý nghĩa trong điều kiện nào sau đây:

a)

A. Thị trường nhạy cảm với giá

b)

B. Loại trừ đối thủ cạnh tranh tham gia vào thị trường

c)

C. Đáp án A và B

d)

D. Sản phẩm có chất lượng cao

52.

Đoạn thị trường là một nhóm ..... có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích marketing.

a)

A. Thị trường

b)

B. Khách hàng

c)

C. Doanh nghiệp

d)

D. Người tiêu dùng

53.

Đặc điểm của thị trường và cầu là một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

_______ là kết quả của sự kết hợp các giai đoạn sản xuất và phân phối về cùng một chủ sở hữu. Sự hợp tác và giải quyết xung đột được thực hiện qua những cách thức tổ chức quản lý thông thường trong nội bộ một doanh nghiệp.

a)

A. Hệ thống phân phối liên kết dọc tập đoàn.

b)

B. Hệ thống phân phối liên kết dọc hợp đồng.

c)

C. Hệ thống phân phối kiểu hợp tác bán lẻ.

d)

D. DHệ thống phân phối liên kết dọc được quản lý

55.

Đâu không phải là nhân tố cần cân nhắc khi xác định ngân sách quảng cáo sơ bộ cho một mặt hàng ?

a)

A. Thông điệp quảng cáo

b)

B. Giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm

c)

C. Mức độ cạnh tranh

d)

D. Thị phần

56.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối? 

a)

A. Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

B. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

C. Là trung gian bán sản phẩm cho các trung gian khác

d)

D. Là trung gian bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

57.

Mục tiêu định giá là tối đa hóa lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá…

a)

A. Thẩm thấu thị trường (Bám chắc thị trường)

b)

B. Trung hoà (Neutral Pricing Strategy)

c)

C. Hớt phần ngon (Hớt váng thị trường)

d)

D. Trọn gói

58.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

A. Về chủng loại hàng hóa

b)

B. Về cơ cấu dịch vụ

c)

C. Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hóa)

d)

D. Về thị trường mục tiêu

59.

Những yếu tố nào dưới đây không thuộc nhóm « Đặc điểm xã hội » ?

a)

A. Nhóm tham khảo

b)

B. Văn hóa

c)

C. Gia đình

d)

D. Vai trò và địa vị xã hội

60.

Mục tiêu truyền thông của một chương trình truyền thông marketing không bao gồm : 

a)

A. Tỷ lệ phần trăm tăng lợi nhuận

b)

B. Tỷ lệ phần trăm biết, hiểu, thích nhãn hiệu sản phẩm sau chương trình

c)

C. Các liên tưởng tích cực về nhãn hiệu/ thương hiệu sau chương trình

d)

D. Các ý trên đều là “ mục tiêu truyền thông”

61.

Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?

a)

A. Quyết định về kho bãi dự trữ hàng

b)

B. Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất

c)

C. Quyết định về khối lượng hàng dự trữ

d)

D. Quyết định về vận tải

62.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá? 

a)

A. Dư thừa năng lực sản xuất

b)

B. Cầu quá mức

c)

C. Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

D. Nền kinh tế đang suy thoái

63.

Để dự báo được tổng cầu thị trường người làm giá cần thu thập các thông tin nào?

a)

A. Số lượng người mua tiềm năng

b)

B. Mức tiêu thụ mong muốn của người mua tiềm năng

c)

C. Sức mua của người mua tiềm năng và việc phân bổ ngân sách cá nhân trong chi tiêu của họ cho các hàng hóa dịch vụ

d)

D. Tất cả các đáp án trên

64.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của kênh phân phối:

a)

A. Thông tin.

b)

B. Chia sẻ rủi ro.

c)

C. Quyền sở hữu.

d)

D. Tất cả đều sai

65.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn __________ trong chu kì sống của sản phẩm

a)

A. Giới thiệu

b)

B. Phát triển

c)

C. Bão hoà

d)

D. Suy thoái

66.

Công cụ marketing hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:

a)

A. 4 P + People + Process + Packing

b)

B. 4 P + People + Process + Physical evidence

c)

C. 4 P + People + Process + Post purchasing

d)

D. 4 P + People + Process + Positioning

67.

Để kìm hãm đối thủ cạnh tranh xâm nhập vào đoạn thị trường đang phát triển nhanh nhất, công ty có thể phát triển chủng loại sản phẩm theo hướng như thế nào?

a)

A. Theo hướng xuống dưới

b)

B. Theo hướng sang ngang

c)

C. Theo cả 2 hướng

d)

D. Không có đáp án nào ở trên

68.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm cho người tiêu dùng. Đây là kiểu kênh….

a)

A. Trực tiếp

b)

B. Một cấp

c)

C. Hai cấp

d)

D. Ba cấp

69.

Chiến lược mở rộng dòng sản phẩm là giới thiệu một sản phẩm mới khác hoàn toàn những gì đã cung cấp (cùng một dòng sản phẩm) trong thị trường hiện tại bằng cách sử dụng tên thương hiệu hiện tại.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Thuật ngữ nào sau đây khác với các thuật ngữ còn lại 

a)

A. Hỗn hợp truyền thông

b)

B. Xúc tiến bán

c)

C. Truyền thông marketing

d)

D. Chiêu thị

71.

 Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống marketing- mix tạo ra doanh thu, còn các yếu tố khác thể hiện chi phí?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing - Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là…

a)

A. Marketing đại trà

b)

B. Marketing mục tiêu

c)

C. Marketing phân biệt

d)

D. Marketing đa dạng hóa sản phẩm

73.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc, và mục tiêu của công ty là càng có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là: 

a)

A. Phân phối chọn lọc

b)

B. Phân phối rộng rãi

c)

C. Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ.

d)

D. Phân phối theo kênh hai cấp.

74.

Việc bán hàng cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp để họ bán lại được gọi là…..

a)

A. Bán lẻ

b)

B. Bán buôn

c)

C. Liên doanh

d)

D. Sản xuất

75.

Việc phân chia chức năng và nhiệm vụ của các thành viên trong kênh phân phối phải được căn cứ vào: 

a)

A. Số lượng các thành viên kênh

b)

B. Việc tiết kiệm chi phí marketing

c)

C. Mức độ thuận tiện cho khách hàng

d)

D. Kinh nghiệm của các hệ thống phân phối khác

e)

E. Tất cả các điều nêu trên

76.

Động cơ quyết định hành vi mua của khách hàng không chỉ là tập hợp các lợi ích vật chất và tinh thần mà họ biểu lộ ra bên ngoài mà còn bao hàm cả …..

a)

A. Nhận thức của mỗi người

b)

B. Nhu cầu tiềm ẩn trong mỗi người

c)

C. Sự chú ý của mỗi người

d)

D. Sự hiểu biết của mỗi người

77.

Kiểu chiến lược tăng trưởng trong tương lai của công ty bằng việc nhận dạng và phát triển các đoạn thị trường mới cho sản phẩm hiện tại là loại chiến lược nào?

a)

A. Chiến lược phát triển sản phẩm

b)

B. Chiến lược đa dạng hóa

c)

C. Chiến lược thâm nhập

d)

D. Chiến lược phát triển thị trường

78.

Nguyên tắc nào sau đây chỉ dẫn cách định giá ngang bằng với giá sản phẩm cạnh tranh

a)

A. Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong ngành thuộc hình thái thị trường độc quyền nhóm

b)

B. Doanh nghiệp tham gia vào thị trường với năng lực cạnh tranh nhỏ

c)

C. Sản phẩm của doanh nghiệp về cơ bản là tương tự sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

d)

D. Tất cả các đáp án trên

79.

Ngoại trừ tiêu thức..... thì tất cả những tiêu thức sau đều thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học để phân đoạn thị trường.

a)

A. Tuổi tác

b)

B. Thu nhập

c)

C. Lối sống

d)

D. Chu kì của đời sống gia đình

80.

Mô hình thể hiện các cấp bậc tác động của truyền thông AIDA là :

a)

A. Chú ý – Quan tâm – Ước muốn – Hành động

b)

B. Chú ý – Thông tin – Ước muốn – Hành động

c)

C. Thức tỉnh – Quan tâm – Ước muốn – Hành động

d)

D. Thức tỉnh – Thông tin – Ước muốn – Hành động

81.

Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây

a)

A. Quảng cáo

b)

B. Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

C. Khuyến mại

d)

D. Bán hàng trực tiếp

82.

Chiến lược định giá hớt váng có ý nghĩa trong điều kiện nào sau đây

a)

A. Khách hàng nhạy cảm về giá

b)

B. Giá thành đơn vị khi sản xuất hàng loạt cao

c)

C. Thu hút nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

D. Mức cầu về sản phẩm mới cao