wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6. Chức năng lãnh đạo

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng lãnh đạo trong quản trị là gì?

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Đâu là phong cách lãnh đạo trong quản trị?

a)

Tự chủ

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Dân chủ

3.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

4.

Các nhu cầu bậc thấp trong tháp nhu cầu của Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

5.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Phần thưởng hấp dẫn

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Các nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Các nhu cầu trong tháp nhu cầu của Maslow

6.

Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được:

a)

Kế hoạch của tổ chức

b)

Mục tiêu của tổ chức

c)

Kết quả của tổ chức

d)

Lợi nhuận của tổ chức

7.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tính hướng cụ thể

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất X là người:

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo

9.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất Y là người:

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo

c)

Lười biếng, không muốn nhận trách nhiệm

d)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

10.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến:

a)

Yếu tố bình thường và yếu tố động viên trong quản trị

b)

Các loại nhu cầu của con người

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Điều kiện làm việc

11.

Động viên được thực hiện để:

a)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

b)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

c)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

d)

Tạo ra sự nỗ lực cho nhân viên trong công việc

12.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là:

a)

Sự thành đạt

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tiền lương

13.

Theo thuyết Z của William Ouchi:

a)

Không có người nào hoàn toàn có bản chất như thuyết X hoặc Y

b)

Thái độ lao động tuỳ thuộc vào cách thức họ được sử dụng

c)

Con người sẽ hăng hái, nhiệt tình khi họ được tham gia vào làm quyết định

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Để quản lí thông tin tốt, nhà quản trị cần phải biết:

a)

Cần bằng thông tin chính thức và phi chính thức

b)

Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

c)

Yêu cầu nhân viên thực hiện các báo cáo

d)

Lắng nghe

15.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra được tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

16.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố động viên là:

a)

Lương bổng

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

17.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, “điều kiện làm việc” thuộc nhóm:

a)

Nhân tố duy trì

b)

Nhân tố thúc đẩy

c)

Nhân tố tạo động lực

d)

Nhân tố phát triển

18.

Cách hiểu nào sau đây là đúng về chức năng lãnh đạo trong quản trị?

a)

Lãnh đạo tìm cách ra lệnh đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

b)

Lãnh đạo tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

Lãnh đạo tìm cách bắt buộc đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

d)

Lãnh đạo tìm cách tác động đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức.

19.

Tiêu chuẩn đối với người lao động có thể tập trung về:

a)

A. Thể chất

b)

B. Tính năng

c)

C. Kỹ năng

d)

D. Cả 3 phương án trên

20.

Trong quản trị, “động viên” được hiểu là:

a)

tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

b)

tạo ra sự thích thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

c)

tạo ra sự vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

d)

tạo ra sự quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

21.

Để huấn luyện nhân viên, nhà quản trị thường dùng kỹ năng nào trong số các kỹ năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tư duy

22.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên khi nào?

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Cả 3 phương án trên

23.

Thông tin được tiếp nhận thông dụng nhất ở dạng nào sau đây?

a)

Mạng thông tin

b)

Văn bản, chữ viết

c)

. Lời nói, chữ viết

d)

Ngôn ngữ, văn bản

24.

Đối với người mang bản chất X, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp nào?

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Nên có chính sách sử dụng người dài hạn

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

25.

Đối với người mang bản chất Y, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp nào?

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Cập nhật thông tin cho nhân viên

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

26.

Trong phong cách lãnh đạo dân chủ, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

27.

Trong phong cách lãnh đạo tự do, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

28.

Các yếu tố động viên liên quan đến:

a)

Tính chất và nội dung công việc, những phần thưởng

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Bối cảnh làm việc hoặc phạm vi công việc

d)

Sự an toàn

29.

“Khi nhu cầu được thỏa mãn nó không còn là động cơ thúc đẩy”. Quan điểm này là của ai?

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac Gregor

30.

Cách thức nào được sử dụng để động viên nhân viên?

a)

Chọn người phù hợp với công việc

b)

Đảm bảo các mục tiêu có thể đạt được

c)

Nới lỏng sự giám sát

d)

Sử dụng các mục tiêu thách thức

31.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

32.

Khái niệm Nhóm được hiểu là:

a)

Tập hợp từ 3 người trở lên

b)

Có cùng mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Có sự hợp tác và mối quan hệ giữa các thành viên

d)

Cả 3 phương án trên

33.

Đâu không phải là lợi ích của làm việc nhóm?

a)

Tập hợp nhiều ý tưởng

b)

Phát huy trí tuệ tập thể

c)

Vấn đề cá nhân ảnh hưởng công việc chung

d)

Tăng hiệu quả công việc

34.

5 nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, đàm phán:

a)

Clean, complete, correct, couteou, concise

b)

Clear, complete, correct, courteous, concise

c)

Clear, complex, courteous, concise, correct

d)

Clean, complete, correct, courteous, concise

35.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

36.

Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ:

a)

Họ sẽ tạo ra năng suất công việc cao hơn

b)

Họ sẽ yêu nghề hơn

c)

Họ sẽ có thu nhập tốt hơn

d)

Họ sẽ nỗ lực hơn để đạt mục tiêu mà cấp trên giao

37.

Theo Joshua D. Guilar, thời lượng dùng các kỹ năng hiệu quả:

a)

Nghe 16%, nói 53%, đọc 17%, viết 14%

b)

Nghe 17%, nói 53%, đọc 14%, viết 16%

c)

Nghe 53%, nói 16%, đọc 17%, viết 14%

d)

Nghe 53%, nói 17%, đọc 16%, viết 14%

38.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu?

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh học

d)

Nhu cầu giao tiếp

39.

Đối với những nhân viên mới muốn học việc một cách nhanh chóng, những nhân viên khó giám sát và những nhân viên tạm thời, nhà quản trị nên sử dụng phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Giáo dục, vận động, tuyên truyền

b)

Kinh tế

c)

Hành chính

d)

Tâm lý xã hội

40.

Doanh nghiệp xây dựng nhà ăn, tập thể cho nhân viên là đáp ứng nhu cầu về:

a)

An toàn

b)

Sinh học

c)

Sự tôn trọng

d)

Hiểu biết

41.

Kiểm tra quản trị là nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập:

a)

những tiêu chuẩn để so sánh thành tựu thực hiện với định mức đã đề ra.

b)

những tiêu chuẩn, những hệ thống phản hồi thông tin, so sánh thành tựu thực hiện được với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức.

c)

những hệ thống phản hồi để đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả.

d)

những tiêu chuẩn, những thành tựu đã đạt được, so sánh nó với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức.

42.

Mục đích của kiểm tra quản trị là:

a)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức.

b)

Bảo đảm việc thực hiện theo đúng kế hoạch

c)

Để đánh giá kết quả làm việc của nhân viên

d)

Để giảm thiểu chi phí quản trị

43.

Kiểm tra là quá trình:

a)

rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

44.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

45.

Trong giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì chức năng cuối cùng của hoạt động quản trị là gì?

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Lãnh đạo

46.

Phát biểu nào không phải là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng.

b)

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.

c)

Làm phức tạp hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.

d)

Phác thảo các tiêu chuẩn tương trình báo cáo để loại bớt những gì ít quan trọng

47.

Chủ thể kiểm tra là ai?

a)

Mọi cấp quản trị

b)

Người làm công ăn lương trong tổ chức

c)

Ban kiểm soát

d)

Kiểm tra được tiến hành ở mọi cấp, mọi chức năng quản trị

48.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp.

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hàng ngày

d)

Cả 3 phương án trên

49.

Phát biểu nào không đúng đối với chức năng kiểm tra trong quản trị?

a)

Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị

b)

Công tác kiểm tra có thể giải quyết được mọi vấn đề.

c)

Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra.

d)

Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thống kê và bảng biểu.

50.

Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu cầu riêng? Ai và các tổ chức đều có hoạt động riêng biệt.

a)

Vì các doanh nghiệp có mục tiêu hoạt động khác nhau.

b)

Vì các doanh nghiệp có những con người khác nhau

c)

Vì các doanh nghiệp có những cơ chế kiểm tra khác nhau

d)

Cả 3 phương án trên

51.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra là của ai?

a)

Koontz và O'Donnell.

b)

Maslow

c)

Henry

d)

Taylor

52.

Tại sao phải phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị?

a)

Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết

b)

Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính và thay đổi cần thiết.

c)

Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm.

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao.

53.

Tại sao nhà quản trị phải hiểu rõ các thông tin thu thập được trong quá trình kiểm tra?

a)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra.

b)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra và đưa ra quyết định.

c)

Vì nó thể hiện năng lực của nhà quản trị

d)

Vì nó giúp nhà quản trị đưa ra các quyết định

54.

Việc kiểm tra cần phải:

a)

Khách quan, tiết kiệm

b)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động

c)

Phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động

d)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm

55.

Theo mức độ tổng quát của nội dung kiểm tra, kiểm tra toàn bộ nhằm:

a)

Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch của doanh nghiệp một cách tổng thể.

b)

Thực hiện đối với từng lĩnh vực, bộ phận, phân hệ cụ thể của doanh nghiệp.

c)

Thực hiện đối với những con người cụ thể trong doanh nghiệp.

d)

Giám sát thường xuyên trong mọi thời điểm đối với đối tượng kiểm tra.

56.

Thứ tự đúng của tiến trình kiểm tra căn bản:

a)

Hoạt động - Phát hiện sai lầm - sửa chữa - hoạt động

b)

Hoạt động - sửa chữa – phát hiện sai lầm

c)

Sửa chữa - phát hiện sai lầm - hoạt động - sửa chữa

d)

Sửa chữa- hoạt động- phát hiện sai lầm- sửa chữa.

57.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện:

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

58.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

59.

Trong công tác kiểm tra nhà quản trị nên:

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Tăng cường kiểm tra trực tiếp

c)

Tăng cường kiểm tra định kỳ

d)

Tăng cường kiểm tra đột xuất

60.

Trong việc sửa chữa sai:

a)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên

b)

Việc sửa chữa sai làm chỉ có chức năng kiểm tra

c)

Không thể sửa lại kế hoạch, phân công, chỉ được thêm nhân viên để điều chỉnh.

d)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên và là nơi mà chức năng quản trị gặp gỡ các chức năng khác.

61.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, có bao nhiêu công cụ kiểm tra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

Tiêu chuẩn trong quy trình kiểm tra là gì?

a)

Sơ đồ để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu khác nhau.

b)

Cơ sở để đo lường kết quả chỉ bằng chỉ tiêu định lượng là số giờ công và số lượng phế phẩm.

c)

Sơ đồ để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng là đơn vị tiền tệ, doanh thu.

d)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng như số giờ công, số lượng phế phẩm, đơn vị tiền tệ chi phí, doanh thu hoặc bất cứ khái niệm nào để đo lường thành quả.

63.

Tại sao phải đo lường thành quả?

a)

Để so sánh với tiêu chuẩn và từ đó có biện pháp sửa chữa kịp thời.

b)

Để chuẩn bị kế hoạch hoạt động sắp tới cho doanh nghiệp.

c)

Để xác định được mục tiêu tiếp theo của công ty

d)

Để đánh giá việc thực hiện kế hoạch

64.

Việc đo lường sẽ trở nên dễ hơn khi:

a)

Các tiêu chuẩn được xác định đúng đắn.

b)

Xác định được thành quả của nhân viên

c)

Không xác định được các tiêu chuẩn đúng đắn.

d)

Xác định được mục tiêu tiếp theo

65.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp.

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.

c)

Qui trách nhiệm được những người sai sót.

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các sai sót.

66.

26. Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, hình thức nào có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp?

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ.

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

67.

Một hệ thống kiểm tra tốt và hữu hiệu phải:

a)

Bao gồm việc kiểm tra căn bản.

b)

Kiểm tra nhằm tiên liệu trước các thành quả tương lai.

c)

Bao gồm việc kiểm tra mang tính chất dự phòng, tức là kiểm tra nhằm tiên liệu trước sai sót sẽ xảy ra.

d)

Dự báo được các yếu tố rủi ro

68.

Tại sao phải nhấn mạnh đến việc kiểm tra mang tính dự phòng?

a)

Vì tiến trình lâu dài của hoạt động kiểm tra.

b)

Vì tiến trình kiểm tra căn bản không quan trọng.

c)

Vì mọi bước trong tiến trình đều được thực hiện nhanh chóng.

d)

Vì để xác định tiêu chuẩn đúng đắn trong kiểm tra

69.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm tra

b)

Hoạch định là công đoạn đầu tiên, kiểm tra là công đoạn cuối cùng.

c)

Hoạch định và kiểm tra là hai công đoạn hoàn toàn tách biệt

d)

Kiểm tra tiến hành là cơ sở để hoạch định.

70.

Kiểm tra chỉ được xem là đúng khi nào?

a)

Khi những sai lệch so với kế hoạch được tiến hành điều chỉnh, thông qua làm lại kế hoạch, sắp xếp tổ chức, điều động, đào tạo lại nhân viên và thay đổi phong cách lãnh đạo.

b)

Khi nhận ra sai lệch trong khi tiến hành kiểm tra mà không sửa chữa.

c)

Khi việc kiểm tra được điều chỉnh qua làm lại kế hoạch

d)

Khi tiến hành điều chỉnh sau kiểm tra qua thay đổi cách lãnh đạo

71.

Trong công tác kiểm tra, nhà quản trị nên

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

72.

Nhà quản trị cần kiểm soát khi nào?

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

73.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

74.

Bước nào không nằm trong tiến trình kiểm tra dự phòng:

a)

Xác định sai lầm.

b)

Đo lường kết quả thực tế.

c)

Đánh giá điểm mạnh và yếu của tổ chức.

d)

Phân tích nguyên nhân sai lầm

75.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, loại kiểm tra nào ít tốn kém mà hiệu quả nhất?

a)

Kiểm tra trong thực hiện

b)

Kiểm tra lường trước

c)

Kiểm tra sau thực hiện

d)

Các loại hình kiểm tra kém như nhau

76.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, công cụ kiểm tra nào được sử dụng nhiều hơn?

a)

Kế hoạch ngân quỹ

b)

Báo cáo và phân tích chuyên môn

c)

Quan sát cá nhân

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

77.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp.

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.

c)

Qui trách nhiệm được những người sai sót.

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối.

78.

Những hình thức có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp là:

a)

A. Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ.

b)

B. Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức.

c)

C. Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ.

d)

D. Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

79.

Kỹ thuật kiểm tra bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu mà người lao động đã cam kết là:

a)

Quan sát cá nhân

b)

Quản trị bằng mục tiêu

c)

Kiểm soát quan liêu

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

80.

Theo H.Koontz và O’Donnell, cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên:

a)

kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

b)

các hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

c)

văn hóa doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

d)

cơ sở khách quan và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát.