wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kỳ 2

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

2.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

3.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

4.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

5.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

6.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

7.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

8.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

9.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

10.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

11.

Alkane là gì?

a)

Alkane là hydrocarbon no mạch hở

b)

Alkane là hydrocarbon không no

c)

Alkane là hydrocarbon thơm

d)

Alkane là hydrocarbon mạch vòng

12.

Công thức phân tử chung của alkane

a)

CnH2n+1 (n \ge 1)

b)

CnH2n+1 (n \ge 2)

c)

CnH2n+2 (n \ge 1)

d)

CnH2n (n \ge 1)

13.

Tên gọi của alkane có công thức CH3 - CH2 - CH2 - CH3

a)

isobutane

b)

propane

c)

2-methylpropane

d)

butane

14.

Alkane chiếm thành phần chính trong khí thiên nhiên là

a)

ethane

b)

methane

c)

butane

d)

propane

15.

Khí gas hóa lỏng có trong bật lửa là

a)

ethane

b)

methane

c)

butane

d)

propane

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alkane là hydrocarbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Alkane là hydrocarbon no mạch vòng.

c)

Ở điều kiện thường, pentane tồn tại ở thể khí.

d)

Phản ứng hóa học đặc trưng của alkane là phản ứng oxi hóa.

17.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

18.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

19.

Alkane là

a)

Hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

Dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

20.

Alkane được gọi là hydrocarbon no là do trong phân tử

a)

Có nối đơn và nối đôi.

b)

Bão hòa carbon.

c)

Bão hòa hydrogen.

d)

Có dạng mạch hở.

21.

Các alkane có bao nhiêu nguyên tử C thì có đồng phân về mạch carbon?

(a)  

22.

Tên gọi các alkane mạch hở không phân nhánh có 4 nguyên tử carbon và 7 nguyên tử carbon lần lượt là

a)

Ethane và octane.       

b)

Pentane và hexane.

c)

Butane và heptane.

d)

Butane và hexane.

23.

Gọi tên chất trong hình là

a)

Pentane.       

b)

Isobutane  

c)

Isopentane   

d)

neopentane

24.

Tên gọi của chất trong hình là

a)

2,3-dimethylbutane.

b)

2,2-dimethylbutane.

c)

Isobutane.

d)

2,3-dimethylhexane.

25.

Bậc của nguyên tử carbon

a)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

Luôn bằng 4.

c)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

26.

 Ở điều kiện thường, các alkane sau đây không là chất khí?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Hexane

d)

Propane.

27.

Alkane thuộc loại hợp chất hữu cơ kém phân cực nên có tính chất

a)

Nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử.

b)

Ở điều kiện thường, alkane là chất khí.

c)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Nhẹ hơn nước.

28.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane?

a)

Tất cả alkane đều nhẹ hơn nước.

b)

Butane, pentane là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.

c)

Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng theo khối lượng phân tử.

d)

Kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

29.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

ethyl; methane.

c)

methyl, propane.

d)

methyl; ethane

30.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

31.

Khi cho CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CHCl2-CH2-CH3

b)

CH3-CHCl-CH3

c)

CH2Cl-CHCl-CH3

d)

CH2Cl-CH2-CH3

32.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

33.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkene   

b)

Alkyne   

c)

Alkane   

d)

Arene

34.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 3)

c)

CnH2n(n≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥2)

35.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

b)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

c)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

36.

Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Oxygen, hydrogen chloride.

b)

Nước bromine, thuốc tím.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

37.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Làm bao bì, keo dán.

b)

Hàn, cắt kim loại.

c)

Tổng hợp polymer.

d)

Làm chín trái cây.

38.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Mạch không nhánh.

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

39.

Phản ứng của chất nào tạo ra polyethylene?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

CH4

d)

C2H6

41.

Phát biều dưới đây đúng hay sai?

Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2

(a)  

42.

Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2

b)

Nước bromine và HCl

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.

d)

Dung dịch KMnO4 và nước bromine

43.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

c)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

44.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH \equiv CH; CH2 =CH-CH3

a)

ethyne; ethane.

b)

ethylene; propane

c)

ethyne; propene

d)

ethane, propane.

45.

Phát biểu dưới đây, đúng hay sai                

Khi đốt cháy methane (CH4) ta thu được số mol H2O gấp đôi CO2.

(a)  

46.

Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)

a)

12,20.

b)

11,025

c)

11,76

d)

11,0

47.

Một hỗn hợp gồm C3H6 và C3H4 có thể tích 4,958 lít (đkc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch bromine (Br=80) dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng bromine phản ứng là 40 gam. Phần trăm thể tích C3H6 là bao nhiêu?    

(a)  

48.

Alkane được sử dụng làm nhiên liệu, dung môi, dầu nhờn... Xăng dầu, khí đốt còn gọi là nhiên liêu hóa thạch. Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí làm trái đất nóng lên và gây ra sự biến đổi khí hậu toàn cầu

4 lines
49.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne

50.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

51.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

52.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

53.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

54.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine

a)

C2H4 và C2H6

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

55.

Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

56.

Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là

a)

số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

c)

số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O

d)

số mol CO2 khác số mol H2O

57.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. giá trị của a là ?

a)

8,1

b)

7,2

c)

0,9

d)

8,4

58.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H6

b)

C4H8

c)

C2H2

d)

C3H4

59.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

60.

Nước bromine sử dụng để nhận biết hydrocarbon không no do

a)

Alkene, alkyne làm mất màu vàng của nước bromine.

b)

Alkene, alkyne phản ứng nước bromine tạo kết tủa.

c)

Alkene, alkyne làm nước bromine chuyển màu vàng.

d)

Alkene, alkyne làm mất màu tím của nước bromine.

61.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

62.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

63.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

64.

Alk-1-yne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia tạo kết tủa màu gì?

a)

Vàng nhạt.

b)

Tím.

c)

Nâu đen.

d)

Bạc.

65.

Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

66.

Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

67.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

68.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

69.

Alkene là chất có

a)

1 liên kết ba

b)

mạch hở

c)

các nguyên tố C và H.

d)

1 liên kết đôi

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.

b)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.

d)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).

71.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH. 

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH. 

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

72.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene. 

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

74.

Toluene và xylene được dùng làm dung môi pha sơn, mực in….. Các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của toluene và xylene là C7H8 và C8H10

b)

Trong trường hợp họa sĩ muốn tranh chậm khô hơn để giữ được độ bóng độ mịn của màu sơn thì nên pha sơn bằng xylene sẽ cho hiệu quả tốt hơn.

c)

Xylene có phân tử khối lớn hơn toluene, tương tác van der walls lớn hơn so với toluene nên có nhiệt độ sôi cao hơn.

d)

Xylene có 3 đồng phân cấu tạo.

75.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.

76.

Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

77.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

3–methylpent–2–ene.  

b)

isohexane.  

c)

3–methylpent–3–ene.

d)

2–ethylbut–2–ene.

78.

Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

a)

2–methylbut–2–ene. 

b)

ethene.

c)

propene.

d)

but–1–ene.

79.

Alkene X tham gia phản ứng cộng H2 thu được chất hữu cơ Y. Biết trong Y có 10 nguyên tử hydrogen. Số nguyên tử carbon của X là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Hợp chất CH3-CH=O có thể được tạo thành trong phản ứng cộng nước của chất nào sau đây?

a)

C2H2.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

CH4.

81.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

82.

Cho vài giọt brombenzene vào ống nghiệm có chứa sẵn nước, lắc nhẹ rồi để yên trong vài phút. Các phát biểu nào sau đây sai?

           

a)

Chất lỏng trong ống nghiệm phân thành hai lớp.

b)

Xảy ra phản ứng thế halide, tạo ra hợp chất có công thức là C6H5OH.

c)

Brombenzene tan vào nước tạo ra chất lỏng màu vàng nâu.

d)

Ban đầu có hiện tượng tách lớp nhưng sau đó thành hỗn hợp đồng nhất.

83.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol chất khí có thể tích bằng 24,79 Lít. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol propane thì sinh ra một lượng năng lượng là 2220 kJ. Một bóng đèn LED công suất 20W được thắp sáng bằng pin nhiên liệu propane – oxygen. Biết hiệu suất quá trình oxi hóa propane là 75,0%; hiệu suất sử dụng năng lượng là 96% và trung bình cứ 1 giờ bóng đèn LED nói trên nếu được thắp sáng liên tục thì cần tiêu thụ hết một lượng năng lượng bằng 72,00 kJ. Tính thời gian (lấy 1 số thập phân) bóng đèn được thắp sáng liên tục khi sử dụng 74,37 lít khí propane làm nhiên liệu ở điều kiện chuẩn?

(a)  

84.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene

b)

Toluene.

c)

Naphthalene.

d)

Styrene.

85.

: Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba

d)

liên kết đơn

86.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5o

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

87.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

. Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

88.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

89.

Gốc C6H5CH2 và gốc C6H5 có tên gọi lần lượt là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

anlyl và vinyl.

c)

vinyl và anlyl.

d)

benzyl và phenyl.

90.

Một arene Y có phần trăm khối lượng carbon bằng 92,307%. Trên phổ khối lượng của Y có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 104. Công thức cấu tạo phân tử của Y là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

C6H5C \equiv CH.

c)

CH3C6H4CH3.

d)

C6H5C2H5.

91.

Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:

a)

HCl, HNO3, Cl2, H2.

b)

HNO3, Cl2, KMnO4, Br2.

c)

HNO3, H2, Cl2, H2O.

d)

HNO3, H2, Cl2, O2.

92.

Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm

a)

Toluene + Cl2

b)

Styrene + Br2

c)

Benzene + Cl2

d)

Toluene + KMnO4 + H2SO4

93.

: Biết khối lượng mol phân tử trung bình của một loại polistyrene bằng 624000 đvC. Hệ số trùng hợp của loại polime này là

a)

5150.

b)

5500.

c)

6000.

d)

7000.

94.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hydrocarbon X là đồng đẳng của benzene, thu được 7,04 gam CO2. X có công thức phân tử là

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

95.

Đốt cháy một ankylbenzene cần x mol O2, thu được 0,9 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Giá trị của x là

a)

1,5

b)

1

c)

1,3

d)

1,2

96.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).

97.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

B. liên kết đơn.

c)

C. liên kết đôi.

d)

D. liên kết ba.

98.

Câu 2: Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

A.C8H16.

b)

B. C8H14.

c)

C. C8H12.

d)

D.C8H10.

99.

Câu 3: Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

A. Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

B. Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

C. Các góc liên kết đều bằng109,5o.

d)

D. Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

100.
b)

B. Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

C. Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1:1.

101.
b)

B. Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

C. Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

D. Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

104.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây là m-xylene?

a)

b)

c)

d)

105.

Câu 10: Tính chất vật lí chung của arene là

a)

Độc

b)

Không tan trong nước

c)

Tan nhiều trong dung môi hữu cơ

d)

Cả A, B, C đều đúng

106.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là

a)

phenyl và benzyl.

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và vinyl.

d)

benzyl và phenyl.

107.

Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

A. (1); (2) và (3).

b)

B. (2); (3) và (4).

c)

C. (1); (3) và (4).

d)

D. (1); (2) và (4).

108.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

109.

Nhựa poli stiren là loại nhựa cứng, trong suốt, có thể tái chế lại được. Nhựa poli stiren được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
110.

Tính chất nào không phải của benzen

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

111.

Vòng benzen có sẵn nhóm thế đẩy electron thì phản ứng thế vào vòng sẽ ưu tiên xảy ra ở vị trí

a)

ortho

b)

para

c)

ortho và para

d)

meta

112.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

113.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam