wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin ứng dụng

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Để tính độ lệch chuẩn của một dãy số bằng hàm STDEV, bạn cần cung cấp gì?

a)

A. Một mẫu tổng thể.

b)

B. Giá trị trung bình của dãy số.

c)

C. Số lần lặp lại của dãy số.

d)

D. Tổng của dãy số.

2.

Trong hàm FREQUENCY, bins_array là gì?

a)

A. Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

b)

B. Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

c)

C. Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

d)

D. Mảng chứa số phần tử trong data_array.

3.

Phương pháp khấu hao số dư giảm dần (Declining Balance) là gì?

a)

A. Phương pháp tính lợi suất nội hàm

b)

B. Phương pháp tính giá trị tương lai của dòng tiền

c)

C. Phương pháp tính giá trị khấu hao của tài sản theo tỷ lệ cố định

d)

D. Phương pháp tính lợi suất cho vay.

4.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi bạn thiết lập mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu?

a)

A. Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

b)

B. Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver.

c)

C. Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective."

d)

D. Bước 4: Chọn phương án cho hàm mục tiêu

5.

Cấu trúc tên miền Internet dựa trên nguyên tắc gì?

a)

A. Nguyên tắc cây phân tầng (hierarchical tree structure).

b)

B. Nguyên tắc dạng ma trận (matrix structure).

c)

C. Nguyên tắc đường tròn (circular path structure).

d)

D. Nguyên tắc tự do (freestyle structure).

6.

Hàm COVAR trả về thông tin gì khi được áp dụng cho hai tập dữ liệu?

a)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

b)

Độ lệch trung bình của các phần tử trong mỗi tập dữ liệu.

c)

Giá trị trung bình của hai tập dữ liệu.

d)

Tích của hai tập dữ liệu.

7.

Hàm XNPV trong Excel thường được sử dụng cho loại dự án hoặc tình huống nào?

a)

A. Dự án với dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

B. Dự án với tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

C. Dự án với dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

D. Dự án với dòng tiền trả góp hàng tháng.

8.

Trong Excel, nhóm hàm Financial dùng để làm gì?

a)

Tính toán tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tính toán các chỉ số tài chính của một doanh nghiệp.

c)

Tính toán lãi suất và tỷ lệ lợi nhuận.

d)

Tính toán các hàm tài chính liên quan đến khoản vay, đầu tư, thu chi,..

9.

Hàm CORREL trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

A. Tính tổng hai dãy số.

b)

B. Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

C. Tính trung bình cộng của dãy số.

d)

D. Tính hệ số tương quan giữa hai dãy số.

10.

Trong hàm TINV, deg_freedom là gì?

a)

Giá trị𝑡𝑡của phân phối Student.

b)

Mức ý nghĩa훼hay xác suất gắn với phân phối Student.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Fisher.

d)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

11.

Hàm FVSCHEDULE trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Giá trị khấu hao của tài sản

b)

B. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

C. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

D. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư sau khi kết thúc các kỳ đầu tư với lãi suất thay đổi

12.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

13.

Hệ số tương quan có giá trị trong khoảng nào?

a)

A. Từ -∞ đến +∞.

b)

B. Từ -1 đến +1

c)

C. Từ 0 đến 100.

d)

D. Từ 1 đến 10.

14.

Cú pháp của hàm PMT trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

A. rate, nper, pv, [fv], [type].

b)

B. value1, value2, value3, ...

c)

C. rate, nper, pv, [type].

d)

D. rate, nper, [fv].

15.

Hàm nào trong Excel được sử dụng để tính lợi suất nội hàm(Internal Rate of Return) cho một chuỗi các lưu động tiền mặt?

a)

A. Hàm PV

b)

B. Hàm FV

c)

C. Hàm DB

d)

D. Hàm IRR

16.

Hàm FREQUENCY trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

B. Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

D. Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

17.

Hàm SLN tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

A. Số dư giảm dần gấp đôi

b)

B. Số dư giảm dần

c)

C. Tổng số năm sử dụng

d)

D. Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

e)

E. PP đường thẳng

18.

Hàm CORREL nhận bao nhiêu dãy dữ liệu để tính hệ số tươngquan?

a)

Chỉ một dãy dữ liệu.

b)

Hai dãy dữ liệu.

c)

Nhiều dãy dữ liệu, tối đa 255 dãy.

d)

Tùy ý số dãy dữ liệu.

19.

Hàm XNPV tính giá trị hiện tại thuần bằng cách điều chỉnh giá trị của từng khoản thu chi dựa trên gì?

a)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

b)

Thời gian xuất hiện của các dòng tiền.

c)

Tỉ lệ chiết khấu.

d)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

20.

Hàm COVAR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Độ lệch trung bình của các giá trị trong một tập dữ liệu.

b)

B. Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

c)

C. Tích các giá trị trong một tập dữ liệu.

d)

D. Tổng các giá trị trong một tập dữ liệu.

21.

Hàm FV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Giá trị khấu hao của tài sản

b)

B. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

C. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

D. Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

22.

Trong hàm FINV, probability là gì?

a)

Giá trị tới của phân phối Student.

b)

Mức ý nghĩa alpha hay xác suất gắn với phân phối Fisher.

c)

Bậc tự do đặc trưng cho phân phối Student.

d)

Giá trị F của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

23.

Công dụng chính của hàm SUM trong Excel là gì?

a)

Tích các giá trị trong một tập dữ liệu.

b)

Hiệu các giá trị trong một tập dữ liệu.

c)

Hiệp phương sai giữa hai tập dữ liệu.

d)

Tổng các giá trị trong một tập dữ liệu.

24.

Trong hàm XNPV, tham số Rate là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

25.

Hàm STDEV có thể nhận bao nhiêu đối số?

a)

A. Chỉ một đối số.

b)

B. Hai đối số.

c)

C. Nhiều đối số, tối đa 255 đối số.

d)

D. Không giới hạn đối số.

26.

Hàm STDEV dùng để tính điều gì?

a)

A. Độ lệch chuẩn dựa trên mẫu tổng thể.

b)

B. Giá trị trung bình của dãy số.

c)

C. Tích của các dãy số.

d)

D. Tổng các dãy số.

27.

Hàm IRR trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Giá trị khấu hao của tài sản

b)

B. Tỷ suất lưu hành nội bộ cho dự án dựa trên dòng tiền đầu tư và thu nhập trong tương lai

c)

C. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

D. Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

28.

Hàm PMT trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

b)

B.Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi.

c)

C. Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

d)

D. Giá trị hiện tại của một loạt các khoản thu chi.

29.

Hàm XNPV trong Excel được sử dụng để tính giá trị hiện tại thuần của dòng tiền nào?

a)

Dòng tiền đều đặn về thời gian.

b)

Dòng tiền có tỷ lệ chiết khấu cố định.

c)

Dòng tiền không đều đặn về thời gian.

d)

Dòng tiền trả góp hàng tháng.

30.

Hàm FINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

Tính hệ số hồi quy và hằng số𝑏của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

Tính giá trị𝐹của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

Tính giá trị𝑡của phân phối Student.

31.

Trong hàm XNPV, tham số Dates là gì?

a)

A. Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

B. Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

C. Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

d)

D. Ngày thanh toán tương ứng với các khoản thu, chi.

32.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

33.

Hàm NPV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

Khoản tiền phải trả cố định theo kỳ cho một khoản vay dựa trên lãi suất không đổi.

b)

Giá trị hiện tại thuần của một đầu tư tài chính.

c)

Giá trị tương lai của một loạt các khoản thu chi.

34.

Trong hàm XNPV, tham số Values là gì?

a)

A. Tỉ lệ chiết khấu.

b)

B. Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

C. Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

D. Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

35.

Hàm LINEST trong Excel được sử dụng để làm gì?

a)

A. Tính giá trị của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

b)

B. Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

c)

C. Tính hệ số hồi quy và hằng số của phương trình hồi quy tuyến tính.

d)

D. Tính giá trị của phân phối Student.

36.

Trong hàm PMT, tham số rate là gì?

a)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

b)

Tỉ lệ chiết khấu.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

37.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp tổng số năm sử dụng?

a)

A. Hàm SLN

b)

B. Hàm DDB

c)

C. Hàm SYD

d)

D. Hàm DB

38.

Hàm PV trong Excel được sử dụng để tính gì?

a)

A. Giá trị khấu hao của tài sản

b)

B. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính

c)

C. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai

d)

D. Số thứ tự của phương án trả lời đúng trong danh sách các phương án trả lời

39.

Hàm LINEST có thể trả về bao nhiêu loại kết quả?

a)

Chỉ kết quả hệ số hồi quy𝑎.

b)

Chỉ kết quả hằng số𝑏.

c)

Kết quả hệ số hồi quy𝑎và hằng số𝑏.

d)

Chỉ kết quả phân phối xác suất.

40.

Cú Pháp của hàm NPV trong Excel bao gồm những đối số nào?

a)

rate, values, dates, ...

b)

value1, value2, value3, ...

c)

rate, nper, pv, [type].

d)

rate, nper, [fv].

e)

rate,value1,value2

41.

Trong hàm NPV, tham số rate là gì?

a)

A. Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

B. Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

c)

C. Tỉ lệ chiết khấu.

d)

D. Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

42.

Trong hàm FREQUENCY, data_array là gì?

a)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

b)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

c)

Mảng chứa các giá trị dùng để đếm số lần xuất hiện.

d)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

43.

Hàm TINV trong Excel nhận bao nhiêu đối số?

a)

Chỉ một đối số.

b)

Hai đối số.

c)

Ba đối số.

d)

Bốn đối số.

44.

Trong hàm PMT, tham số nper là gì?

a)

Tỉ lệ chiết khấu.

b)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

c)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

d)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

45.

Hàm DDB tính toán giá trị khấu hao của tài sản theo phương pháp nào?

a)

A. Số dư giảm dần gấp đôi

b)

B. Số dư giảm dần

c)

C. Tổng số năm sử dụng

d)

D. Số dư giảm dần tổng số năm sử dụng

46.

Hàm nào được sử dụng để tính giá trị khấu hao của tài sản cho một kỳ cụ thể theo phương pháp số dư giảm dần?

a)

Hàm SLN

b)

Hàm DDB

c)

Hàm SYD

d)

Hàm DB

47.

Để tính hệ số hồi quy và hằng số𝑏𝑏của phương trình hồi quy tuyến tính bằng hàm LINEST, bạn cần cung cấp những đối số nào?

a)

known_x’s và const.

b)

probability và deg_freedom.

c)

known_y’s và known_x’s.

d)

deg_freedom1 và deg_freedom2.

48.

Công dụng chính của hiệp phương sai được tính bằng hàm COVAR là gì?

a)

Xác định mối quan hệ giữa hai tập dữ liệu.

b)

Tính trung bình cộng của các giá trị trong tập dữ liệu.

c)

Đo lường độ lệch giữa hai tập dữ liệu.

d)

Phân loại dữ liệu thành các khoảng tần số

49.

Hàm TINV trong Excel được sử dụng để tính điều gì?

a)

A. Tính hệ số hồi quy và hằng số của phương trình hồi quy tuyến tính.

b)

B. Tính giá trị của phân phối Student với mức ý nghĩa và bậc tự do nhất định.

c)

C. Tính giá trị của phân phối xác suất theo quy luật Fisher.

d)

D. Tính độ lệch chuẩn của dãy số.

50.

Trong hàm PMT, tham số pv là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Giá trị hiện tại (tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai).

51.

Trong hàm NPV, tham số values là gì?

a)

Tổng số tiền của chuỗi các lần thanh toán trong tương lai.

b)

Tổng số kỳ thanh toán của khoản vay.

c)

Lãi suất hàng tháng / kỳ của khoản vay.

d)

Chuỗi dòng tiền (khoản thu, chi) tương ứng với các ngày thanh toán.

52.

Hàm FREQUENCY trả về kết quả dưới dạng gì?

a)

Một mảng các giá trị 0.

b)

Một mảng tần số xuất hiện của các giá trị trong data_array.

c)

Một mảng các giá trị trong bins_array.

d)

Một mảng chứa số phần tử trong data_array.

53.

Trong hàm FREQUENCY, bins_array là gì?

a)

Mảng chứa tần số xuất hiện của các giá trị.

b)

Mảng chứa các khoảng phân chia dữ liệu.

c)

Mảng chứa các giá trị dữ liệu cần phân loại.

d)

Mảng chứa số phần tử trong data_array.

54.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính là gì?

a)

Xác định các yếu tố quan trọng.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

d)

Xác định giới hạn số tiền đầu tư.

55.

Phương pháp quy hoạch tuyến tính thường được sử dụng để giải quyết bài toán gì?

a)

Giải bài toán dự đoán thời tiết.

b)

Giải bài toán quản lý sản xuất sản phẩm.

c)

Tính lợi suất ngân hàng.

d)

Đánh giá lãi suất trái phiếu.

56.

Bước đầu tiên trong quy trình xây dựng và phân tích mô hình kinh tế là gì?

a)

Diễn tả dưới dạng ngôn ngữ toán học.

b)

Sử dụng công cụ toán học để giải bài toán.

c)

Xác định các yếu tố quan trọng và quy luật kinh tế.

d)

Phân tích và kiểm định kết quả tính toán.

57.

Hàm PV (Present Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

A. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

B. Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

C.Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

D. Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

58.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm có thể được mô hình hóa bằng phương pháp nào?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Mô hình hóa kinh tế

c)

Bài toán quy hoạch tuyến tính

d)

Xác định lãi suất

59.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu

b)

Mức thuế phải trả

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư

d)

Số lãi suất hàng năm

60.

Hàm FVSCHEDULE trong Excel dùng để tính gì?

a)

A. Lợi suất nội hàm của dự án.

b)

B.Giá trị tương lai của một khoản đầu tư với lãi suất thay đổi.

c)

C. Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần gấp đôi.

d)

D. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

61.

Các thiết bị trong mạng máy tính gửi và nhận dữ liệu qua các giao thức truyền thông. Giao thức phổ biến được sử dụng trên internet là gì?

a)

A. TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

b)

B. DNS (Domain Name System).

c)

C. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

d)

D. VPN (Virtual Private Network).

62.

Bước cuối cùng trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel là gì?

a)

Nhấp nút "Solve"

b)

Thiết lập mục tiêu

c)

Thêm các biến thay đổi

d)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

63.

Phân tích mô hình kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Để hiểu rõ hơn về tương tác của các yếu tố kinh tế.

b)

Tạo dự báo thời tiết.

c)

Để kiểm tra lãi suất ngân hàng.

d)

Để xác định các nguyên liệu cần thiết cho sản xuất.

64.

Trong bài toán quản lý đầu tư, mục tiêu là gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm

b)

Giảm giá trị của trái phiếu

c)

Xác định số tiền được đầu tư

d)

Tăng giá trị của tài sản

65.

Máy tính trong mạng được kết nối vào một đường truyền chính và đường truyền này được giới hạn ở hai đầu bởi đầu nối đặc biệt gọi là gì?

a)

A. Terminator

b)

B. Hub

c)

C. Router

d)

D. Switch

66.

Giao thức nào chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền và ngược lại?

a)

A. DNS (Domain Name System).

b)

B. DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

c)

C. TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

d)

D. VPN (Virtual Private Network).

67.

Giao thức nào được sử dụng để tự động cấp phát địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng?

a)

A.DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol).

b)

B. DNS (Domain Name System).

c)

C. TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol).

d)

D. VPN (Virtual Private Network).

68.

Mô hình hóa kinh tế được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá mức lãi suất.

b)

Tạo đặc trưng cho dự báo thời tiết.

c)

Đánh giá và dự đoán hiện tượng kinh tế.

d)

Quản lý chuỗi cung ứng.

69.

Thiết bị nào tập trung dữ liệu từ nhiều thiết bị vào một mạng LAN?

a)

A. Router

b)

B. Switch

c)

C. Hub

d)

D. Access Point

70.

Hàm nào trong Excel dùng để tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính định kỳ với lãi suất cố định?

a)

Hàm PV

b)

Hàm FV

c)

Hàm DB

d)

Hàm IRR

71.

Trong Excel, công cụ nào được sử dụng để thực hiện giải bài toán quy hoạch tuyến tính?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Bảng tính

c)

Hàm IF

d)

Solver

72.

Thiết bị nào cho phép các thiết bị không dây kết nối vào mạng LAN?

a)

A. Access Point.

b)

B. Modem.

c)

C. Switch.

d)

D. Router.

73.

Hàm FV (Future Value) trong Excel dùng để tính gì?

a)

A. Giá trị tương lai của một khoản đầu tư tài chính.

b)

B. Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

C. Giá trị hiện tại của một dòng tiền trong tương lai.

d)

D. Khấu hao của tài sản theo phương pháp đường thẳng.

74.

Thiết bị nào điều hướng lưu lượng dữ liệu giữa các mạng con khác nhau hoặc giữa mạng nội bộ và internet?

a)

A. Router.

b)

B. Switch.

c)

C. Hub.

d)

D. Access Point.

75.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver, khi bạn nhấp vào nút "Solve," bạn đang thực hiện gì?

a)

Đặt mục tiêu là tối đa hoặc tối thiểu

b)

Thêm các biến thay đổi

c)

Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

d)

Giải quyết bài toán và tìm nghiệm tối ưu

76.

Hàm FREQUENCY được sử dụng để làm gì trong Excel?

a)

Tính trung bình cộng của dãy số.

b)

Tính tần số xuất hiện của các giá trị trong dãy số.

c)

Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.

d)

Đếm tổng số giá trị trong dãy số.

77.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm thường được giải quyết bằng phương pháp nào?

a)

Bài toán lập lịch sản xuất.

b)

Bài toán quy hoạch tuyến tính.

c)

Bài toán tối ưu hóa lợi nhuận.

d)

Bài toán dự đoán thời tiết.

78.

Mục tiêu chính của mạng máy tính là gì?

a)

A. Tạo ra môi trường cho việc trao đổi thông tin giữa các thành viên trong mạng.

b)

B. Kết nối các máy tính vào internet.

c)

C. Tạo ra nhiều mạng con nhỏ trong một mạng lớn.

d)

D. Giảm chi phí mua và duy trì thiết bị độc lập.

79.

Trong bài toán quản lý đầu tư, công cụ nào được sử dụng để giải quyết?

a)

Bài toán tối ưu hóa sản xuất.

b)

Bài toán dự đoán thời tiết.

c)

Phương pháp định giá tài sản.

d)

Công cụ Solver trong Excel.

80.

Mạng máy tính được phân loại dựa trên khoảng cách địa lý.Mạng có phạm vi rộng hơn LAN nhưng nhỏ hơn WAN được gọi là gì?

a)

A. Mạng đô thị (MAN).

b)

B. Mạng toàn cầu (GAN).

c)

C. Mạng cục bộ (LAN).

d)

D. Mạng diện rộng (WAN).

81.

Phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng (Sum of Year Digits) tính giá trị khấu hao mỗi kỳ bằng cách sử dụng thông tin gì?

a)

Số thứ tự kỳ cần tính khấu hao.

b)

Số năm tài sản dự kiến sử dụng.

c)

Tổng số tiền đầu tư ban đầu.

d)

Tổng số tiền thu hồi khi thanh lý tài sản.

82.

Giao thức nào được sử dụng để ngăn chặn truy cập trái phép vào mạng và bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa và tấn công từ bên ngoài?

a)

A. TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol)

b)

B. DNS (Domain Name System)

c)

C. Firewall

d)

D. Modem

83.

Mạng không dây sử dụng gì để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng?

a)

A.Sóng radio hoặc sóng hồng ngoại.

b)

B.Cáp Ethernet.

c)

C.Cáp quang.

d)

D.Bluetooth.

84.

Các máy tính trong mạng được kết nối vào một đường truyền chính và đường truyền này được giới hạn ở hai đầu bởi đầu nối đặc biệt gọi là gì?

a)

A. Terminator.

b)

B. Hub.

c)

C. Router.

d)

D. Switch.

85.

Hàm IRR (Internal Rate of Return) trong Excel dùng để tính gì?

a)

Giá trị khấu hao của tài sản.

b)

Lợi suất nội hàm của dự án.

c)

Lãi suất ngân hàng.

d)

Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền.

86.

Bước nào trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính đòi hỏi khai báo các biến thay đổi?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective"

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells"

87.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính, bước nào yêu cầu bạn thiết lập các ràng buộc cho bài toán?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective"

d)

Bước 4: Thêm các ràng buộc vào "Subject to the Constraints"

88.

Trong phương pháp khấu hao số dư giảm dần gấp đôi (Double-Declining Balance), giá trị khấu hao mỗi kỳ làm thế nào được tính?

a)

A. Giá trị khấu hao không thay đổi mỗi kỳ.

b)

B. Giá trị khấu hao bằng 50% giá trị còn lại của tài sản.

c)

C. Giá trị khấu hao tăng theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

d)

D. Giá trị khấu hao giảm theo tỷ lệ cố định mỗi kỳ.

89.

Trong bài toán quản lý sản xuất sản phẩm, hàm mục tiêu thường liên quan đến điều gì?

a)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất

b)

Tổng lãi suất hàng năm

c)

Mức thuế phải trả

d)

Số nguyên liệu cần sử dụng

90.

Bài toán quản lý sản xuất sản phẩm liên quan đến việc gì?

a)

Tối ưu hóa tổng lãi suất hàng năm

b)

Quản lý đầu tư tài sản

c)

Mô hình hóa kinh tế

d)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất

91.

Khi nào đã diễn ra kết nối đầu tiên trên ARPANET?

a)

A. Năm 1950

b)

B. Năm 1969

c)

C. Năm 1975

d)

D. Năm 1995

92.

Internet bắt đầu phát triển vào thập kỷ nào?

a)

A. Thập kỷ 1950

b)

B. Thập kỷ 1960

c)

C. Thập kỷ 1970

d)

D. Thập kỷ 1980

93.

ARPANET là gì và mục tiêu ban đầu của nó là gì?

a)

A. ARPANET là một loại máy tính siêu cao cấp

b)

B. ARPANET là một mạng máy tính kết nối các trường đại học và cơ quan nghiên cứu

c)

C. ARPANET là một trò chơi điện tử

d)

D. ARPANET là một dự án thương mại

94.

Loại mạng nào phạm vi mạng có thể vượt biên giới quốc gia và lục địa?

a)

A. Mạng cục bộ (LAN)

b)

B. Mạng đô thị (MAN)

c)

C. Mạng diện rộng (WAN)

d)

D. Mạng toàn cầu (GAN)

95.

Loại mạng nào cho phép người dùng từ xa kết nối vào mạng nội bộ một cách bảo mật?

a)

A. VPN (Virtual Private Network)

b)

B. Mạng kiểu Bus (Bus Topology)

c)

C. Mạng Vòng tròn (Ring Topology)

d)

D. Mạng Mesh

96.

Giao thức nào được sử dụng cho việc truyền dẫn dữ liệu trên Internet?

a)

A. HTTP

b)

B. FTP

c)

C. SMTP

d)

D. TCP/IP

97.

Mạng máy tính dựa trên khoảng cách địa lý phân loại mạng thành các loại nào?

a)

A. Mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng (WAN)

b)

B. Mạng toàn cầu (GAN) và mạng đô thị (MAN)

c)

C. Mạng kiểu Bus (Bus Topology) và mạng hình Sao (Star Topology)

d)

D. Mạng Mesh và mạng Vòng tròn (Ring Topology)

98.

Loại mạng nào bao gồm một thiết bị trung tâm là bộ chuyển mạch (switch hay hub) để nhận và truyền dữ liệu từ trạm này tới các trạm khác?

a)

A. Mạng hình Sao (Star Topology).

b)

B. Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

c)

C. Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

D. Mạng Mesh.

99.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng Solver trong Excel, khi nào bạn nhấp vào nút "Solve"?

a)

Sau khi thiết lập mục tiêu

b)

Trước khi nhập dữ liệu

c)

Sau khi thêm các ràng buộc

d)

Trước khi khai báo tham số

100.

Trong bài toán quản lý đầu tư, giới hạn số tiền đầu tư được xác định bởi điều gì?

a)

Giá trị lãi suất trái phiếu

b)

Mức thuế phải trả

c)

Giới hạn số tiền được đầu tư

d)

Số lãi suất hàng năm

101.

Mạng máy tính được phân loại dựa trên kiến trúc mạng. Loại mạng nào có các máy tính được nối vào một đường truyền chính?

a)

A. Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

b)

B. Mạng hình Sao (Star Topology).

c)

C. Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

D. Mạng Mesh.

102.

World Wide Web (WWW) được giới thiệu vào năm nào?

a)

A. Năm 1960

b)

B. Năm 1971

c)

C. Năm 1983

d)

D. Năm 1991

103.

Sử dụng giao thức nào đã giúp định hình cơ sở hạ tầng của Internet như chúng ta biết ngày nay?

a)

A. HTTP

b)

B. FTP

c)

C. SMTP

d)

D. TCP/IP

104.

Loại mạng nào bao gồm một nút được kết nối chính xác với 2 nút khác tạo thành một vòng tròn tín hiệu?

a)

A. Mạng kiểu Bus (Bus Topology).

b)

B. Mạng hình Sao (Star Topology).

c)

C. Mạng Vòng tròn (Ring Topology).

d)

D. Mạng Mesh.

105.

Bộ giao thức nào được sử dụng để cho phép máy tính liên kết và giao tiếp với nhau trên Internet?

a)

A. TCP/IP (Transmision Control Protocol - Internet Protocol)

b)

B. HTTP (Hypertext Transfer Protocol)

c)

C. FTP (File Transfer Protocol)

d)

D. DNS (Domain Name System)

106.

Trong quy trình giải bài toán quy hoạch tuyến tính bằng công cụ Solver, bạn cần thiết lập các tham số ở đâu?

a)

Bước 1: Tổ chức dữ liệu trên bảng tính

b)

Bước 2: Chọn thẻ DATA \ Solver

c)

Bước 3: Chọn ô địa chỉ chứa hàm mục tiêu tại "Set Objective"

d)

Bước 4: Nhập vùng địa chỉ các biến tại "By Changing Variable Cells"

107.

Cấu trúc tên miền Internet dựa trên nguyên tắc gì?

a)

Nguyên tắc cây phân tầng (hierarchical tree structure)

b)

Nguyên tắc dạng ma trận (matrix structure)

c)

Nguyên tắc đường tròn (circular path structure)

d)

Nguyên tắc tự do (freestyle structure)

108.

Internet là gì?

a)

A. Hệ thống kết nối các mạng máy tính khác nhau trên toàn cầu

b)

B. Một loại máy tính đặc biệt

c)

C. Một ứng dụng trên điện thoại di động

d)

D. Tên một trò chơi trực tuyến

109.

Công cụ tìm kiếm đầu tiên là gì và nó đã ra đời vào năm nào?

a)

A. Google, năm 1994

b)

B. Bing, năm 2000

c)

C. Yahoo, năm 1995

d)

D. Archie, năm 1994

110.

DNS là viết tắt của gì và chức năng của nó là gì?

a)

A. DNS là viết tắt của Domain Name System, chức năng là quản lý tiền điện thoại

b)

B. DNS là viết tắt của Digital Network Service, chức năng là chia sẻ tài liệu trực tuyến

c)

C. DNS là viết tắt của Data Naming System, chức năng là đánh số các gói dữ liệu

d)

D. DNS là viết tắt của Domain Name System, chức năng là chuyển đổi giữa tên miền và địa chỉ IP

111.

Mô hình điện toán đám mây cung cấp tài nguyên như xử lý, tính toán, lưu trữ và phần mềm thông qua gì?

a)

Máy chủ và hạ tầng vật lý

b)

Internet và máy tính cá nhân

c)

Mạng cục bộ và máy tính lớn tập trung

d)

Các dịch vụ điện toán đám mây

112.

Địa chỉ IP IPv6 có bao nhiêu bit và hỗ trợ bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

A. 32-bit, hỗ trợ 4 tỷ địa chỉ IP

b)

B. 64-bit, hỗ trợ 18 trăm tỷ địa chỉ IP

c)

C. 128-bit, hỗ trợ 3,4 x 10^38 địa chỉ IP

d)

D. 256-bit, hỗ trợ 100 ngàn địa chỉ IP

113.

Mô hình máy khách/máy chủ đã góp phần quan trọng vào sự phát triển của gì?

a)

Internet và Web

b)

Máy tính cá nhân

c)

Mạng cục bộ

d)

Các máy tính lớn tập trung

114.

Mô hình máy khách/máy chủ giúp tiết kiệm chi phí trong việc quản lý phần mềm và phần cứng ở đâu?

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Cả phần mềm và phần cứng

d)

Mạng cục bộ

115.

Trong mô hình máy khách/máy chủ, máy tính khách có khả năng gì?

a)

Lưu trữ tệp

b)

Thực hiện nhiệm vụ phức tạp

c)

Kết nối với mạng

d)

Cung cấp các chức năng phổ biến

116.

HTTP và HTTPS khác nhau ở điểm nào?

a)

HTTP là phiên bản cũ, HTTPS là phiên bản mới, nâng cấp từ HTTP.

b)

HTTP không an toàn, HTTPS an toàn với việc mã hóa dữ liệu.

c)

HTTP là giao thức truyền dẫn dữ liệu, HTTPS là dịch vụ thư điện tử

d)

HTTP chạy trên cổng 443, HTTPS chạy trên cổng 80.

117.

Điều gì góp phần vào tính toàn cầu của Internet?

a)

Giao thức TCP/IP.

b)

Bộ máy chủ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

118.

Máy tính bảng và điện thoại thông minh đã thay đổi cách con người thực hiện thương mại điện tử như thế nào?

a)

Giúp mở rộng khả năng xử lý và lưu trữ

b)

Phá vỡ độc quyền của các nhà sản xuất máy tính truyền thống

c)

Giúp tiết kiệm chi phí xây dựng phần mềm

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng

119.

Ngày nay, để truy cập Internet, người ta chủ yếu sử dụng điện thoại thông minh và máy tính bảng có tính di động cao thay vì cái gì?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính lớn tập trung

d)

Máy chủ

120.

Mô hình máy khách/máy chủ giúp gì trong việc mở rộng công suất?

a)

Tăng kích thước máy tính khách

b)

Thêm máy tính chủ và máy tính khách

c)

Giảm lỗi hơn

d)

Sử dụng máy tính lớn tập trung

121.

Loại dịch vụ điện toán đám mây cho phép khách hàng sử dụng các tài nguyên điện toán từ nhà cung cấp dịch vụ đám mây theo nhu cầu củahọ?

a)

Cơ sở hạ tầng dưới hình thức dịch vụ (IaaS)

b)

Nền tảng dưới hình thức dịch vụ (PaaS)

c)

Phần mềm dưới hình thức dịch vụ (SaaS)

d)

Tất cả các câu trả lời trên đều đúng