Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test TN môn địa giữa HKII

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra

a)

Chủ yếu ở các nước đang phát

b)

Chủ yếu ở các nước châu Phi

c)

Chủ yếu ở các nước phát triển

d)

Ở tất cả các nước

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ xuất tử thô

b)

Hiệu số giữa tỉ xuất nhập cư và tỉ suất xuất cư

c)

tổng số giữa tỉ xuất sinh thô và tỉ xuất tử thô

d)

tổng số giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học

3.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

Tỉ suất sinh thô và tỉ suất Tử Thô

b)

Số người xuất cư và nhập cư

c)

Tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tủ suất sinh và người xuất cư

4.

Ở những nước phát triển tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây

a)

dịch bệnh

b)

bão lụt

c)

dân số già

d)

động đất

5.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây

a)

thừa lao động

b)

dân số nhanh

c)

lao động đông

d)

thiếu lao động

6.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tâm lí xã hội

b)

phong tục tập quán

c)

chính sách dân số

d)

tự nhiên-sinh học

7.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

phong tục tập quán

b)

biến đổi tự nhiên

c)

tâm lí xã hội

d)

tự nhiên-sinh học

8.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

b)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

c)

Việc làm và y tế là vấn đề nan giải

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi

9.

Động lực phát triển dân số là

a)

Tỉ suất sinh thô

b)

Gia tăng tự nhiên

c)

Gia tăng cơ học

d)

Số người nhập cư

10.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

11.

Biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ

b)

Dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều

c)

Lối sống đô thị ngày càng phổ biến

d)

Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

12.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

Ùn tắc giao thông ô nhiễm môi trường

b)

Làm thay đổi sự phân bố dân cư

c)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở Thị

13.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

Sự phân biệt dân cư

b)

Dân số nông thôn giảm

c)

Mức sống dân cư tăng

d)

Quá trình đô thị hóa

14.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn

b)

Nâng cao tỷ lệ dân thành thị

c)

Phù hợp với công nghiệp hóa

d)

Sản phẩm hàng hóa đa dạng

15.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên

a)

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế xã hội mỗi quốc gia

b)

Gồm các yếu tố về đất khí hậu nước biển sinh vật khoáng sản

c)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mỗi quá trình sản xuất

d)

Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, trực tiếp cho phát triển kinh tế

16.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế

a)

Khoa học và công nghệ

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Vị trí địa lý và khí hậu

d)

Dân cư và nguồn lao động

17.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm thuộc nguồn lực tự nhiên

a)

Vị trí địa lý

b)

Đất đai

c)

Nguồn nước

d)

Khí hậu

18.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Vị trí địa lý và khí hậu

d)

Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên

19.

Tỷ suất tử thu không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Sinh học

b)

Đói Kém

c)

chiến tranh

d)

thiên tai

20.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

Trình độ phát triển và lực lượng sản xuất

b)

Điều kiện khí hậu đất đai địa hình

c)

Di cư

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

21.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Dân số nước sinh vật

b)

Khí hậu thị trường vốn

c)

Sinh vật đất khí hậu

d)

Đất khí hậu dân số

22.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Vốn

d)

Sinh vật

23.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia nguồn lực Thành

a)

Nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội

b)

Nguồn lực kinh tế xã hội nguồn lực vị trí địa lý

c)

Nguồn lực tự nhiên nguồn lực vị trí địa lý

d)

Nguồn lực trong nước nguồn lực ngoài nước

24.

Căn cứ vào nguồn gốc có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây

a)

Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội

b)

Vị trí địa lý kinh tế xã hội trong nước

c)

Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước

d)

Kinh tế xã hội trong nước ngoài nước

25.

Cơ cấu nền kinh tế gồm

a)

Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng, dịch vụ

b)

Ngành kinh tế ,thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

c)

Toàn Cầu Và khu vực, quốc gia, vùng

d)

khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

26.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

Các lãnh thổ kinh tế

b)

Các ngành kinh tế

c)

Các hình thức sở hữu

d)

Các nhóm thu nhập

27.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp xây dựng

c)

Kinh tế trong nước

d)

Nông lâm ngư nghiệp

28.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ

a)

Du lịch

b)

Xây dựng

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

29.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

Trình độ phát triển thế mạnh mỗi lãnh thổ

b)

Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

30.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

b)

Sự phân hóa khí hậu nguồn nước theo lãnh thổ

c)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

31.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và ngoài nước và quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Thành phần kinh tế

c)

Ngành kinh tế

d)

Các khu vực sản xuất

32.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất

a)

Cơ cấu lãnh thổ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Các khu chế xuất vùng kinh tế