WorksheetsBài test TN môn địa giữa HKII
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra
Chủ yếu ở các nước đang phát
Chủ yếu ở các nước châu Phi
Chủ yếu ở các nước phát triển
Ở tất cả các nước
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ xuất tử thô
Hiệu số giữa tỉ xuất nhập cư và tỉ suất xuất cư
tổng số giữa tỉ xuất sinh thô và tỉ xuất tử thô
tổng số giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học
Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất Tử Thô
Số người xuất cư và nhập cư
Tỉ suất sinh và người nhập cư
tủ suất sinh và người xuất cư
Ở những nước phát triển tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây
dịch bệnh
bão lụt
dân số già
động đất
Dân số già có những hạn chế nào sau đây
thừa lao động
dân số nhanh
lao động đông
thiếu lao động
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia
tâm lí xã hội
phong tục tập quán
chính sách dân số
tự nhiên-sinh học
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc yếu tố nào sau đây
phong tục tập quán
biến đổi tự nhiên
tâm lí xã hội
tự nhiên-sinh học
Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ
Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít
Nguồn lao động dự trữ dồi dào
Việc làm và y tế là vấn đề nan giải
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi
Động lực phát triển dân số là
Tỉ suất sinh thô
Gia tăng tự nhiên
Gia tăng cơ học
Số người nhập cư
Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động
Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh
Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn
Biểu hiện của quá trình đô thị hóa là
Dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ
Dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều
Lối sống đô thị ngày càng phổ biến
Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn
Hậu quả của đô thị hóa tự phát là
Ùn tắc giao thông ô nhiễm môi trường
Làm thay đổi sự phân bố dân cư
Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở Thị
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
Sự phân biệt dân cư
Dân số nông thôn giảm
Mức sống dân cư tăng
Quá trình đô thị hóa
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
Xuất hiện nhiều đô thị lớn
Nâng cao tỷ lệ dân thành thị
Phù hợp với công nghiệp hóa
Sản phẩm hàng hóa đa dạng
Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên
Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế xã hội mỗi quốc gia
Gồm các yếu tố về đất khí hậu nước biển sinh vật khoáng sản
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mỗi quá trình sản xuất
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, trực tiếp cho phát triển kinh tế
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế
Khoa học và công nghệ
Tài nguyên thiên nhiên
Vị trí địa lý và khí hậu
Dân cư và nguồn lao động
Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm thuộc nguồn lực tự nhiên
Vị trí địa lý
Đất đai
Nguồn nước
Khí hậu
Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là
Toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia
Khoa học và công nghệ
Vị trí địa lý và khí hậu
Lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên
Tỷ suất tử thu không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Sinh học
Đói Kém
chiến tranh
thiên tai
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
Trình độ phát triển và lực lượng sản xuất
Điều kiện khí hậu đất đai địa hình
Di cư
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
Dân số nước sinh vật
Khí hậu thị trường vốn
Sinh vật đất khí hậu
Đất khí hậu dân số
Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm
Lao động
Thị trường
Vốn
Sinh vật
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ có thể phân chia nguồn lực Thành
Nguồn lực tự nhiên nguồn lực kinh tế xã hội
Nguồn lực kinh tế xã hội nguồn lực vị trí địa lý
Nguồn lực tự nhiên nguồn lực vị trí địa lý
Nguồn lực trong nước nguồn lực ngoài nước
Căn cứ vào nguồn gốc có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây
Vị trí địa lý tự nhiên kinh tế xã hội
Vị trí địa lý kinh tế xã hội trong nước
Vị trí địa lý kinh tế xã hội ngoài nước
Kinh tế xã hội trong nước ngoài nước
Cơ cấu nền kinh tế gồm
Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng, dịch vụ
Ngành kinh tế ,thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ
Toàn Cầu Và khu vực, quốc gia, vùng
khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
Các lãnh thổ kinh tế
Các ngành kinh tế
Các hình thức sở hữu
Các nhóm thu nhập
Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có
Dịch vụ
Công nghiệp xây dựng
Kinh tế trong nước
Nông lâm ngư nghiệp
Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ
Du lịch
Xây dựng
Giao thông vận tải
Thương mại
Cơ cấu theo ngành phản ánh
Trình độ phát triển thế mạnh mỗi lãnh thổ
Trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội
Sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ
Khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
Sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ
Sự phân hóa khí hậu nguồn nước theo lãnh thổ
Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và ngoài nước và quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
Lãnh thổ kinh tế
Thành phần kinh tế
Ngành kinh tế
Các khu vực sản xuất
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Các khu chế xuất vùng kinh tế
