wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt giữa kì 2 địa lí 11

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nga?
a)
A. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
b)
B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
C. Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn.
d)
D. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
a)
A. Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế.
b)
B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
c)
C. Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
d)
D. Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
3.
Câu 3. Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từ sau năm 2011 đến nay là
a)
A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
b)
B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
c)
C. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
d)
D. phát triển ngành mới, công nghệ cao.
4.
Câu 4. Từ sau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng
a)
A. xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
b)
B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
c)
C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
d)
D. cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
5.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
a)
A. Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
b)
B. Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
c)
C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
d)
D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
6.
Câu 6. Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:
a)
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
b)
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
c)
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
d)
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
7.
Câu 7. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là truyền thống của Nga?
a)
A. Năng lượng.
b)
B. Luyện kim đen.
c)
C. Khai thác vàng.
d)
D. Hàng không.
8.
Câu 8. Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?
a)
A. Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.
b)
B. Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.
c)
C. Luyện kim đen, điện tử - tin học.
d)
D. Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
a)
A. Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
b)
B. Sản xuất điện năng đứng hàng cuối thế giới.
c)
C. Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
d)
D. Sản xuất than đá vào loại hàng đầu thế giới.
10.
Câu 10. Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thế lớn trên thế giới là:
a)
A. hóa chất, xây dựng, sản xuất ô tô, công nghệ thông tin, dệt.
b)
B. chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.
c)
C. sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.
d)
D. sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.
11.
Câu 11. Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Khu vực dãy U-ran.
d)
D. Khu vực Viễn Đông.
12.
Câu 12. Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
b)
B. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
c)
C. Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia.
d)
D. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua.
13.
Câu 13. Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua.
b)
B. Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.
c)
C. Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.
d)
D. Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran.
14.

Câu 14. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)
A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
c)
C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
d)
D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
15.

Câu 15. Trung tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là

a)
A. Ma-ga-đan.
b)
B. Nô-vô-xi-biêc.
c)
C. Ác-khan-ghen.
d)
D. Êcatenrinbua.
16.
Câu 16. Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do
a)
A. đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
b)
B. sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
c)
C. tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
D. tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
17.
Câu 17. Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là
a)
A. lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.
b)
B. khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.
c)
C. củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch.
d)
D. lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.
18.
Câu 18. Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là
a)
A. bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.
b)
B. bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý.
c)
C. bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.
d)
D. thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.
19.
Câu 19. Lúa mì được trồng nhiều ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
d)
D. vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
20.
Câu 20. Bò được nuôi nhiều ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.
c)
C. dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.
21.
Câu 21. Lợn được nuôi nhiều ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran.
c)
C. dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu.
22.
Câu 22. Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng Đông Âu là do
a)
A. dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
b)
B. lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
c)
C. sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
d)
D. khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
23.
Câu 23. Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do ở đây có
a)
A. khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
b)
B. các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
c)
C. nhiều ngũ cốc, dân tập trung đông.
d)
D. dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
24.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
a)
A. Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
b)
B. Nước sản xuất cá hàng đầu thế giới, sản lượng cao.
c)
C. Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều rất lớn.
d)
D. Sản phẩm quan trọng: cá thu, cá ngừ, cá trích, mực.
25.
Câu 25. Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp của Nga?
a)
A. Sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.
b)
B. Sản lượng cây công nghiệp tăng.
c)
C. Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
d)
D. Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
26.
Câu 26. Liên bang Nga xuất khẩu nhiều nhất là
a)
A. dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B. máy móc và dược phẩm,
c)
C. sản phẩm điện, điện tử.
d)
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
27.
Câu 27. Liên bang Nga nhập khẩu chủ yếu là
a)
A. dầu thô và khí tự nhiên.
b)
B. máy móc và dược phẩm.
c)
C. kim loại quý và sắt thép.
d)
D. xe cộ, đá quý, chất dẻo.
28.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
C. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp, mở rộng.
d)
D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng.
29.
Câu 30. Về kinh tế đối ngoại, Nga là nước có
a)
A. giá trị của thương mại không lớn.
b)
B. nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
c)
C. cán cân thương mại không ổn định.
d)
D. xuất siêu từ năm 2005 đến nay.
30.
Câu 31. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế đối ngoại của Nga?
a)
A. Là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế.
b)
B. Tổng kim ngạch ngoại thương tăng liên tục.
c)
C. Bạn hàng lớn nhất là các nước Đông Nam Á.
d)
D. Hiện nay đã trở thành một nước xuất siêu.
31.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của Liên bang Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
c)
C. Giao thông đường biển còn hạn chế.
d)
D. Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
32.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải Liên bang Nga?
a)
A. Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
b)
B. Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
c)
C. Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.
d)
D. Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.
33.
Câu 34. Thủ đô Mat-xcơ-va của Nga nổi tiếng trên toàn thế giới về
a)
A. mạng lưới đường bộ đô thị.
b)
B. hệ thống đường xe điện ngầm.
c)
C. các tuyến đường sắt trên cao.
d)
D. các cảng và tuyến đường sông.
34.
Câu 35. Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông là góp phần quan trọng vào
a)
A. phục vụ đi lại của nhân dân.
b)
B. khai thác lãnh thổ phía đông.
c)
C. phát triển văn hóa các dân tộc.
d)
D. phân bố lại dân cư và đô thị.
35.
Câu 36. Các trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
a)
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
b)
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
c)
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
d)
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
36.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nga?
a)
A. Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
b)
B. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
c)
C. Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh.
d)
D. Hệ thống thông tin hiện đại nhất thế giới.
37.
Câu 38. Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
a)
A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
c)
C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
d)
D. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
38.
Câu 39. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là
a)
A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
c)
C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn.
d)
D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển.
39.
Câu 40. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là
a)
A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
b)
B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
c)
C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển.
d)
D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
40.
Câu 41. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là
a)
A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
b)
B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
c)
C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
d)
D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
41.
Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung ương của Nga?
a)
A. Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
b)
B. Nơi tập trung nhiều ngành công nghiệp.
c)
C. Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
d)
D. Có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
42.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Trung tâm đất đen của Nga?
a)
A. Có dải đất đen phì nhiêu.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Có khí hậu ôn đới lục địa.
d)
D. Phát triển khai thác dầu khí.
43.
Câu 44. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng U-ran của Nga?
a)
A. Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Có công nghiệp phát triển,
c)
C. Có nông nghiệp hạn chế.
d)
D. Có kinh tế lâu đời nhất.
44.
Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Viễn Đông của Nga?
a)
A. Giàu tài nguyên khoáng sản và lâm sản.
b)
B. Phát triển mạnh khai thác khoáng sản.
c)
C. Phát triển đánh bắt, chế biến hải sản.
d)
D. Vùng kinh tế phát triển nhất nước.
45.
Câu 46. Vùng kinh tế lâu đời nhất của Nga là
a)
A. Trung ương.
b)
B. Trung tâm đất đen.
c)
C. U-ran.
d)
D. Viễn Đông.
46.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với quan hệ Việt - Nga trong bối cảnh quốc tế mới?
a)
A. Quan hệ Nga - Việt là mối quan hệ truyền thống lâu đời.
b)
B. Hai nước là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên.
c)
C. Hợp tác kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và kĩ thuật.
d)
D. Đưa kim ngạch buôn bán hai nước luôn ở mức ổn định.
47.
Câu 1. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
48.
Câu 2. Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)
a)
A. 3600.
b)
B. 3700.
c)
C. 3800.
d)
D. 3900.
49.
Câu 3. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
50.
Câu 4. Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
a)
A. Hôn-su.
b)
B. Hô-cai-đô.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
51.
Câu 5. Nhật Bản không phải là một đất nước
a)
A. quần đảo, trải ra hình vòng cung.
b)
B. có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.
c)
C. có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.
d)
D. giàu có tài nguyên khoáng sản.
52.
Câu 6. Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
a)
A. giao lưu thương mại.
b)
B. xây dựng các hải cảng.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. nối đường bộ quốc tế.
53.
Câu 7. Nhật Bản không phải là nước
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B. nhiều quặng đồng, than đá.
c)
C. nhiều sông ngòi ngắn, dốc.
d)
D. đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
54.
Câu 8. Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là
a)
A. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
B. có nhiều núi lửa và động đất.
c)
C. trữ lượng khoáng sản rất ít.
d)
D. nhiều đảo cách xa nhau.
55.
Câu 9. Đất nước Nhật Bản có
a)
A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
c)
C. ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
d)
D. nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
56.
Câu 10. Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
a)
A. ngư trường nhiều cá.
b)
B. sóng thần dữ dội.
c)
C. động đất thường xuyên.
d)
D. bão lớn hàng năm.
57.
Câu 11. Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua
a)
A. biển Nhật Bản.
b)
B. đảo Hô-cai-đô.
c)
C. Thái Bình Dương.
d)
D. biển Ô-khốt.
58.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
a)
A. Địa hình chủ yếu là núi.
b)
B. Có khí hậu nhiệt đới.
c)
C. Sông ngòi ngắn, dốc.
d)
D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
59.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
a)
A. Diện tích nhỏ hẹp.
b)
B. Nằm ở chân núi.
c)
C. Có đất từ tro núi lửa.
d)
D. Chủ yếu là châu thổ.
60.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
B. Hàng năm có nhiều trận động đất.
c)
C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
d)
D. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
61.
Câu 15. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
b)
B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
62.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao.
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa.
d)
D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
63.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
b)
B. Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
c)
C. Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
d)
D. Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.
64.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu có tính chất ôn đới.
b)
B. Mùa đông kéo dài và lạnh.
c)
C. Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
d)
D. Có nhiều tuyết về mùa đông.
65.
Câu 19. Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
66.
Câu 20. Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
a)
A. mùa đông kéo dài, lạnh.
b)
B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
c)
C. có nhiều tuyết về mùa đông.
d)
D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
67.
Câu 21. Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
a)
A. Đồng.
b)
B. Chì.
c)
C. Than.
d)
D. Sắt.
68.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?
a)
A. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.
b)
B. Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.
c)
C. Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.
d)
D. Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.
69.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Đất nước là một quần đảo dài.
b)
B. Biến có nhiều ngư trường lớn.
c)
C. Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.
d)
D. Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
70.
Câu 25. Nhật Bản không phải là đất nước có
a)
A. mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.
b)
B. tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
c)
C. vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
d)
D. tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.
71.
Câu 26. Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
a)
A. địa hình phần lớn là núi đồi.
b)
B. sông dốc, nhiều thác ghềnh.
c)
C. có lượng mưa lớn trong năm.
d)
D. độ che phủ rừng khá lớn.
72.
Câu 27. Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
A. các núi cao khá ít.
b)
B. không có sông lớn.
c)
C. núi nằm sát biển.
d)
D. sông ngòi ít nước.
73.
Câu 28. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
a)
A. dân số không đông.
b)
B. tập trung ở miền núi.
c)
C. tốc độ gia tăng cao.
d)
D. cơ cấu dân số già.
74.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
75.
Câu 30. Từ năm 1950 đến năm 2020, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
a)
A. số người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
b)
B. số dân hầu như không biến động.
c)
C. số người từ 15 - 64 không thay đổi.
d)
D. số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
76.
Câu 31. Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
a)
A. đồng bằng ven biển.
b)
B. các vùng núi ở giữa.
c)
C. dọc các dòng sông.
d)
D. ở các sườn núi thấp.
77.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
a)
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
b)
B. Không có siêu đô thị.
c)
C. Số lượng đô thị rất ít.
d)
D. Dân đô thị đang giảm.
78.
Câu 33. Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
B. cần cù, chịu khó và sáng tạo.
c)
C. Người già ngày càng nhiều.
d)
D. Tuổi thọ dân cư ngày càngcao.
79.
Câu 34. Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?
a)
A. Dành thời gian cho công việc.
b)
B. Làm việc cần cù và rất tích cực.
c)
C. Có tinh thần trách nhiệm cao.
d)
D. Chú trọng đầu tư cho giáo dục.
80.
Câu 35. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
a)
A. tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.
b)
B. phần lớn dân cư phân bố ven biển.
c)
C. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.
d)
D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
81.
Câu 36. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có
a)
A. địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.
b)
B. đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.
c)
C. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
d)
D. nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai.
82.
Câu 37. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?
a)
A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
b)
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
c)
C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
d)
D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.
83.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
a)
A. Thu nhập bình quân đầu người cao.
b)
B. Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
c)
C. Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
d)
D. Số lượng người nhập cư và di cư lớn.
84.
Câu 23. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản? 1) Có nhiều đảo, quần đảo. 2) Nghèo tài nguyên khoáng sản. 3) Có khí hậu gió mùa. 4) Có nhiều núi lửa, động đất.
a)
A. 1.
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
85.
Câu 28. Theo bảng số liệu dưới đây, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?
a)
A. Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.
b)
B. Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.
c)
C. Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.
d)
D. Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.