wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Địa lý Đông Nam Á

Total questions: 85

Worksheet time: 5hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Các nông sản Đông Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

Nhiệt đới

2.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là:

a)

hoang mạc và bán hoang mạc

b)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung Châu Âu (đồng Ơ-rô):

a)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

d)

Có vị trí cao trong dao dịch quốc tế

4.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có:

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

sông theo hướng tây bắc - đông nam

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

5.

Trụ sở hiện nay của Liên minh Châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức)

b)

Matxcơva (Nga)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Bruc - xen (Bỉ)

6.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do:

a)

động đất, sóng thần

b)

khai thác gần bờ

c)

khai thác quá mức

d)

sóng thần , gió bão

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á:

a)

Nằm ở phía đông nam Châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

giáp với Ấn Độ Dương

8.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là:

a)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

b)

tập trung đào tạo nghề cho lao động

c)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

d)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á:

a)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông

b)

khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

c)

khu vực nhiều núi và cao nguyên

d)

có các cảnh quan bán hoang mạc

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á:

a)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

b)

là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực

c)

Án ngự đường biển quốc tế quan trọng

d)

Nằm ở ngã ba Châu Á, Âu, Phi

11.

Do vị trí kề sát vành đai sinh khoáng , nên ở Đông Nam Á giàu tài nguyên:

a)

biển

b)

sinh vật

c)

đất đai

d)

khoáng sản

12.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất Tây Nam Á?

a)

Ả-rập-xê-út

b)

I-rắc

c)

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất

d)

Cô - oét

13.

Các nước nào sau đây ở Châu Âu hiện nay (2023) vẫn chưa gia nhập Liên minh Châu Âu (EU)?

a)

Đức, Bỉ

b)

Pháp, Đức

c)

Na-uy, Thụy Sĩ

d)

Áo, Pháp

14.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là:

a)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

b)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

c)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

d)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

15.

Đông Nam Á có:

a)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

b)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

c)

số dân đông, mật độ dân số cao.

d)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

16.

Tây Nam Á là nơi ra đời của:

a)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

b)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

c)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

d)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

17.

Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt, lao động dồi dào.

b)

Nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Chất lượng lao động nâng cao, nguyên liệu phong phú.

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường tiêu thụ rộng.

18.

Tây Nam Á:

a)

liền kề đất liền châu Phi

b)

giáp Đông Á và Tây Á

c)

nằm ở tây nam Châu Á

d)

giáp với Thái Bình Dương

19.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì:

a)

tạo cớ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

d)

tạo nên 1 cường quốc chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

20.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

21.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

22.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

23.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

24.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

25.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

26.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

27.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

28.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

29.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân thấp.

d)

gia tăng tự nhiên.

30.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

31.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành "điểm nóng" của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Điều kiện khí hậu ở đây nóng và khô hơn.

32.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

33.

Cho đoạn thông tin sau Khu vực Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới với trữ lượng dầu đã được xác minh năm 2020 là 113,2 tỉ tấn dầu, chiếm 46,3% (gần một nửa) so với trữ lượng dầu mỏ của các mỏ dầu trên toàn thế giới (244,4 tỉ tấn). Dầu mỏ ở khu vực Tây Nam Á được phát hiện đầu tiên vào năm 1908 tại I-ran, các mỏ dầu tập trung nhiều nhất ở các nước: Ả-rập-xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-oét, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất. Chọn nhận định đúng:

a)

Mỏ dầu đầu tiên được phát hiện ở I-ran.

b)

Nơi tập trung nhiều mỏ dầu nhất là Ả-rập-xê-út.

c)

Tây Nam Á phát triển mạnh ngành công nghiệp luyện kim.

d)

Dầu mỏ là một nguyên nhân sâu xa gây bất ổn cho Tây Nam Á.

34.

Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

HDI.

b)

GNI.

c)

GDP.

d)

GDP/ người

35.

Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

a)

HDI.

b)

GNI.

c)

GDP.

d)

GDP/ người

36.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

37.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

Quần đảo Ăng-ti lớn

d)

Quần đảo Ăng-ti nhỏ

38.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Công nghệ thông tin.

39.

Lưu vực sông nào dưới đây ít bị căng thẳng an ninh nguồn nước?

a)

Lưu vực sông Mê Công.

b)

Lưu vực sông Hằng.

c)

Lưu vực sông Nin.

d)

Lưu vực sông Đa-nuýp.

40.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ La-tinh là người

a)

Da đen

b)

Da trắng

c)

Da vàng

d)

Da đỏ

41.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm.

c)

muộn.

d)

rất muộn.

42.

Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

a)

cao nhất thế giới.

b)

thấp nhất thế giới.

c)

ở mức trung bình.

d)

ở mức khá thấp.

43.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

44.

ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông dịch vụ

c)

Tự do lưu thông tiền vốn.

d)

Tự do lưu thông hàng hoá.

45.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)
  1. cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)
  1. bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

46.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

47.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

48.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Bảo vệ nền kinh tế.

b)

Tránh sự phụ thuộc.

c)

Thuận tiện cho sản xuất.

d)

Xóa được sự chênh lệch.

49.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

50.

Tỉ trọng của EU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

Nhật Bản.

b)

Trung Quốc.

c)

Hoa Kỳ.

d)

Liên Bang Nga.

51.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

52.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

53.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

Giao thông vận tải

b)

Thông tin liên lạc

c)

Chọn nơi làm việc

d)

Ngân hàng, du

54.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Hội đồng bộ trưởng.

b)

Các ủy ban chính phủ.

c)

Quốc hội châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

55.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

56.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

57.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

58.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

59.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

60.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

61.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

62.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

63.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

64.

Tự nhiên Đông Nam Á hải đảo có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều đồng bằng, cao nguyên; ít đồi núi.

c)

Các đồng bằng đều do sông lớn bồi đắp.

d)

đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

65.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

66.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do?

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

67.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

68.

Cán cân xuất - nhập khẩu của ASEAN đạt giá trị dương là biểu hiện thành tựu về mặt?

a)

Văn hóa

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Chính trị

69.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành "điểm nóng" của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém:

d)

Điều kiện khí hậu khắc nghiệt

70.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là?

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

71.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu?

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

72.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

73.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

74.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là:

a)

Xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

Nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

Nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên.

d)

Xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

75.

Dân cư Tây Nam Á

a)

Có mật độ dân số thấp.

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Quy mô dân số đồng đều.

76.

Hình thức chăn nuôi phổ biến khu vực Tây Nam Á là:

a)

Chăn nuôi công nghiệp.

b)

Chăn thả.

c)

Chăn nuôi sinh thái.

d)

Chuồng trại.

77.

Các sản phẩm trồng trọt chính ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

Ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cá phê, mía.

c)

Lúa gạo, lúa mì, bông, thuốc lá, cà phê, ô-liu.

d)

Lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

78.

Cho thông tin sau:

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU.

Việc đưa vào sử dụng đồng ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh....

Chọn nhận định đúng:

a)

Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung o-ro

d)

Sự ra đời của đồng Ỡ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

79.

Cho đoạn thông tin sau:

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU...

Chọn nhận định ĐÚNG:

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng công nghiệp xuất khẩu chủ yếu của EU là dược phẩm, máy bay, ô tô, máy công cụ...

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

80.

Cho bảng số liệu:

QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC GIAI ĐOẠN 2000 - 2021

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

Chọn nhận định ĐÚNG

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000- 2021 tăng.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.

c)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000- 2021 liên tục tăng. S

d)

Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2015 là cao nhất.

81.

Cho thông tin sau:

Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các quốc gia.

Chọn nhận định đúng:

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

82.

Cho thông tin sau:

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu,....

Chọn nhận định đúng:

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

83.

Đọc đoạn thông tin sau.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,...

Chọn nhận định đúng:

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

84.

Đọc đoạn thông tin sau.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Tất cả các quốc gia ở khu vực Tây Nam Á phát triển nông nghiệp theo hướng công nghệ cao.

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

85.

Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của thế giới và khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000-2020   (Đơn vị: %)

Chọn nhận định ĐÚNG:

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á không ổn định.

b)

Giai đoạn 2019-2020, tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á giảm 7,1%. S

c)

Năm 2010 tốc độ tăng GDP của Tây Nam Á cao hơn thế giới 1,5%.

d)

Biểu đồ đường là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Tây Nam Á qua các năm so với năm 2000.