Font size
WorksheetsKtra hk2 địa 11
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Nguyên nhân các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở vùng duyên hải và các thành phố lớn không phải do
A. khí hậu ôn đới lục địa.
B. địa hình bằng phẳng hơn.
C. nguồn lao động dồi dào.
D. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Hoang mạc nào thuộc lãnh thổ Trung Quốc?
A. Tacla Macan.
B. Kalahari.
C. Victoria Lớn.
D. Colorado.
Trung Quốc và Việt Nam đều có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào dưới đây?
A. Thái Lan.
B. Cam-pu-chia.
C. Lào.
D. Mi-an-ma.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?
A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.
B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.
C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.
D. LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Cận nhiệt đới lục địa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa.
C. Ôn đới lục địa.
D. Ôn đới gió mùa.
Đường kinh tuyến được coi là ranh giới phân chia hai miền tự nhiên Đông và Tây của Trung Quốc là
A. kinh tuyến 1500Đ.
.
B. kinh tuyến 1000Đ.
C. kinh tuyến 1050Đ.
D. kinh tuyến 1100Đ
Nông nghiệp là ngành không thể thiếu ở Trung Quốc do
A. đông dân, nhu cầu lớn.
B. nhiều dân tộc sinh sống.
C. nhiều đồng bằng rộng.
D. sản phẩm để xuất khẩu.
Các kiểu khí hậu nào sau đây chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
A. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
A. Việt Nam.
B. Lào.
C. Mi-an-ma.
D. Thái Lan.
Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là
A. kim cương, than đá, đồng.
B. dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.
C. than đá, dầu mỏ, quặng sắt.
D. than đá, khí tự nhiên, kẽm.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc.
B. núi thấp và đồng bằng.
C. đồng bằng và hoang mạc.
D. núi thấp và hoang mạc.
Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm nào dưới đây?
A. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng và cao nguyên trải dài.
B. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ chạy dọc biên giới phía Tây.
C. Địa hình hiểm trở với những dãy núi, sơn nguyên và các bồn địa lớn.
D. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ, nhiều núi thấp.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là
A. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
B. dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, ở mọi dạng địa hình.
C. dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
D. dân cư phân bố không đều, tập trung đông ở miền Đông.
Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Trung Quốc có vị trí nào trong danh sách các quốc gia có quy mô GDP lớn nhất thế giới?
A) Đứng đầu danh sách.
B) Xếp thứ hai sau Hoa Kỳ.
C) Xếp thứ ba sau Nhật Bản.
D) Nằm trong nhóm các quốc gia có GDP nhỏ.
Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc như thế nào?
A) Biến động qua các năm.
B) Luôn ở mức cao.
C) Giảm dần qua thời gian.
D) Ổn định ở mức trung bình.
Điều gì đã thay đổi trong cơ cấu GDP của Trung Quốc?
A) Tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng, trong khi tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm.
B) Tỉ trọng ngành nông nghiệp và lâm nghiệp tăng lên.
C) Tỉ trọng ngành dịch vụ giảm xuống.
D) Cơ cấu GDP không có sự thay đổi đáng kể.
Trung Quốc có vị trí thương mại như thế nào trong cộng đồng quốc tế?
A) Đứng đầu danh sách quốc gia xuất siêu.
D) Không có thông tin về vị trí thương mại của Trung Quốc.
C) Xếp cuối danh sách quốc gia nhập siêu.
B) Xếp sau một số quốc gia khác.
Trung Quốc thu hút được lượng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài lớn đến mức nào?
A) 100 tỉ USD.
B) 150 tỉ USD.
C) 200 tỉ USD.
D) 163 tỉ USD.
Những yếu tố nào đã đóng góp vào thành tựu kinh tế của Trung Quốc?
D) Tất cả các yếu tố trên.
C) Chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao từ nước ngoài.
B) Cơ sở hạ tầng phát triển và thị trường rộng lớn.
A) Nguồn lực tự nhiên đa dạng và lao động đồi dào.
Chính sách nào của Trung Quốc là quan trọng nhất trong việc phát triển kinh tế từ năm 1978 trở đi?
A) Mở cửa thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài.
B) Phát triển cơ sở hạ tầng.
C) Tăng cường nghiên cứu khoa học - công nghệ.
D) Đẩy mạnh chuyển đổi cơ cấu sản xuất.
Trung Quốc đặt trọng tâm vào việc ứng dụng gì để phát triển kinh tế?
A) Khoa học - công nghệ.
B) Chính sách phát triển kinh tế - xã hội.
C) Chính sách thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
.
D) Cơ sở hạ tầng
Nhờ đặc điểm nào mà Trung Quốc có thể tiếp nhận công nghệ mới từ nước ngoài?
A) Năng suất lao động cao hơn.
B) Nguồn lực tự nhiên phong phú.
C) Nền lao động đa dạng và trình độ người lao động nâng cao.
D) Chính sách đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.
Trung Quốc chú trọng phát triển ngành nào để đáp ứng nhu cầu dân số và xuất khẩu?
A) Nông nghiệp
B) Lâm nghiệp
C) Thuỷ sản
D) Công nghiệp
Trong cơ cấu ngành trồng trọt, loại cây nào chiếm vị trí quan trọng tại Trung Quốc?
A) Cây công nghiệp
B) Cây ăn quả
C) Cây lương thực
D) Cây thực phẩm
Ngành chăn nuôi được quan tâm phát triển ở các vùng nào tại Trung Quốc?
A) Các đồng bằng
B) Vùng Đông Bắc, Hoa Bắc và khu tự trị phía Tây
C) Các tỉnh thuộc vùng Đông Bắc
D) Vùng Hoa Bắc, Hoa Trung và Hoa Nam
Sản lượng gỗ tròn khai thác của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?
A) Thứ ba
B) Thứ nhất
C) Thứ hai
D) Thứ tư
Trung Quốc đang nỗ lực trồng rừng nhằm mục đích gì?
A) Tăng tỉ lệ che phủ rừng
B) Tạo nguồn cung cấp gỗ lớn
C) Bảo vệ rừng tự nhiên
D) Giới hạn sản lượng khai thác gỗ
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là:
Núi cao và hoang mạc
Núi thấp
và đồng bằng
Đồng bằng và hoang mạc
Núi thấp và Hoang mạc.
Chiếm hơn 70% diện tích lãnh thổ Trung Quốc là:
Núi, sơn nguyên và cao nguyên
Đồng bằng
Biển
Hoang mạc
Địa hình miền Tây Trung Quốc:
Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.
Gồm các dãy núi cao, đồ sộ, các cao nguyên xen lẫn các bồn địa và hoang mạc
Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.
A. Khí hậu ôn đới lục địa.
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
C. Khí hậu ôn đới gió mùa.
D. Khí hậu ôn đới hải dương
A. Dầu mỏ và khí tự nhiên.
B. Kim cương và than đá.
C. Than đá và khí tự nhiên.
D. Than đá, dầu mỏ, quặng sắt
A. Hồng Công và Thượng Hải.
B. Hồng Công và Ma Cao.
C. Hồng Công và Quảng Châu.
D. Ma Cao và Thượng Hải
A. Công cuộc đại nhảy vọt.
B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
C. Công cuộc hiện đại hóa.
D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp
Đâu là các con sông lớn nhất ở Trung Quốc?
Hoàng Hà – Trường Giang – Mê Công – Châu Giang
Hoàng Hà – Trường Giang – Hắc Long Giang – Châu Giang
Hoàng Hà – Mân Giang – Mê Công – Châu Giang
Hoàng Hà – Trường Giang – Khai Đô – Châu Giang
Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu:
Nhiệt đới
Cận nhiệt đới
Ôn đới
Cận xích đạo
Rừng cung cấp nguồn nguyên liệu dồi dào cho ngành nào ở Trung Quốc?
Nông nghiệp
Công nghiệp chế biến gỗ
Công nghiệp chế tạo
Dịch vụ
Khóang sản nổi tiếng ở miền Đông Nam Trung Quốc là:
Dầu mỏ và khí tự nhiên.
Quặng sắt và than đá.
Than đá và khí tự nhiên.
Các khoáng sản kim loại màu.
Ven biển có nhiều vũng vịnh là điệu kiện thuận lợi để Trung Quốc làm gì?
Xây dựng các cảng biển
Phát triển giao thông vận tải biển
A và B đúng
A và B sai
Trung Quốc là nước:
Ít dân nhất thế giới
Đông dân nhất thế giới
Đông dân thứ hai thế giới sau Liên Bang Nga
Tất cả các đáp án trên đều sai
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.
Dân tộc nào chiếm đa số (khoảng 90%) ở Trung Quốc?
Dân tộc Hán.
Dân tộc Choang.
Dân tộc Tạng.
Dân tộc Hồi.
Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc như thế nào?
Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.
Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.
Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông
HDI của Trung Quốc vào năm 2020 là bao nhiêu?
0,762
0,764
0,766
0,768
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
B. Không còn tình trạng đói nghèo.
C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.
A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất..
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
A. Khí hậu ổn định.
B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C. Lao động có trình độ cao.
D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.
Dựa vào bảng số liệu, trả lời câu hỏi: Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới qua các năm lần lượt là
A. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 11,3%.
B. 1,9%; 2,4%; 4,0%; 9,2%; 13,7%.
C. 2,1%; 4,2%; 4,5%; 10,1%; 15,2%.
D. 1,5%; 3,5%; 4,5%; 9,5%; 14,5%.
A. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định.
B. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.
C. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới có xu hướng giảm.
D. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới hầu như không thay đổi.
A. Trung Quốc ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế thế giới.
B. Quy mô GDP của Trung Quốc ngày nay đứng đầu thế giới.
C. GDP của Trung Quốc tăng chậm hơn GDP của toàn thế giới.
D. GDP của Trung Quốc tăng không liên tục.
A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ cột ghép.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ tròn.
A. Giai đoạn 1985 – 1995 và 2005 – 2010, sản lượng các nông sản đều tăng.
B. Sản lượng các nông sản tăng đều qua các năm.
C. Giai đoạn 2000 – 2005, không có loại nông sản nào giảm sản lượng.
D. Giai đoạn 1995 – 2000, sản lượng các nông sản đều tăng.
A. Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa.
B. Phía Tây bắc của miền Đông.
C. Ven biển và thượng lưu các con sông lớn.
D. Ven biển và hạ lưu các con sông lớn.
A. Có trên 50 dân tộc khác nhau.
B. Người Hán chiếm trên 90% dân số.
C. Dân thành thị chiếm 37% số dân.
D. Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi.
A. có nhiều dân tộc cùng sinh sống.
B. có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
C. có thể giao lưu với nhiều quốc gia.
D. phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.
A. Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.
B. Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.
C. Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.
D. Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.
A. Lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.
B. Nguồn nhân lực ngày càng giảm chất lượng.
C. Lao động hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.
D. Lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
A. Lực lượng lao động dồi dào.
B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
C. Lao động phân bố đều trong cả nước.
D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.
A. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.
C. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
D. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
Chọn đáp án sai?
Trung Quốc tiếp giáp với 20 quốc gia ở phía bắc, phía tây và phía nam
Trên lục địa, địa hình Trung Quốc thấp dần từ tây sang đông, tạo ra hai miền địa hình khác nhau
Trung Quốc có vùng biển rộng lớn thuộc các biển Hoàng Hải, Hoa Đông,...thuộc Thái Bình Dương và các đảo, quần đảo.
Trung Quốc có điều kiện tự nhiên đa dạng và tài nguyên thiên nhiên phong phú
Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.
Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì:
Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
Ít thiên tai.
Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.
Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.
Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.
Là nước đông dân nhất thế giới.
Ưu thế của vị trí lãnh thổ Trung Quốc được thể hiện ở những điểm nào sau đây?
Thuận lợi để giao thương với thế giới qua đường biển
Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Trung Á.
Thuận lợi để tiếp cận thị trường các nước Nam Á qua đường bộ.
Tất cả các ý trên đều đúng
Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc được xác định có chiều dài là:
128l km.
1376 km.
1500 km
1700 km.
Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
.
Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông
Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
Tỉ lệ gia tăng dân số của Cộng hòa Nam Phi là
A. khá cao nhưng đang giảm.
B. giảm nhanh đang mức âm.
C. cao nhất ở lục địa châu Phi.
D. khá thấp nhưng đang tăng.
Cộng hòa Nam Phi có mật độ dân số thuộc loại
A. cao.
B. rất cao.
C. thấp.
D. rất thấp.
Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở vùng
.
A. đông bắc, đông và nam.
B. đông bắc, tây và tây bắc.
C. đông nam, tây và đông.
D. tây bắc, đông bắc và tây
Bao nhiêu phần trăm dân số ở Cộng hòa Nam Phi sống ở các khu vực đô thị?
A. 67,4%
B. 32,6%
C. 50,7%
D. 82,3%
Đâu là nơi có mật độ dân số cao nhất ở Cộng hòa Nam Phi?
A. Vùng đông bắc
B. Các vùng ven biển ở phía đông và phía nam
C. Các khu vực hoang mạc và bán hoang mạc
D. Các khu vực đô thị
Tỉ lệ giới tính ở Cộng hòa Nam Phi là bao nhiêu?
A. Nhiều nam hơn nữ
B. Nhiều nữ hơn nam
C. Số lượng nam và nữ bằng nhau
D. Tùy thuộc vào từng khu vực khác nhau
Thành phố nào ở Cộng hòa Nam Phi có dân số cao nhất?
A. Kếp-tao
B. Đuốc-ban
C. Giô-han-ne-xbua
D. Không có đáp án nào phù hợp
. Dân cư Cộng hòa Nam Phi chủ yếu tập trung tại:
A. Vùng Đông Bắc - Các vùng duyên hải phía đông và phía nam
Vùng Đông Bắc – Vùng hoang mạc và bán hoang mạc
Các vùng duyên hải phía đông và phía nam – Vùng hoang mạc và bán hoang mạc
Tất cả các đáp án trên đều sai
Dân cư Nam Phi chủ yếu thuộc chủng tộc:
Ơ-rô-pê-ô-ít, Nê-gro-it và người lai.
Nê-gro-it, Ốt-xtra-lô-it và người lai.
Ốt-xtra-lô-it, Môn-gô-lô-it và người lai.
Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-ít và người lai.
Tốc độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi vào loại:
Chậm nhất thế giới
Nhanh nhất thế giới
Nhanh thứ hai thế giới
Nhanh thứ ba thế giới
Dân cư Nam Phi chủ yếu theo tôn giáo:
Hồi giáo.
Phật giáo.
Thiên chúa giáo.
Bà La Môn.
Dân cư Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là:
Người gốc Phi
Người nhập cư gốc Á
Người gốc Âu
Người lai
Đặc điểm nào không đúng với tình hình dân cư, kinh tế khu vực Nam Phi?
Thành phần chủng tộc đa dạng
Các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế rất chênh lệch.
Phần lớn theo Hồi giáo
Nam Phi là nước công nghiệp phát triển nhất
Chọn đáp án đúng?
Cộng hòa Nam Phi là một trong những quốc gia có thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng và phức tạp nhất thế giới.
Dân cư ở Cộng hòa Nam Phi phân bố đồng đều
Tỉ lệ dân thành thị ở Cộng hòa Nam Phi khá thấp
Tốc độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi vào loại chậm nhất thế giớ
Quốc gia phân biệt chủng tộc nặng nhất thế giới trước đây là:
Hoa Kì.
Cô-lôm-bi-a.
Cộng hòa Nam Phi.
Bra-xin.
