wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm

a)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti Lớn.

b)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

c)

quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo A-la-xca.

2.

Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

ven các thành phố lớn.

b)

các khu vực ven biển.

c)

khu vực nội địa.

d)

nông thôn

3.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh là do

a)

tỉ lệ sinh tăng

b)

dân nhập cư nhiều

c)

số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

d)

tỉ lệ tử giảm.

4.

Lợi ích quan trọng nhất người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

làm phong phú thêm nền văn hoá.

b)

nguồn lao động có trình độ cao

c)

làm đa dạng về chủng tộc

d)

nguồn đầu tư vốn lớn.   

5.

Lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ trải qua các đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới, nhiệt đới, hàn đới

b)

Ôn đới, cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới, hàn đới.

d)

Nhiệt đới, ôn đới, cận cực.

6.

Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm

a)

các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

b)

khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng lớn và dãy núi già A-pa-lat.

c)

đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.

7.

Vùng trung tâm Hoa Kì gồm

a)

vùng núi Coóc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.

b)

dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.    

d)

đồng bằng Lớn, đồng bằng Trung tâm, đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

8.

Vị trí địa lí không mang lại thuận lợi nào cho Hoa Kì trong phát triển kinh tế?

a)

Có Mĩ Latinh là thị trường lớn, cung cấp nguyên liệu.

b)

Lưu thông dễ dàng giữa miền Tây và miền Đông.

c)

Thuận lợi giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

Tránh được sự ảnh hưởng của chiến tranh thế giới.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kì?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau.

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu.

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh.

d)

Người Anh điêng chiếm tỉ lệ nhiều nhất.

10.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca.

b)

Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

c)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

d)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

11.

Hoa Kì tiếp giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

d)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương.

12.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kì?

a)

Là khu vực cao nhất, có nhiều dãy núi trẻ, đồ sộ.

b)

Bao gồm nhiều bồn địa, cao nguyên rộng lớn.

c)

Gồm dãy núi già A-pa-lat và dải đồng bằng ven Đaị Tây Dương.

d)

Là khu vực có nhiều đồng bằng rộng lớn trải dài từ bắc xuống nam.

13.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về hệ thống sông, hồ ở Hoa Kì?

a)

Hoa Kì có nhiều hệ thống sông, hồ lớn.

b)

Nguồn cung cấp nước cho sông, hồ đa dạng.

c)

Hệ thống sông, hồ ít hoặc không có giá trị về kinh tế.

d)

Sông ngòi chủ yếu chảy ra Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

14.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến công tác bảo vệ rừng ở Hoa Kì hiện nay là

a)

khai thác bừa bãi

b)

mưa lớn, lũ lụt.

c)

cháy rừng.

d)

bão, lốc xoáy.

15.

Thành phần dân cư có số lượng đông đúc nhất Hoa Kì có nguồn gốc từ

a)

châu Á

b)

châu Phi.

c)

Mĩ Latinh.

d)

châu Âu

16.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.      

b)

Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

c)

Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Công nghiệp là ngành quan trọng đối với việc sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.

c)

Hiện nay, Hoa Kì chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.

d)

Tỉ trọng giá trị ngành công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.

18.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

b)

Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ

c)

Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

Phía nam và vùng Trung tâm.

19.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ rất đa dạng.

b)

Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì

c)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

d)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

20.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

Hàng không và viễn thông

b)

Vận tải biển và du lịch.

c)

Ngân hàng và tài chính.

d)

Du lịch và thương mại.

21.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì như luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt… tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

ven Thái Bình Dương.

c)

Đồng bằng Trung tâm.

d)

Đông Nam.   

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì?

a)

Tính chuyên môn hóa cao.

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Gắn với công nghiệp chế biến

d)

Hợp tác xã là hình thức sản xuất chủ yếu.

23.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

Luyện kim, hàng không – vũ trụ.

b)

Dệt, điện tử.

c)

Hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

Gia công đồ nhựa, điện tử.

24.

Ý nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới với năng suất, chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu phục vụ cho nhu cầu trong nước.

25.

Ý nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của các ngành dịch vụ ở Hoa Kì?

a)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại hàng đầu thế giới.

b)

Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.

c)

Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

Ngành du lịch phát triển mạnh với số lượng khách quốc tế cao, nhưng doanh thu thấp.

26.

Ý nào dưới đây là biểu hiện quan trọng nhất cho thấy nền kinh tế Hoa Kì đứng đầu thế giới?

a)

Trình độ phát triển cao và năng suất lao động cao.

b)

Giá trị xuất khẩu hàng hóa chiếm tỉ lệ cao trong tổng giá trị xuất khẩu thế giới.

c)

Chiếm gần 25% GDP toàn thế giới, là thành viên của nhóm G7, G20.

d)

Quy mô GDP lớn, có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

27.

Ý nào dưới đây đúng với đặc điểm chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của Hoa Kì?

a)

Nhiều trung tâm công nghiệp tâp trung ở khu vực phía nam.

b)

Phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại, công nghiệp truyền thống.

c)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

d)

Hoạt động công nghiệp mở rộng xuống các bang ven vịnh Mê-hi-cô, ven Thái Bình Dương.

28.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản ở Hoa Kì là

a)

phương tiện đánh bắt, nuôi trồng hiện đại.

b)

thị trường tiêu thụ lớn, cơ sở chế biến phát triển.

c)

khí hậu đa dạng, tiếp giáp với các đại dương lớn.

d)

tiếp giáp các đại dương lớn; mạng lưới sông, hồ dày đặc.

29.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Hoa Kì là

a)

hợp tác xã

b)

hộ gia đình

c)

trang trại.

d)

nông trường quốc doanh.

30.

Cơ cấu ngành công nghiệp của Hoa Kì thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành CN khai thác, tăng tỉ trọng ngành CN chế biến.

b)

giảm tỉ trọng ngành CN chế biến, tăng tỉ trọng ngành CN khai thác.

c)

giảm tỉ trọng ngành CN truyền thống, tăng tỉ trọng ngành CN hiện đại.

d)

giảm tỉ trọng ngành CN hiện đại, tăng tỉ trọng ngành CN truyền thống.

 

31.

Ý nào dưới đây đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của Liên Bang Nga?

a)

Nằm ớ phía bắc lục địa Á – Âu.    

b)

Tiếp giáp với 15 quốc gia.

c)

Giáp với Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thống nhất sử dụng tám múi giờ.

32.

Sông ngòi của Liên Bang Nga có đặc điểm là

a)

giao thông đường sông rất phát triển

b)

hướng chảy từ nam lên bắc.

c)

phần lớn các sông tập trung ở phía tây dãy U-ran.

d)

hạn chế về trữ năng thủy điện.

33.

Dân số Liên Bang Nga suy giảm là do

a)

gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì.

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và di cư ra nước ngoài.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên khá cao

d)

tỉ lệ tử vong ở người già rất thấp.

34.

Rừng ở Liên Bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

nằm trong đới khí hậu ôn đới.

b)

nằm trong đới khí hậu cực.

c)

nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

d)

là đầm lầy và cao nguyên.

35.

Yếu tố quan trọng nhất làm cho vùng Đông Bắc Liên Bang Nga dân cư thưa thớt là

a)

khí hậu lạnh giá.    

b)

địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

c)

địa hình chủ yếu là đầm lầy.

d)

đất đai kém màu mỡ.

36.

Vấn đề dân số hiện nay Liên Bang Nga đang quan tâm giải quyết là

a)

thiếu nguồn lao động. 

b)

dân số tăng nhanh.

c)

tuổi thọ trung bình thấp.

d)

tỉ lệ sinh cao

37.

Gồm các vùng đất cao, đồi thoải xen lẫn các vùng đất thấp, thung lũng rộng, đất đai màu mỡ là đặc điểm của

a)

dãy núi U-ran.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

cao nguyên trung Xi-bia.

38.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía đông của Liên Bang Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.

39.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên Bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Nằm ở cả châu Á và châu Âu.   

b)

Đất nước trải dài trên 16 múi giờ.

c)

Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu.

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

40.

Tài nguyên khoáng sản phong phú của Liên Bang Nga thuận lợi để phát triển mạnh những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, điện tử. 

b)

Khai thác, luyện kim, cơ khí.

c)

Năng lượng, luyện kim, thực phẩm.

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may.

41.

Công nghiệp khai thác dầu khí của Liên Bang Nga phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

a)

Vùng viễn đông.

b)

Đồng bằng Đông Âu, dãy Véc-khôi-an.

c)

Lãnh thổ phía nam

d)

Đồng bằng Tây Xi-bia, khu vực dãy U-ran.

42.

Ngành nông nghiệp Liên Bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran. 

b)

Vùng phía đông.

c)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Vùng phía nam.

43.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên Bang Nga là

a)

khai thác dầu khí.

b)

luyện kim.

c)

điện tử - tin học. 

d)

hóa chất.

44.

Giao thông vận tải đường sông của Liên Bang Nga phát triển hạn chế mặc dù có nhiều tiềm năng vì

a)

hệ thống cảng sông còn hạn chế.   

b)

tàu thuyền chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

d)

chưa được đầu tư phát triển.

45.

Ngành công nghiệp hàng đầu ở Liên Bang Nga, chiếm gần 30% trong cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

công nghiệp hàng không – vũ trụ.  

b)

công nghiệp quốc phòng.

c)

công nghiệp cơ khí.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

46.

Các trung tâm công nghiệp của Liên Bang Nga chủ yếu tập trung ở

a)

phía tây lãnh thổ.   

b)

phía đông lãnh thổ.

c)

đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

đồng bằng Đông Âu.

47.

Các ngành công nghiệp hiện đại được Liên Bang Nga tập trung phát triển là

a)

sản xuất ô tô, chế biến gỗ.     

b)

điện tử - tin học, hàng không vũ trụ.

c)

đóng tàu, hóa chất, cơ khí

d)

dệt may, chế tạo máy bay.

48.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên Bang Nga?

a)

Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đầy đủ các loại hình.

b)

Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế lãnh thổ phía đông.

c)

Phát triển hệ thống giao thông công cộng hiện đại tại các khu vực đô thị.

d)

GTVT biển đóng vai trò quan trọng trong giao thương với các nước trên thế giới.

49.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên Bang Nga?

a)

Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

c)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

d)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.

50.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng lãnh thổ phía đông Liên Bang Nga?

a)

Hàng không.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

51.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là

a)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

b)

Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu. 

d)

Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

52.

Đảo có diện tích nhỏ nhất trong bốn hòn đảo chính của Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư.

b)

Hôn-su.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Kiu-xiu.

53.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

có nhiều bão, sóng thần.

b)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

có diện tích rộng lớn.

d)

nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

54.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già tăng cao gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.

c)

Khó phát triển giáo dục, đào tạo.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.

55.

Nhật Bản là quốc gia quần đảo nằm ở

a)

Đại Tây Dương. 

b)

Thái Bình Dương.   

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Nam Đại Dương.

56.

Mùa đông kéo dài, khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản.  

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

khu vực ven biển Nhật Bản.

57.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng lá rộng.

c)

rừng lá kim

d)

rừng cận nhiệt ẩm.

58.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản có số dân đông, đứng thứ 11 thế giới (2020).

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số Nhật Bản ở mức âm (2020).

c)

Nhật Bản có cơ cấu dân số già.

d)

Mật độ dân số trung bình thấp.

59.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

60.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

61.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Lãnh thổ nằm ở phía nam của Thái Bình Dương.

b)

Lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ.

c)

Nằm hoàn toàn ở phía đông của châu Á.

d)

Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

62.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ lệ dân thành thị ở Nhật Bản?

a)

Mức độ đô thị hóa cao, 92% dân số sống ở thành thị (2020).

b)

Hiện nay, tỉ lệ dân thành thị Nhật Bản tiếp tục tăng nhanh.

c)

Nhiều đô thị nối liền với nhau tạo thành các vùng đô thị. 

d)

Can-to là vùng đô thị lớn nhất của Nhật Bản với 23 thành phố.

63.

Vị trí địa lí, lãnh thổ không mang lại cho Nhật Bản ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Thiên nhiên phân hóa đa dạng từ bắc xuống nam.

b)

Thuận lợi phát triển kinh tế biển, giao thương với các nước.

c)

Việc đi lại giữa các vùng thuận lợi bằng đường bộ.

d)

Thường xuyên xuất hiện động đất, núi lửa, sóng thần.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

65.

Địa hình Nhật Bản có đặc điểm là

a)

đại bộ phận lãnh thổ là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

có các đồng bằng rộng lớn tập trung phần lớn trên đảo Hô-cai-đô. 

c)

tạo thuận lợi trong việc sản xuất nông nghiệp, phát triển GTVT.    

d)

có một số dãy núi cao tập trung ở vùng trung tâm đảo Kiu-xiu.

66.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

67.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm kinh tế xã hội Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

69.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều sản phẩm chiếm vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

70.

Chiếm khoảng 40% tổng giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp điện tử - tin học

b)

công nghiệp dệt may.

c)

công nghiệp chế tạo.

d)

công nghiệp thực phẩm.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

Các loại thủy sản khai thác chủ yếu là cá ngừ, cá thu...

c)

Nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.

d)

Nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế hơn so với đánh bắt.

72.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

73.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng nhất, chiếm gần 70% GDP.

b)

Hiện nay, lượng khách quốc tế đến Nhật Bản tăng nhanh.

c)

Thương mại luôn đứng vào hàng tốp đầu thế giới.

d)

Đường biển chiếm ưu thế trong vận tải hành khách.

76.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

77.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su là do

a)

Kinh tế phát triển, vị trí thuận lợi, nhiều vũng vịnh sâu, kín gió.

b)

Địa hình tương đối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều đảo.

c)

Có nhiều vũng vịnh sâu, kín gió; sông ngòi dày đặc với nhiều nước.

d)

Có nhiều vũng vịnh sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai.

78.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

tơ tằm.

c)

ngô.

d)

lúa gạo.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành giao thông vận tải ở Nhật Bản?

a)

GTVT phát triển nhanh, chất lượng tốt, áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

Đường sắt là phương tiện chiếm ưu thế trong vận tải hành khách nội địa.

c)

Đường hàng không có ý nghĩa quan trọng trong vận chuyển hàng hóa quốc tế.

d)

Đường bộ và đường biển đóng vai trò quan trọng trong vận chuyển hàng hóa.

80.

Ngành vận tải biển ở Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

ngành đánh bắt thủy hải sản phát triển. 

b)

công nghiệp đóng tàu phát triển từ lâu đời.

c)

số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn. 

d)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

81.

a. Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng thép tiêu thụ ở một số quốc gia trên thế giới giai đoạn 2009 – 2022 (Đơn vị: triệu tấn)

Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng thép tiêu thụ của 4 quốc gia và thế giới giai đoạn 2009 - 2022.

a)

Cột  

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

82.

b. Cho bảng số liệu sau:

GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì và Nhật Bản, năm 2022 (Đơn vị: Tỉ USD)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì và Nhật Bản năm 2022 là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

83.

a. Cho bảng số liệu sau:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

Năm 2022 cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là bao nhiêu? Nhật Bản là nước xuất siêu hay nhập siêu trong giai đoạn 1990 - 2022?

a)

111,2 tỉ USD, xuất siêu

b)

54,4 tỉ USD, nhập siêu

c)

112,2 tỉ USD, xuất siêu

d)

55, 4 tỉ USD, nhập siêu

84.

b. Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2022

Mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2022 là

a)

126 người/km2

b)

139 người/km2

c)

150 người/km2.

d)

277 người/km2

85.

a. Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.       

b)

gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.

c)

gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.

d)

gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.

86.

b. Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

b)

Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.