wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 21: MOMENT LỰC. CÂN BẰNG CỦA VẬT RẮN.

Total questions: 97

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Mômen lực là gì?

4 lines
2.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực là gì?

4 lines
3.

Làm thế nào để xác định trọng tâm của một vật phẳng, mỏng bằng thực nghiệm?

4 lines
4.

Qui tắc hợp lực hai lực có giá đồng qui là gì?

4 lines
5.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là gì?

4 lines
6.

Bài 1: Hai lực song song cùng chiều, cách nhau đoạn 30cm. Một lực có F1 = 18N, hợp lực F = 24N. Điểm đặt của hợp lực cách điểm đặt của lực F2 đoạn là bao nhiêu?

4 lines
7.

Bài 2: Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 300N, thúng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1,5m. Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng và vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

4 lines
8.

Bài 3: Một tấm ván nặng 240N được bắc qua con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4m, cách B 1,2m. Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên 2 bờ mương.

4 lines
9.

Bài 4: Một người dùng chiếc búa dài 25cm để nhổ một cây đinh đóng ở một tấm gỗ. Biết lực tác dụng vào cây búa 180N là có thể nhổ được cây định. Hãy tìm lực tác dụng lên cây đinh để nó có thể bị nhổ ra khỏi tấm gỗ, d2 = 9cm.

4 lines
10.

Bài 5: Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 60cm. Tay người giữ ở đầu kia cách vai 30cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Tính lực giữ của tay. Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là ?. Trong 2 trường hợp trên, vai người chịu một áp lực?

4 lines
11.

Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là ?

4 lines
12.

Trong 2 trường hợp trên, vai người chịu một áp lực?

4 lines
13.

Bài 6: Một người khiêng một vật vật nặng 1000N bằng một đòn dài 2m, người thứ nhất đặt điểm treo của vật cách vai mình 120cm. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Hỏi mỗi người chịu một lực là ?

4 lines
14.

Bài 7: Hai người khiêng một vật nặng 1200N bằng một đòn tre dài 1m, một người đặt điểm treo của vật cách vai mình 40cm. Bỏ qua trọng lượng của đòn tre. Mỗi người phải chịu một lực bao nhiêu?

4 lines
15.

Bài 8: Thước AB = 100cm, trọng lượng P = 10N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA =30cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

4 lines
16.

Bài 9: Một thanh ABdài 2m đồng chất có tiết diện đều, m = 2kg. Người ta treo vào đầu A của thanh một vật m = 5kg, đầu B một vật 1kg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một kh

4 lines
17.

Một thanh AB dài 2m đồng chất có tiết diện đều, m = 2kg. Người ta treo vào đầu A của thanh một vật m = 5kg, đầu B một vật 1kg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một khoảng OA là bao nhiêu để thanh cân bằng.

4 lines
18.

Cân bằng của một vật có trục quay cố định. Mômen lực.

4 lines
19.

QUI TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU

4 lines
20.

bằng tổng các độ lớn của hai lực ấy.

4 lines
21.

Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy.

4 lines
22.

Qui tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều gúp ta hiểu thêm về trọng tâm của vật.

4 lines
23.

Có nhiều khi ta phải phân tích một lực thành hai lực và song song và cùng chiều với lực . Đây là phép làm ngược lại với tổng hợp lực.

4 lines
24.

Muốn cho một vật chịu tác dụng của ba lực song song ở trạng thái cân bằng thì hợp lực của hai lực song song cùng chiều phải cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều với lực thứ ba.

4 lines
25.

Khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng : + Kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng bền. + Kéo nó ra xa vị trí cân bằng thì đó là vị trí cân bằng không bền. + Giữ nó đứng yên ở vị trí mới thì đó là vị trí cân bằng phiếm định.

4 lines
26.

Nguyên nhân gây ra các dạng cân bằng khác nhau đó là vị trí trọng tâm của vật. + Trường hợp cân bằng không bền, trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận. + Trường hợp cân bằng bền, trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận. + Trường hợp cân bằng phiếm định, trọng tâm không thay đổi hoặc ở một độ cao không đổi.

4 lines
27.

Mặt chân đế. Khi vật tiếp xúc với mặt phẳng đở chúng bằng cả một mặt đáy thì mặ

4 lines
28.

Trong cân bằng phiếm định, trọng tâm không thay đổi hoặc ở một độ cao không đổi.

4 lines
29.

Mặt chân đế của một vật là gì?

4 lines
30.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là gì?

4 lines
31.

Mức vững vàng của sự cân bằng được xác định bởi những yếu tố nào?

4 lines
32.

Chuyển động tịnh tiến của một vật rắn là gì?

4 lines
33.

Gia tốc của vật chuyển động tịnh tiến được xác định như thế nào?

4 lines
34.

Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là gì?

4 lines
35.

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi điểm của vật có cùng một tốc độ góc gọi là gì?

4 lines
36.

Mức quán tính trong chuyển động quay.(Đọc thêm)

4 lines
37.

Một vật có khối lượng m=1kg treo tại trung điểm C của dây AB như hình vẽ.Tính lực căng của dây AB và BC trong những trường hợp sau : a) b)

4 lines
38.

Lực F phải có độ lớn bao nhiêu để kéo đều một vật khối lượng 10kg trượt đều trên mặt phẳng nằm ngang .Biết lực có hướng hợp với hướng chuyển động một góc và lực ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang có độ lớn là 20N

4 lines
39.

Cho F1= 4N, F2=6N song song cùng chiều khoảng cách giữa hai giá của lực là 20cm .Tìm điểm đặt và độ lớn của hợp lực. Vẽ hình.

(a)  

40.

C song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB dài 40cm có khối lượng không đáng kể biết hợp lực đặt tại O cách A 24cm và có độ lớn là 20 N. Tìm độ lớn của F1, F2 ?

a)

8N

b)

12N

c)

16N

d)

20N

41.

Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 30kg và một thúng ngô nặng 20kg. Đòn gánh dài 1,2m có khối lượng không đáng kể. Hỏi vai người đó phải đặt tại điểm nào để gánh và chịu một lực bằng bao nhiêu ?

4 lines
42.

Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60cm và cách vai người thứ hai 40cm. Bỏ qua khối lượng của gậy. Hỏi vai của mỗi người chịu một lực là bao nhiêu ?

4 lines
43.

Biết lực tác dụng vào cây búa 180N là có thể nhổ được cây định. Hãy tìm lực tác dụng lên cây đinh để nó có thể bị nhổ ra khỏi tấm gỗ, d2 = 9cm.

4 lines
44.

Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 50N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 60cm. Tay người giữ ở đầu kia cách vai 30cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Tính lực giữ của tay.

4 lines
45.

Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là ?

4 lines
46.

Trong 2 trường hợp trên, vai người chịu một áp lực?

4 lines
47.

Một người khiêng một vật vật nặng 1000N bằng một đòn dài 2m, người thứ nhất đặt điểm treo của vật cách vai mình 120cm. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh. Hỏi mỗi người chịu một lực là ?

4 lines
48.

Hai người khiêng một vật nặng 1200N bằng một đòn tre dài 1m, một người đặt điểm treo của vật cách vai mình 40cm. Bỏ qua trọng lượng của đòn tre. Mỗi người phải chịu một lực bao nhiêu?

4 lines
49.

Thước AB = 100cm, trọng lượng P = 10N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA =30cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

4 lines
50.

Một cây cầu dài 100m được bắc qua một con kênh. Lực mà cầu tác dụng lên hai bờ kênh tại hai đầu cầu A, B lần lượt là FA = 6.105N, FB = 9.105N. Tính khối lượng của cầu và trọng tâm của cầu cách đầu A một khoẳng bằng bao nhiêu?

4 lines
51.

Một cây thước AB = 1m đặt trên mặt bàn nhẵn nằm ngang, có trục quay 0 cách đầu A một khoảng 80cm. Một lực F1 = 4N tác dụng lên đầu A theo phương vuông góc với thước và lực thứ hai F2 tác dụng lên đầu B của thước và theo phương vuông góc với thước. Các lực đều nằm nằm trên mặt phẳng nằm ngang. Nếu thước không chuyển động, thì lực F2 có hướng và độ lớn ntn? (ĐS: 16N)

4 lines
52.

Một cây thước AB đặt trên mặt bàn nhẵn nằm ngang, có trục quay O cách đầu A một khoảng 80cm. Một lực F1 = 10N tác dụng lên đầu A theo phương vuông góc với thước và lực F2 tác dụng lên điểm C của thước và theo phương vuông góc với thước và cách A 30cm. Các lực đều nằm trên mặt phẳng nằm ngang. Nếu thước không chuyển động thì lực F2 có hướng và độ lớn là bao nhiêu?. (ĐS:16N)

4 lines
53.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

4 lines
54.

Quy tắc moment lực:

4 lines
55.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

4 lines
56.

Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 30 kg, thúng ngô nặng 20 kg. Đòn gánh có chiều dài 1,5 m. Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng, khi đó vai chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh lấy g = 10 m/s2.

4 lines
57.

Một thanh sắt AB

4 lines
58.

Một thanh OA có khối lượng không đáng kể, chiều dài 30 cm, có thể quay dễ dàng quanh trục nằm ngang O. Gắn vào điểm giữa C một lò xo. Người ta tác dụng vào đầu A một lực F = 20 N hướng thẳng đứng xuống dưới (Hình 21.7). Khi thanh ở trạng thái cân bằng, lò xo có phương vuông góc với OA và OA hợp với phương nằm ngang một góc 30°. Xác định độ lớn phản lực N của lò xo vào thanh.

4 lines
59.

Đặc điểm của chuyển động quay. Tốc độ góc.

a)

a) Khi vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật có cùng một tốc độ góc gọi là tốc độ góc của vật.

b)

b) Nếu vật quay đều thì ω = const. Vật quay nhanh dần thì ω tăng dần. Vật quay chậm dần thì ω giảm dần.

60.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

61.

Chọn câu sai.

a)

A. Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.

b)

B. Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.

c)

C. Momen lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật.

d)

D. Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính.

62.

Tác dụng của mômen lực đối với một vật quay quay quanh một trục.

a)

a) Thí nghiệm.

b)

b) Giải thích.

c)

c) Kết luận.

63.

Hai lực song song cùng chiều đặt tại hai đầu thanh AB dài 40cm có khối lượng không đáng kể biết hợp lực đặt tại O cách A 24cm và có độ lớn là 20 N.Tìm độ lớn của F1, F2 ?

a)

8N

b)

12N

64.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét.

a)

A. 10 N.

b)

B. 10 N.m.

c)

C. 11 N.

d)

D. 11 N.m.

65.

tác dụng lên đường ống là

a)

A. x = 0,69L; FR = 800 N.

b)

B. x = 0,69L; FR = 400 N.

c)

C. x = 0,6L; FR = 552 N.

d)

D. x = 0,6L; FR = 248 N

66.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay

c)

lực có giá cắt trục quay

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

67.

Dưới tác dụng của lực như hình. Thanh AB có thể quay quanh điểm A. Cánh tay đòn của lực trong trường hợp này là bao nhiêu? Biết AB = 5 cm.

a)

A. 5 cm

b)

B. 4,33 cm

c)

C. 2,5 cm

d)

D. Một giá trị khác

68.

Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng moment lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

69.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá song song với trục quay.

b)

B. Lực có giá cắt trục quay.

c)

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

70.

lực F = 25 N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?

a)

A. F2 = 10 N, d2 = 12 cm.

b)

B. F2 = 30 N, d2 = 22 cm.

c)

C. F2 = 5 N, d2 = 10 cm.

d)

D. F2 = 20 N, d2 = 2 cm.

71.

Một thanh cứng AB, dài 7 m, có khối lượng không đáng kể, có trục quay O, hai đầu chịu 2 lực F1 và F2. Cho F1 = 50 N ; F2 = 200 N và OA = 2 m. Đặt vào thanh một lực F3 hướng lên và có độ lớn 300 N để cho thanh nằm ngang. Hỏi khoảng cách OC?

a)

1 m

b)

2 m

c)

3 m

d)

4 m

72.

Moment lực đối với một trục quay là

a)

A. đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

B. đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

C. cặp lực có tác dụng làm quay vật.

d)

D. đại lượng đùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.

73.

Một thanh sắt AB dài, đồng chất, tiết diện đều, được đặt trên bàn sao cho 14 chiều dài của nó nhô ra khỏi bàn. Tại đầu nhô ra B, người ta đặt một lực có độ lớn F hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi lực đạt tới giá trị 40 N thì đầu kia của thanh bắt đầu bênh lên. Tính khối lượng của thanh. Lấy g = 10 m/s2.

a)

A. 2 kg.

b)

B. 6 kg.

c)

C. 5 kg.

d)

D. 4 kg.

74.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là:

a)

A. 100 N.m.

b)

B. 2,0 N.m.

c)

C. 0,5 N.m.

d)

D. 1,0 N.m.

75.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

a)

15 N

b)

20 N

c)

25 N

d)

30 N

76.

Biết F1 = 25 N, F2 = 10N, F3 = 10 N. Moment của các lực trong hình: M(F1); M(F2); M(F3); đối với trục quay A lần lượt là

a)

A. -8 N.m; 8,5 N.m; 0.

b)

B. -0,8 N.m; 8,5 N.m; 0.

c)

C. 8 N.m; 8,5 N.m; 0.

d)

D. 8,5 N.m; -8N.m; 0.

77.

một vật khối lượng m=1,2kg được treo và cân bằng trên giá đỡ như hình vẽ .Thanh ngang AB khối lượng không đáng kể và dây BC không dãn .Cho AB= 20cm , AC=48cm .Tìm phản lực của vách tác dụng lên thanh ngang ABvà lực căng của dây BC.

a)

5N

b)

13N

78.

Một tấm ván nặng 150 N được bắc qua một con mương. Biết trọng tâm G của tâm ván cách điểm tựa A một khoảng là 2 m và cách điểm tựa B một khoảng 1 m (Hình 21.5). Hãy xác định lực mà tấm ván tác dụng lên hai bờ mương.

a)

A. FA = 19 N; FB = 59 N.

b)

B. FA = 83 N; FB = 73 N.

c)

C. FA = 50 N; FB = 100 N.

d)

D. FA = 38 N; FB = 72 N.

79.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

A. Lực có giá song song với trục quay.

b)

B. Lực có giá cắt trục quay.

c)

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

D. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

80.

Đơn vị của moment lực M = F.d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

81.

vật rắn có trục quay cố định là

a)

A. hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

b)

B. momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

C. tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

d)

D. giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

82.

Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ (vuông góc với tấm gỗ) để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc a = 30°. Độ lớn lực F bằng

a)

86,6 N

b)

100 N

c)

50 N

d)

50,6 N

83.

ra biển và ném một hòn đá theo phương nằm ngang xuống biển với vận tốc 18m/s. Vách đá cao 50m so với mực nước biển. Lấy g = 9,8 m/s2. Sau bao lâu hòn đá chạm vào nước?

a)

3,2s

b)

57,6m

c)

36m/s

84.

Ngẫu lực là hai lực song song,

a)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

85.

Một đường ống đồng chất có trọng lượng 100 N, chiều dài L, tựa trên điểm tựa như hình. Khoảng cách x và phản lực FR của điểm tựa tác dụng lên đường ống là

a)

A. x = 0,69L; FR = 800 N.

b)

B. x = 0,69L; FR = 400 N.

c)

C. x = 0,6L; FR = 552 N.

d)

D. x = 0,6L; FR = 248 N

86.

Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

a)

A. tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.

b)

B. tích của tốc độ góc và lực tác dụng.

c)

C. thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.

d)

D. thương của lực tác dụng với tốc độ góc.

87.

Một vật khối lượng m= 6kg treo vào một điểm O được giữ cân bằng như hình vẽ .Tìm lực căng của dây OA và OB.

a)

69N

b)

35N

88.

Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 6N, có đầu A tì vào sàn nhà nằm ngang, đầu B được giữ bởi một lò xo BC, độ cứng k = 250 N/m, theo phương thẳng đứng như hình 4. Độ dãn của lò xo khi thanh cân bằng là

a)

4,8 cm

b)

1,2 cm

c)

3,6 cm

d)

2,4 cm

89.

Một thanh có độ dài L, trọng lượng 10 N, được treo nằm ngang vào tường như hình. Một trọng vật 20 N treo ở đầu thanh. Dây treo làm với thanh một góc α = 300. Xác định lực căng của dây treo.

a)

A. 50 N.

b)

B. 76 N.

c)

C. 38 N.

d)

D. 73 N.

90.

Cho hai lực F1, F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20 cm, với F1 = 15 N và có hợp lực F = 25 N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?

a)

A. F2 = 10 N, d2 = 12 cm.

b)

B. F2 = 30 N, d2 = 22 cm.

c)

C. F2 = 5 N, d2 = 10 cm.

d)

D. F2 = 20 N, d2 = 2 cm.

91.

Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Moment của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

A. 200 N.m.

b)

B. 200 N/m.

c)

C. 2 N.m.

d)

D. 2 N/m.

92.

Một xe khối lượng 100 kg chuyển động trên dốc dài 50m, cao 30m. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt tiếp xúc luôn luôn là 0,25. Lấy g = 10 m/s2. a> Xe xuống dốc không vận tốc đầu. Tìm vận tốc của xe tại chân dốc và thời gian xe xuống dốc? b> Khi xuống hết dốc, để xe chuyển động thẳng đều trên đường thẳng nằm ngang thì tài xế hảm phanh. Tìm lực hãm?

a)

20 m/s; 5s

b)

30 m/s; 4s

c)

40 m/s; 3s

d)

50 m/s; 2s

93.

Một dây phơi căng ngang tác dụng một lực T1 = 200 N lên cột. Lực căng T2 của dây chống là bao nhiêu? Biết α=30o.

a)

A. 300 N

b)

B. 400 N

c)

C. 500 N

d)

D. 600 N

94.

Tầm xa theo phương ngang mà hòn đá đi được là bao nhiêu?

a)

3,2s

b)

57,6m

c)

36m/s

95.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực quanh quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên 6 lần và giảm d đi 2 lần thì momen của lực tác dụng lên vật.

a)

A. Không đổi.

b)

B. Tăng hai lần.

c)

C. Tăng ba lần.

d)

D. Giảm ba lần.

96.

Một vật m = 0,4kg trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có chiều dài 1m, cao 0,4m. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,22. Lấy g = 10 m/s2. a> Tìm gia tốc của vật? b> Vận tốc của xe tại chân dốc?

a)

2m/s2

b)

4m/s2

c)

6m/s2

d)

8m/s2

97.

Một thanh đồng chất có chiều dài L, trọng lượng 200 N, treo một vật có trọng lượng 450 N vào thanh như hình. Các lực , của thanh tác dụng lên hai điểm tựa có độ lớn lần lượt là

a)

A. 212 N; 438 N.

b)

B. 325 N; 325 N.

c)

C. 438 N; 212 N.

d)

D. 487,5 N; 162,5 N.