NEW
Font size
WorksheetsMKQT - 3- Chiến lược sản phẩm
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Mục tiêu giúp thị trường nhận biết về sản phẩm bằng cách khuyến khích dùng thử, đối tượng khách hàng nhắm đến là người cách tân, đối thủ cạnh tranh ít thông thường là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn chín muồi
Giai đoạn suy thoái
Mục tiêu giúp tối đa hóa thị phần, đối tượng khách hàng nhắm đến là người chấp nhận sớm sự thay đổi, đối thủ cạnh tranh bắt đầu tăng dần thông thường là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn chín muồi
Giai đoạn suy thoái
Mục tiêu giúp tối đa hóa lợi nhuận, bảo vệ thị phần, đối tượng khách hàng nhắm đến là người chấp nhận muộn hơn về sự thay đổi, đối thủ cạnh tranh nhiều thông thường là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
Giai đoạn giới thiệu
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn chín muồi
Giai đoạn suy thoái
Yếu tố nào thúc đẩy tiêu chuẩn hóa sản phẩm?
A. Do khác biệt hành vi tiêu dùng
B. Do quy định của luật lệ và chính phủ ở mỗi nước khác nhau
C. Tính kinh tế trong hoạt động R&D
D. Do sự khác biệt về điều kiện sử dụng
Cung cấp cho khách hàng lợi ích mà khách hàng tìm kiếm là cấp độ nào trong các cấp độ của sản phẩm?
A. Cấp độ cốt lõi
B. Cấp độ cụ thể
C. Cấp độ bổ trợ
D. Cấp độ bổ sung
Hệ sản phẩm theo một tiêu chuẩn giống nhau, một kiểu dáng giống nhau, một chất lượng giống nhau, cùng một lúc chào hàng cho thị trường nội địa lẫn thị trường nước ngoài là chiến lược nào sau đây?
A. Chiến lược thích nghi hóa sản phẩm quốc tế
B. Chiến lược tiêu chuẩn hóa
C. Chiến lược đồng bộ hóa sản phẩm
D. Chiến lược đa hóa sản phẩm
Thương hiệu Toshiba chỉ sở hữu một tên thương hiệu duy nhất và gắn nó cho mọi sản phẩm, dịch vụ, thuyết phục tất cả các sản phẩm của họ đều hoặc đáp ứng tiêu chuẩn cao về độ bền. Toshiba đang sử dụng chiến lược nhãn hiệu nào sau đây?
A. Chiến lược nhãn hiệu cá biệt
B. Chiến lược nhãn hiệu gia đình
C. Chiến lược đa nhãn hiệu
D. Chiến lược mở rộng sản phẩm
Nội dung nào KHÔNG phải là nội dung của chiến lược sản phẩm
A. Quy định về tiêu chuẩn hóa/ thích nghi hóa
B. Quy định về thiết kế bao bì
C. Quy định về dịch vụ hỗ trợ
D. Quy định về t
Những sản phẩm, dịch vụ có thể thỏa mãn nhu cầu tương đương với các sản phẩm dịch vụ trong ngành được gọi là gì?
A. Sản phẩm cạnh tranh
B. Sản phẩm ảo
C. Sản phẩm thay thế
D. Sản phẩm mua nhiều
Nội dung nào KHÔNG phải là nội dung của chiến lược sản phẩm
A. Quy định về kích thước tập hợp sản phẩm
B. Quy định về nhãn hiệu
C. Quy định về lựa chọn người đại diện thương hiệu tại thị trường quốc tế
D. Quy định về chất lượng/ đặc tính sản phẩm
Các yếu tố về đặc điểm sản phẩm (kiểu dáng, mẫu mã), thiết kế, thương hiệu, bao bì thuộc cấp độ nào của sản phẩm?
A. Cấp độ cốt lõi
B. Cấp độ cụ thể
C. Cấp độ bổ trợ
D. Cấp độ bổ sung
Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG phải là nhiệm vụ chính của bao bì?
A. Bảo vệ sản phẩm
B. Giúp sản phẩm phân biệt dễ dàng với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.
C. Cung cấp thông tin tức thời về sản phẩm.
D. Đáp ứng nhu cầu cốt lõi cho khách hàng.
Nội dung nào KHÔNG phải là nội dung của chiến lược sản phẩm
A. Quy định về tiêu chuẩn hóa/ thích nghi hóa
B. Quy định về thiết kế bao bì
C. Quy định về dịch vụ hỗ trợ
D. Quy định về tiêu chí lựa chọn người phân phối sản phẩm tại thị trường quốc tế.
.... là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân khác nhau
Nhãn hiệu
Dịch vụ
Bao bì
Cấu tạo
Loại nhãn hiệu nhằm thuyết phục khách hàng trên thế giới mỗi sản phẩm cùng một nhãn hiệu có cùng một chất lượng hoặc đáp ứng một số tiêu chuẩn nào đó là:
Nhãn hiệu đặc thù cho từng địa phương
nhãn hiệu duy nhất
Đa nhãn hiệu
Nhãn hiệu gia đình
Doanh nghiệp Unilever có những sản phẩm bột giặt Omo, Surf, Viso là thể hiện chiến lược
Nhãn hiệu gia đình
Nhãn hiệu duy nhất
Nhãn hiệu đặc thù cho từng địa phương.
Đa nhãn hiệu
Trong tiêu chí thiết kế bao bì (VIEW) thì I có nghĩa là:
Visibility – Phân biệt: Bao bì giúp SP phân biệt dễ dàng đối với SP của đối thủ cạnh tranh
Informative – Thông tin: thể hiện thông tin tức thời về sản phẩm (tên, trọng lượng, thành phần, hạn sử dụng….)
Emotional impact – Hấp dẫn: kiểu dáng phải tạo ấn tượng ưa thích đối với khách hàng.
Workability – Bảo vệ : vừa bảo vệ sản phẩm, vừa có tính hữu ích
Workability – trong thiết kế bao bì có nghĩa là
Hấp dẫn: kiểu dáng phải tạo ấn tượng ưa thích đối với khách hàng.
Thông tin: thể hiện thông tin tức thời về sản phẩm (tên, trọng lượng, thành phần, hạn sử dụng….)
Phân biệt: Bao bì giúp SP phân biệt dễ dàng đối với SP của đối thủ cạnh tranh
Bảo vệ : vừa bảo vệ sản phẩm, vừa có tính hữu ích
Yêu cầu dán nhãn sản phẩm tại BỈ ngôn ngữ cần có trên bao bì là?
Tùy chọn 1 trong 3 ngôn ngữ chính là: Hà Lan, tiếng Pháp và tiếng Đức
Tiếng Anh
3 ngôn ngữ chính là: Hà Lan, tiếng Pháp và tiếng Đức
Thông tin trên nhãn sản phẩm phải được ghi bằng ngôn ngữ chính thức tại khu vực sản phẩm được bán ( 1 trong 3 ngôn ngữ: Hà Lan, Pháp, Đức)
Xu hướng thiết kế bao bì hiện nay trên thế giới như thế nào?
Bao bì thuận tiện sử dụng
Bao bì thuận tiện đóng mở
Bao bì dùng được 1 lần
Bao bì sinh thái
Chỉ sản xuất ra một hệ sản phẩm theo một tiêu chuẩn giống nhau, một kiểu dáng giống nhau, một chất lượng giống nhau, cùng một lúc chào hàng cho thị trường nội địa lẫn thị trường nước ngoài là chiến lược gì?
Tiêu chuẩn hóa sản phẩm và truyền thông
Thích nghi hóa
Đổi mới sản phẩm
Mở rộng sản phẩm
Chiến lược phân phối trong giai đoạn tăng trưởng như thế nào?
üThu hẹp dần
üTăng cường triển khai mạnh mẽ hệ thống phân phối
üMở rộng hệ thống phân phối
üPhân phối có chọn lọc
Chiến lược sản phẩm trong giai đoạn suy thoái của sản phẩm như thế nào?
üCung cấp lợi ích cốt lõi và cụ thể của sản phẩm.
üThu hẹp dần
üĐa dạng hóa kiểu dáng mẫu mã
üCung cấp dịch vụ đi kèm
Sản phẩm xuất phát từ phát minh, sáng kiến hoàn toàn mới để đáp ứng cho một nhu cầu hoàn toàn mới. là loại sản phẩm?
Sản phẩm mới cải tiến hoặc hoàn thiện từ sản phẩm hiện có
Sản phẩm bổ sung cho sản phẩm hiện có
Sản phẩm hiện có được sản xuất bằng kỹ thuật mới
Sản phẩm mới hoàn toàn
Bước đầu tiên trong phát triển sản phẩm mới
üTuyển chọn ý tưởng
üHình thành ý tưởng
üThiết kế và tuyển chọn mẫu
üSản xuất thử
