wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra NLKT_Bài số 2

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây đúng khi xác định số dư cuối kỳ của tài khoản kế toán?

a)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

b)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

c)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ - Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

d)

Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng + Phát sinh giảm

2.

Số dư đầu kỳ và số dư cuối kỳ của tài khoản phản ánh điều gì?

a)

Tình hình hiện có của đối tượng kế toán tại thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ.

b)

Sự vận động của đối tượng kế toán cụ thể

c)

Sự phát sinh tăng của đối tượng kế toán

d)

Sự phát sinh giảm của đối tượng kế toán

3.

Tài khoản "Hàng gửi đi bán" thuộc loại đối tượng…

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

4.

Tài khoản "Phải trả người lao động" thuộc loại đối tượng…

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

5.

Tài khoản "Hàng hóa" thuộc đối tượng…….

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

6.

Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh bao giờ cũng có liên quan ít nhất đến mấy đối tượng kế toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Định khoản giản đơn là:

a)

Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

b)

Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có một tài khoản

c)

Ghi Nợ một tài khoản và ghi Có một tài khoản

d)

Ghi Nợ nhiều tài khoản và ghi Có nhiều tài khoản

8.

Tài khoản tổng hợp là các tài khoản:

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 1,2,3

d)

Cấp 2,3

9.

Tài khoản nào là tài khoản tổng hợp trong số các tài khoản sau:

a)

Tiền mặt Việt Nam đồng

b)

Tiền mặt ngoại tệ

c)

Vàng bạc, kim loại quý, đá quý

d)

Tiền mặt

10.

Thước đo … được sử dụng trong kế toán tổng hợp

a)

Giá trị/ tiền tệ

b)

Hiện vật

c)

Lao động

d)

Hiện vật, lao động, giá trị

11.

Tổng số nợ phải trả của doanh nghiệp tính bằng:

a)

Nợ phải trả cộng nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tổng nguồn vốn trừ nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng nguồn vốn cộng nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản trừ nợ phải thu

12.

Bảng liệt kê tất cả các tài khoản cấp 1 có sử dụng trong kỳ về số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ,  số dư cuối kỳ là bảng gì?

a)

Bảng cân đối tài khoản

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng cân đối tài sản

d)

Bảng cân đối nguồn vốn

13.

Nghiệp vụ nào sau đây ảnh hưởng đồng thời đến quy mô Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp?

a)

Mua tài sản cố định chưa trả tiền cho người bán

b)

Mua nguyên vật liệu thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

c)

Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt.

d)

Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán

14.

Khi lập Bảng cân đối tài khoản cần đảm bảo?

a)

Tổng số dư Nợ của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát sinh Nợ của tất cả các tài khoản

b)

Tổng số dư Có của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng số phát sinh Có của tất cả các tài khoản

c)

Tổng dư Có của tất cả các tài khoản tổng hợp đầu kỳ bằng tổng dư Có của tất cả các tài khoản tổng hợp cuối kỳ

d)

Tổng số phát sinh Nợ của tất cả các tài khoản tổng hợp phải bằng tổng số phát sinh Có của tất cả các tài khoản tổng hợp

15.

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp Việt Nam bao gồm…… loại

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

16.

Loại tài khoản nào có kết cấu như sau: Số phát sinh tăng ghi ở bên Có, số phát sinh giảm ghi ở bên Nợ, không có số dư đầu cuối kỳ.

a)

Chi phí.

b)

Doanh thu/ Thu nhập

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn

17.

Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vay ngắn hạn ngân hàng để mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 143 triệu đồng. Kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 152: 143.000.000đ

Nợ TK 133: 14.300.000đ

 Có TK 341: 157.300.000đ

b)

Nợ TK 152: 130.000.000đ

Nợ TK 133: 13.000.000đ Có TK 341: 143.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 143.000.000đ

Có TK 341:143.000.000đ

d)

Nợ TK 152: 130.000.000đ

Có TK 341:130.000.000đ

18.

Nghiệp vụ "Mua 1 ô tô 4 chỗ về sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp. Giá mua 700 triệu đồng, thuế GTGT 10%. doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn ngân hàng. Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 211: 700.000.000đ

Nợ TK 133: 70.000.000đ

 Có TK 341: 770.000.000đ

b)

Nợ TK 211: 700.000.000đ

Có TK 341: 700.000.00đ

c)

Nợ TK 211: 700.000.000đ

Nợ TK 133: 70.000.000đ

Có TK 331:770.000.000đ

d)

Nợ TK 211: 770.000.000đ

Có TK 341:770.000.000đ

19.

Tổng số dư bên Nợ của tài khoản chi tiết 156 – hàng hóa (Gồm hàng hóa A và hàng hóa  B) luôn …… với số dư bên Nợ của tài khoản tổng hợp 156 – Hàng hóa.

a)

Bằng

b)

Lớn hơn

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

20.

Số dư của TK cấp 1 bằng:

a)

Số dư của tất cả các TK chi tiết

b)

Số dư của tất cả các TK cấp 2

c)

Số dư của tất cả các TK cấp 3

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Loại tài khoản nào có kết cấu như sau: Số phát sinh tăng ghi ở bên Nợ, số phát sinh giảm ghi ở bên Có, số dư đầu kỳ và cuối kỳ phản ánh bên Nợ của tài khoản

a)

Chi phí

b)

Doanh thu

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn

22.

Loại tài khoản nào có kết cấu như sau: Số phát sinh tăng ghi ở bên Nợ, số phát sinh giảm ghi ở bên Có, không có số dư đầu kỳ và cuối kỳ.

a)

Chi phí

b)

Doanh thu

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn

23.

Nghiệp vụ "Vay ngân hàng trả nợ cho người bán" thuộc loại quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

24.

NNghiệp vụ "Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng" thuộc loại quan hệ đối ứng nào?

a)

Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

25.

Nghiệp vụ “Mua tài sản cố định hữu hình thanh toán bằng tiền vay dài hạn ngân hàng” thuộc loại quan hệ đối ứng: Tăng tài sản, giảm tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nghiệp vụ “Tạm ứng cho ông A phòng hành chính đi công tác bằng tiền  mặt” thuộc loại quan hệ đối ứng: Tăng tài sản, giảm tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Tài khoản nào là tài khoản tổng hợp trong số các tài khoản sau:

a)

Nguyên vật liệu chính

b)

Nguyên vật liệu

c)

Nguyên vật liệu phụ

d)

Nhiên liệu

28.

Tài khoản … là tài khoản phản ánh chi tiết, cụ thể, tỷ mỷ theo yêu cầu quản lý của các đối tượng kế toán đã phản ánh trên tài khoản tổng hợp

a)

Chi tiết

b)

Tổng hợp

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn

29.

Để chứng tỏ việc ghi chép trên tài khoản là đúng cần kiểm tra dòng tổng cộng của Bảng cân đối tài khoản như thế nào?

a)

Tổng số dư Nợ đầu kỳ  = Tổng số dư Có đầu kỳ

b)

Tổng hợpTổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ

c)

Tổng số dư Nợ cuối kỳ = Tổng số dư Có cuối kỳ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Để chứng tỏ việc ghi chép trên tài khoản là đúng cần kiểm tra dòng tổng cộng của Bảng cân đối tài khoản như thế nào?

a)

Tổng số dư Nợ đầu kỳ  = Tổng số dư Có đầu kỳ

b)

Tổng hợpTổng số phát sinh Nợ trong kỳ = Tổng số phát sinh Có trong kỳ

c)

Tổng số dư Nợ cuối kỳ = Tổng số dư Có cuối kỳ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

31.

Cuối mỗi kỳ kế toán, sau khi khóa sổ và chuẩn bị lập Báo cáo tài chính, kế toán cần phải kiểm tra đối chiếu số liệu đã ghi chép trên tài khoản kế toán bằng cách lập Bảng đối chiếu số phát sinh (Bảng cân đối tài khoản)

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mô tả nào dưới đây phù hợp với sự tuần hoàn của tài sản trong doanh nghiệp sản xuất?

a)

T – H – T’

b)

T – H – H’ – T’

c)

T – T’

d)

Không phương án nào đúng

33.

Quá trình …….. là quá trình doanh nghiệp mua các yếu tố đầu vào cho sản xuất

a)

Cung cấp

b)

Sản xuất

c)

Tiêu thụ

d)

Bán hàng

34.

Mua vật liệu về nhập kho biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 152

c)

Nợ TK 151

d)

Nợ TK 611

e)

Có TK 152

35.

Mua vật liệu về đưa ngay vào sản xuất sản phẩm biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 152

c)

Nợ TK 151

d)

Nợ TK 611

e)

Có TK 152

36.

Mua vật liệu nhưng cuối tháng chưa về nhập kho biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 152

c)

Nợ TK 151

d)

Nợ TK 611

e)

Có TK 152

37.

Xuất kho vật liệu để trả lại người bán. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 621

b)

Nợ TK 152

c)

Nợ TK 151

d)

Nợ TK 611

e)

Có TK 152

38.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 22.000.000đ. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 151: 20.000.000đ

Nợ TK 133: 2.000.000đ

  Có TK 112: 22.000.000đ

b)

Nợ TK 153: 20.000.000đ

Nợ TK 133: 2.000.000đ

  Có TK 112: 22.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 20.000.000đ

Nợ TK 133: 2.000.000đ

  Có TK 112: 22.000.000đ

d)

Nợ TK 152: 20.000.000đ

  Có TK 112: 22.000.000đ

39.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X với giá chưa thuế GTGT 10% là 30.000.000đ. Cuối tháng vật liệu chưa về nhập kho. Tiền hàng thanh toán vào tháng sau bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 151: 33.000.000đ

  Có TK 33: 33.000.000đ

b)

Nợ TK 152: 30.000.000đ

Nợ TK 133: 3.000.000đ

  Có TK 112: 33.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 30.000.000đ

Nợ TK 133: 3.000.000đ

  Có TK 331: 33.000.000đ

d)

Nợ TK 151: 30.000.000đ

Nợ TK 133: 3.000.000đ

  Có TK 331: 33.000.000đ

40.

Tài khoản nào dưới đây được sử dụng để hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp?

a)

TK 622

b)

TK 627

c)

TK 621

d)

TK 154

41.

Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

42.

Ghi nhận chi phí lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

43.

Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ hoạt động sản xuất. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

44.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

45.

Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

46.

Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

47.

Chi phí khấu hao của máy móc thiết bị sản xuất. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

48.

Các khoản giảm trừ doanh thu khi phát sinh được kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 511

b)

Có TK 511

c)

Nợ TK 521

d)

Có TK 521

49.

Tiền lương của giám đốc doanh nghiệp được kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 641

b)

Nợ TK 622

c)

Nợ TK 627

d)

Nợ TK 642

50.

Nguyên liệu, vật liệu mua từ nhà cung cấp nhưng cuối tháng chưa về nhập kho sẽ được ghi ………

a)

Nợ TK 151

b)

Nợ TK 152

c)

Có TK 151

d)

Có TK 152

51.

Thành phẩm sản xuất hoàn thành nhập kho. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 627

b)

Nợ TK 622

c)

Có TK 154

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 631

52.

Tiền lương phải trả cho công nhân lao động trực tiếp được ghi nhận ………

a)

Có TK 622

b)

Nợ TK 621

c)

Nợ TK 627

d)

Có TK 334

53.

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp cuối kỳ được kết chuyển về ……..

a)

Nợ TK 631

b)

Nợ TK 154

c)

Nợ TK 621

d)

Nợ TK 611

54.

Công ty A xuất kho 3 công cụ, dụng cụ để sử dụng tại phân xưởng sản xuất. Công cụ, dụng cụ có đơn giá 1.000.000đ. Công cụ thuộc loại phân bổ 1 kỳ. Kế toán ghi nhận chi phí công cụ cho sản xuất như thế nào?

a)

Nợ TK 627: 3.000.000đ

b)

Nợ TK 627: 1.500.000đ

c)

Nợ TK 242: 1.000.000đ

d)

Nợ TK 242: 2.000.000đ

55.

Công ty A xuất kho 1.000 kg nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm X. Đơn giá xuất kho 12.000đ/kg. Kế toán công ty A ghi:

a)

Nợ TK 621: 12.000.000đ

  Có TK 152: 12.000.000đ

b)

Nợ TK 621: 10.000.000đ

  Có TK 152: 10.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 12.000.000đ

  Có TK 621: 12.000.000đ

d)

Nợ TK 627: 12.000.000đ

  Có TK 152: 12.000.000đ

56.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm và 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí nguyên vật liệu trực tiếp như thế nào?

a)

Nợ TK 621: 10.000.000đ

b)

Nợ TK 627: 11.000.000đ

c)

Nợ TK 621: 9.000.000đ

d)

Nợ TK 627: 12.000.000đ

57.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm và 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí sản xuất chung như thế nào?

a)

Nợ TK 621: 10.000.000đ

b)

Nợ TK 627: 1.000.000đ

c)

Nợ TK 621: 9.000.000đ

d)

Nợ TK 627: 12.000.000đ

58.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm và 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí sản xuất chung như thế nào?

a)

Nợ TK 621: 10.000.000đ

b)

Nợ TK 627: 1.000.000đ

c)

Nợ TK 621: 9.000.000đ

d)

Nợ TK 627: 12.000.000đ

59.

Xuất kho thành phẩm để bán trực tiếp cho khách hàng. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

Nợ TK 632

           Có TK 151

60.

Nhập kho lô thành phẩm đã bán từ tháng trước bị khách hàng trả lại. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

Nợ TK 632

           Có TK 151

61.

Xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

Nợ TK 632

           Có TK 151

62.

Lô thành phẩm gửi bán kỳ trước đã được khách hàng chấp nhận mua. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 632

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 157

           Có TK 155

d)

Nợ TK 632

            Có TK 157

e)

Nợ TK 632

           Có TK 151

63.

Xuất kho thành phẩm gửi bán cho khách hàng K. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 157

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

Nợ TK 157

            Có TK 155

e)

Nợ TK 131

           Có TK 511

Có TK 3331

64.

Lô thành phẩm gửi bán kỳ trước không được khách hàng chấp nhận nên đã nhập trở lại kho. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 157

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

Nợ TK 157

            Có TK 155

e)

Nợ TK 131

           Có TK 511

Có TK 3331

65.

Bán trực tiếp cho khách hàng một lô thành phẩm. Khách hàng chưa thanh toán. Biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 157

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

Nợ TK 157

            Có TK 155

e)

Nợ TK 131

           Có TK 511

Có TK 3331

66.

Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng. Kế toán ghi nhận giá vốn thành phẩm xuất kho:

a)

Nợ TK 155

           Có TK 157

b)

Nợ TK 632

           Có TK 155

c)

Nợ TK 131

           Có TK 511

d)

Nợ TK 157

            Có TK 155

e)

Nợ TK 131

           Có TK 511

Có TK 3331

67.

Để xác định kết quả kinh doanh, cuối kỳ kế toán kết chuyển doanh thu thuần về tài khoản ……

a)

632

b)

511

c)

911

d)

711

68.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ theo giá cả thuế GTGT 10% là 55.000.000đ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK 151: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

b)

Nợ TK 153: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 50.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

d)

Nợ TK 152: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

  Có TK 112: 55.000.000đ

69.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng X một lô hàng trị giá 20 triệu đồng. Giá bán cả thuế GTGT 10% là 44 triệu đồng, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

Nợ TK 151: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

b)

Nợ TK 153: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

c)

Nợ TK 152: 50.000.000đ

    Có TK 112: 5.000.000đ

d)

Nợ TK 152: 50.000.000đ

Nợ TK 133: 5.000.000đ

  Có TK 112: 55.000.000đ

70.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Bạn nhận định thế nào nếu kế toán của công ty A ghi nhận vật liệu mua đang đi đường theo giá mua chưa thuế GTGT trên hóa đơn?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Công ty A xuất kho nguyên vật liệu để phục vụ vận hành máy sản xuất. Kế toán công ty A ghi nhận giá trị nguyên vật liệu xuất kho vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 621- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

72.

Kế toán công ty A tính ra tiền lương phải trả cho quản đốc phân xưởng là 15.000.000đ. Kế toán công ty A ghi nhận khoản tiền lương này vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

73.

Tiền điện chạy máy tại phân xưởng được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

74.

Chi phí khấu hao của nhà xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

75.

Chi phí khấu hao cửa hàng, nơi trưng bày và bán sản phẩm, được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 621- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

76.

Chi phí khấu hao của nhà xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

77.

Chi phí khấu hao của nhà xưởng sản xuất được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?

a)

TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp

b)

TK 627- Chi phí sản xuất chung

c)

TK 641- Chi phí bán hàng

d)

TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp

78.

Chiết khấu thương mại là:

a)

Khoản người bán giảm cho người mua do hàng hóa bị giao chậm so với thời hạn trong hợp đồng

b)

Khoản người bán giảm cho người mua do người mua thanh toán sớm

c)

Khoản người bán giảm cho người mua do chất lượng hàng hóa không đúng quy cách, phẩm chất

d)

Khoản người bán giảm cho người mua do người mua mua hàng với số lượng lớn

79.

Doanh thu thuần cuối kỳ được kết chuyển về bên Có TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Doanh nghiệp có tổng doanh thu là 500 triệu đồng, tổng chi phí là 420 triệu đồng. Chênh lệch được kế toán kết chuyển về bên Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

a)

Đúng

b)

Sai