wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tài chính công

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm của trợ cấp bằng hiện vật, ngoại trừ

a)

được chính phủ ưu tiên

b)

hiệu quả hơn trợ cấp bằng tiền

c)

ít xảy ra gian lận trong nhận trợ cấp

d)

chi phí thấp, nhanh chóng

2.

trong trường hợp nào, Nhà nước sẽ tăng chi tiêu công

a)

nền kinh tế có lạm phát cao

b)

nền kinh tế suy thoái

c)

các khoản chi tiêu của nhà nước không đổi qua các năm

d)

khi nền kinh tế tăng trưởng nóng

3.

phương pháp chi phí lợi ích đánh giá chi tiêu công bao gồm các bước sau, ngoại trừ:

a)

lượng hóa các chi phí, lợi ích của dự án

b)

tỉnh tổng tất cả các khoản doanh thu của các năm

c)

xác định chi phí, lợi ích của dự án

d)

chiết khấu các lợi ích ròng về thời điểm hiện tại

4.

các hình thức trợ cấp của nhà nước cho người có thu nhập thấp là

a)

trợ cấp bằng hiện vật

b)

hỗ trợ chuyển họ đến những đô thị phát triển

c)

bao gồm cả trợ cấp bằng tiền và bằng hiện vật

d)

trợ cấp bằng tiền

5.

việc đánh giá dự án đầu tư công có đặc điểm sau:

a)

không tính toán chi phí của dự án

b)

chỉ tính chi phí trực tiếp và lợi ích trực tiếp của dự án

c)

tính đến cả các chi phí vô hình và lợi ích vô hình

d)

không tính đến doanh thu của dự án

6.

khoản chi tiêu công nào sau đây góp phần đảm bảo công bằng xã hội

a)

trợ cấp cho tất cả người dân khi nền kinh tế suy thoái

b)

trợ cấp cho người có thu nhập thấp khi đại dịch xảy ra

c)

chỉ cho an ninh quốc phòng

d)

chỉ tiêu hỗ trợ cho tất cả các doanh nghiệp khi nền kinh tế suy thoái

7.

chi tiêu công có các vai trò sau đây, ngoại trừ

a)

là công cụ giúp nhà nước điều tiết nền kinh tế vĩ mô

b)

ổn định tỷ giá hối đoái

c)

thu hút vốn đầu tư của khu vực tư

d)

góp phần tái phân phối thu nhập giữa các tầng lớp dân cư

8.

khoản chi nào sau đây là chi cho đầu tư phát triển

a)

nhà nước chi cấp học bổng cho hs, sv

b)

nhà nước chi lương cho cán bộ, công chức

c)

nhà nước cho vay doanh nghiệp vay vốn với lãi suất ưu đãi khắc phục khó khăn

d)

nhà nước chỉ trợ cấp cho người có thu nhập thấp

9.

khi nền kinh tế có lạm phát cao, nhà nước thường

a)

cắt giảm chi tiêu công

b)

phát hành tiền để chi tiêu

c)

tăng vay nợ để chi tiêu

d)

tăng thuế, tăng chi tiêu công

10.

khoản chi nào sau đây là chi thường xuyên

a)

nhà nước hỗ trợ tài chính cho nhân viên đi học ở nước ngoài

b)

nhà nước xây dựng đường cao tốc Bắc-Nam

c)

nhà nước cho nông dân vay vốn để phát triển kinh tế

d)

nhà nước hỗ trợ cho vay lãi suất ưu đãi cho doanh nghiệp

11.

đặc điểm của dự án đầu tư công, ngoại trừ

a)

phục vụ lợi ích cho 1 cá nhân, tổ chức nào đó

b)

nguồn vốn là do nhà nước cấp

c)

mục tiêu hàng đầu không phải mục tiêu lợi nhuận

d)

thường không phải đối mặt với sự cạnh tranh

12.

đánh giá chi tiêu công là

a)

phân tích và đánh giá các khoản thu nhập thu được từ các khoản chi tiêu công

b)

đánh giá nguồn thu ngân sách hàng năm

c)

đánh giá lợi nhuận mà các khoản chi tiêu công mang lại

d)

phân tích và đánh giá những tác động của các khoản chi tiêu công đến các đối tượng khác nhau trong xã hội

13.

khi nền kinh tế suy thoái, nhà nước cần thực hiện chính sách sau:

a)

chính phủ nên hạn chế chi tiêu để tránh thâm hụt NSNN

b)

Nhà nước cần in tiền để đảm bảo chi tiêu cho NN

c)

Chính phủ nên tăng thuế để tăng nguồn thu, giảm thâm hụt ngân sách

d)

tăng cường chi tiêu hỗ trợ cho hoạt động sản xuất và tiêu dùng

14.

trong cơ cấu chi tiêu công ở việt nam

a)

chi đầu tư phát triển chiếm tỷ trọng thấp hơn chi tiêu thường xuyên

b)

chi đầu tư phát triển chiếm tỉ trọng có thể thấp hoặc cao hơn chi thường xuyên

c)

chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên là như nhau

d)

chi đầu tư phát triển chiếm tỷ trọng cao hơn so với chi thường xuyên

15.

tài chính công có đặc điểm sau ngoại trừ

a)

gắn liền với bộ máy của nhà nước

b)

vì lợi ích cộng đồng, lợi ích xã hội

c)

mang tính hoàn trả

d)

không mang tính hoàn trả trực tiếp

16.

nguồn vốn nào sau đây của nhà nước có thể làm thoái lui đầu tư tư nhân:

a)

vay vốn bằng phát hành trái phiếu chính phủ trong nước

b)

vay vốn bằng phát hành trái phiếu chính phủ quốc tế

c)

vay vốn thương mại từ các tổ chức tài chính quốc tế

d)

thuế thu gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng

17.

điều nào sau đây là đúng

a)

nhà nước vay nợ trong nước có thể gây ra lạm phát ngắn hạn

b)

nợ công luôn không tốt đối với nền kinh tế

c)

nợ công có thể làm giảm tốc độ tăng trưởng trong dài hạn

d)

ở VN, phần lớn nguồn nợ công là của chính quyền địa phương

18.

nguồn thu nào của chính phủ sau đây sẽ tập trung được nguồn vốn

a)

phát hành trái phiếu chính phủ bằng đồng nội tệ

b)

vay viện trợ chính thức từ các nước phát triển

c)

phát hành trái phiếu chính phủ quốc tế bằng đồng usd

d)

thu từ thuế, phí, lệ phí

19.

tác động tích cực của nợ công, ngoại trừ

a)

gia tăng nguồn lực cho nhà nước để phát triển cơ sở hạ tầng

b)

tận dụng được sự hỗ trợ bên ngoài

c)

tận dụng được nguồn vốn nhàn rỗi trong dân

d)

gia tăng lợi nhuận cho các cơ quan nhà nước

20.

nợ công sử dụng cho các khoản chi tiêu nào sau đây

a)

chỉ trợ cấp cho người nghèo

b)

cho cho các hoạt động văn hóa

c)

chi trả lương cho cán bộ, công chức nhà nước

d)

chi cho vay hỗ trợ doanh nghiệp khắc phục khó khăn

21.

ưu điểm của vay nợ nước ngoài đối với VN là

a)

ít tạo ra sự lệ thuộc vào các nước khác

b)

giảm áp lực nợ nần

c)

không chịu rủi ro do biến động tỷ giá

d)

tiếp thu đc công nghệ tiên tiến từ các nước đang phát triển

22.

điều nào sau đây là không đúng

a)

nợ công được sử dụng cho chi đầu tư xây dựng cơ bản

b)

mục tiêu quản lý nợ công của VN là giảm tỷ lệ nợ nước ngoài

c)

nợ công có thể gây tác độg liên thế hệ

d)

nợ công luôn không tốt đối với nền kinh tế

23.

theo luật quản lý nợ công 2017, nợ công bao gồm các khoản nợp sau đây, ngoại trừ

a)

nợ công của chính quyền địa phương

b)

nợ của doanh nghiệp & nhà nước

c)

nợ của chính quyền trung ương

d)

nợ của các tổ chức mà chính phủ đứng ra bảo lãnh

24.

mối quan hệ giữa nợ công và thâm hụt NSNN là

a)

mối quan hệ tỷ lệ thuận

b)

không có mối quan hệ giữa 2 chỉ tiêu này

c)

nợ công luôn bằng thâm hụt NSNN

d)

có mối quan hệ tỷ lệ nghịch

25.

nợ công có đặc điểm sau đây, ngoại trừ

a)

vì lợi ích chung của toàn XH

b)

phạm vi vay rộng

c)

ràng buộc trách nhiệm trả nợ của nhà nước

d)

lãi suất thường cao

26.

điều nào sau đây có thể làm gia tăng nợ công

a)

nguồn thu ngân sách tăng

b)

tỷ giá hối đoái giảm

c)

thâm hụt ngân sách gia tăng

d)

chính phủ in tiền để chi tiêu

27.

theo phương thức huy động vốn, nguồn vốn nào sau đây ít chịu ràng buộc hơn

a)

nhà nước vay nợ từ phát hành trái phiếu chính phủ

b)

các phương thức vay nợ chịu ràng buộc là như nhau

c)

nhà nước vay ODA từ chính phủ nước ngoài

d)

nhà nước vay thương mại từ nước ngoài

28.

khoản nợ công nào sau đây sẽ có mức rủi ro thấp nhất

a)

không xác định

b)

vay nợ trong nước

c)

chính phủ phát hành trái phiếu quốc tế

d)

chính phủ vay vốn ODA

29.

Quy mô nợ công của 1 nước thường được tính

a)

bằng tỉ lệ nợ công trên mức thâm hụt ngân sách

b)

bằng tỉ lệ nợ công trên tổng GDP

c)

bằng tỉ lệ nợ công trên tổng thu thuế

d)

bằng tỉ lệ nợ công trên tổng lượng tiền cung ứng

30.

nợ công được sử dụng cho các khoản chi tiêu nào sau đây

a)

chi trả lương cho cán bộ, công chức nhà nước

b)

chi trả cho hoạt động văn hóa

c)

chi trợ cấp cho người nghèo

d)

chi cho vay hỗ trợ doanh nghiệp khắc phục khó khăn

31.

theo phương thức huy động vốn, nguồn vốn nào sau đây ít chịu ràng buộc hơn

a)

nhà nước vay thương mại từ nước ngoài

b)

các phương thức vay nợ chịu ràng buộc là như nhau

c)

nhà nước vay ODA từ chính phủ nước ngoài

d)

nhà nước vay nợ từ phát hành trái phiếu CP

32.

tác động tích cực của nợ công, ngoại trừ

a)

tận dụng được nguồn vốn nhàn rỗi trong dân

b)

gia tăng nguồn lực cho nhà nước để phát triển cơ sở hạ tầng

c)

gia tăng lợi nhuận cho các cơ quan nhà nước

d)

tận dụng được sự hỗ trợ bên ngoài

33.

chi đầu tư có đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

có tính tích lũy

b)

gắn với mục tiêu, định hướng

c)

không mang tính ổn định

d)

mang tính tiêu dùng

34.

đặc điểm của trợ cấp bằng hiện vật là ngoại trừ

a)

chi phí thấp, nhanh chóng

b)

ít xảy ra gian lận trong nhận trợ cấp

c)

được CP ưu tiên

d)

hiệu quả hơn trợ cấp bằng tiền

35.

nhược điểm của thuế trực thu là gì

a)

chi phí quản lý lớn

b)

cao bằng trong việc nộp thuế

c)

mang tính lũy thoái

d)

thuế đánh như nhau với mọi đối tượng

36.

thuế nào sau đây là thuế tài sản

a)

thuế GTGT

b)

thuế TNCN

c)

thuế đất

d)

thuế TTĐB

37.

thuế trực thu là gì

a)

thuế đánh vào tài sản của người nộp thuế

b)

thuế đánh vào thu nhập của người nộp thuế

c)

thuế đánh vào hàng hóa người tiêu dùng

d)

thuế đánh vào tài sản hoặc thu nhập của người nộp thuế

38.

thuế gián thu là gì

a)

thuế đánh vào tài sản thừa kế

b)

thuế thu gián tiếp thông qua giá hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng

c)

thuế đánh vào tài sản của người nộp thuế

d)

thuế đánh vào thu nhập của người nộp thuế

39.

cấu trúc thuế suất lũy tiến là cấu trúc thuế suất mà

a)

thuế suất biên tăng khi giá trị cơ sở tính thuế giảm

b)

thuế suất biên tăng khi giá trị cơ sở tính thuế tăng

c)

thuế suất biên không đổi khi giá trị cơ sở tính thuế tăng thêm

d)

thuế suất biên không đổi khi giá trị tính thuế tăng lên

40.

trong trường hợp cung không co giãn, nếu chính phủ đánh thuế T đồng lên một đơn vị sản phẩm thì

a)

người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

b)

người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

c)

không xác định được gánh nặng thuế

d)

cả người tiêu dùng & người sản xuất đều chịu gánh nặng thuế

41.

thuế nào sau đây được đánh dựa trên nguyên tắc công bằng dọc và công bằng ngang

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

thuế giá trị gia tăng

c)

thuế thu nhập cá nhân

d)

thuế nhập khẩu

42.

trong trường hợp cung hoàn toàn co giãn, nếu chính phủ đánh thuế T đồng lên một đơn vị sản phẩm thì

a)

không xác định được gánh nặng thuế

b)

cả người sản xuất & tiêu dùng đều chịu gánh nặng thuế

c)

người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

d)

người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

43.

nhược điểm của thuế gián thu

a)

cào bằng trong việc nộp thuế

b)

khó quản lý hơn thuế trực thu

c)

dễ xảy ra gian lận trong việc nộp thuế

d)

chi phí quản lý lớn

44.

ưu điểm của thuế gián thu

a)

người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế

b)

đảm bảo công bằng trong việc nộp thuế

c)

có tác dụng trong phân phối lại thu nhập

d)

dễ quản lý hơn so với thuế trực thu

45.

khi chính phủ đánh thuế T đồng lên 1 đơn vị sản phẩm, trong trường hợp cung, cầu co giãn bình thường thì:

a)

không xác định được gánh nặng thuế

b)

người tiêu dùng chịu gánh nặng thuế

c)

cả người sản xuất & người tiêu dùng đều chịu gánh nặng thuế

d)

người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

46.

điều nào sau đây đúng với thuế suất tỷ lệ

a)

thuế suất tăng khi quy mô tính thuế tăng

b)

số thuế phải nộp quy định giống nhau cho mọi đối tượng nộp thuế

c)

thuế suất không thay đổi khi quy mô cơ sở thuế thay đổi

d)

thuế suất giảm khi quy mô tính thuế giảm

47.

thuế nào sau đây là thuế trực thu

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

thuế nhập khẩu

d)

thuế TNCN

48.

thuế suất trung bình là

a)

được tính bằng tổng số thuế phải nộp chia cho tổng giá trị tính thuế

b)

thuế suất tính cho một lượng giá trị cơ sở thuế tăng thêm

c)

thuế suất tính trên 1 đơn vị cơ sở tính thuế tăng thêm

d)

tổng số thuế phải nộp trong 1 kỳ tính thuế

49.

loại thuế nào sau đây có cấu trúc thuế suất tỷ lệ

a)

tất cả các loại thuế thu nhập

b)

thuế môn bài

c)

thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

thuế thu nhập cá nhân

50.

ưu điểm của thuế trực thu

a)

dễ quản lý

b)

đảm bảo công bằng trong việc đánh thuế

c)

ít tốn kém chi phí

d)

ít xảy ra gian lận trong nộp thuế

51.

trong trường hợp cầu hoàn toàn co giãn, nếu chính phủ đánh thuế T đồng lên một đơn vị sản phẩm thì

a)

cả người tiêu dùng & người sản xuất đều chịu gánh nặng thuế

b)

không xác định được gánh nặng thuế

c)

người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

d)

người sản xuất chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

52.

trong trường hợp cầu không co giãn, nếu chính phủ đánh thuế T đồng lên 1 đơn vị sản phẩm thì

a)

người tiêu dùng chịu hoàn toàn gánh nặng thuế

b)

cả người tiêu dùng & người sản xuất chịu gánh nặng thuế

c)

không xác định được gánh nặng thuế

d)

người sản xuất chịu gánh nặng thuế

53.

thuế nào sau đây là thuế cố định

a)

thuế môn bài

b)

thuế giá trị gia tăng

c)

thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

thuế tiêu thụ đặc biệt

54.

loại thuế nào sau đây không có tác dụng trong việc điều hòa thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

cả thuế TNCN & TTĐB

c)

thuế GTGT

d)

thuế TNCN

55.

nguyên tắc đưa ra thuế suất cho các loại thuế

a)

phù hợp cho phát triển kinh tế đồng thời đảm bảo nguồn thu cho NSNN

b)

đảm bảo các sắc thuế có mức thuế suất khác nhau

c)

nhà nước đưa ra mức như nhau đối với mọi hoạt động kinh tế

d)

đảm bảo có mức thuế suất ngang bằng các nước khác

56.

thuế có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ:

a)

có mối quan hệ hữu cơ đối với hoạt động kinh tế

b)

là khoản thu không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

mang tính hoàn trả ngang giá

d)

là khoản thu mang tính bắt buộc

57.

thuế nào dưới đây có người nộp thuế không phải người chịu thuế

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

thuế đất

c)

thuế giá trị gia tăng

d)

thuế môn bài

58.

điều nào dưới đây không đúng

a)

thuế là 1 hình thức vận động nguồn tài chính tư nhân vào NSNN

b)

thuế là khoản thu chủ yếu và lâu dài của NSNN

c)

nhà nước tăng thuế luôn làm tăng nguồn thu NSNN

d)

thuế ra đời gắn liền với sự ra đời của nhà nước

59.

khoản thu nào sau đây là chi đầu tư phát triển

a)

chi lương cho cán bộ công viên chức nhà nước

b)

chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp

c)

chi hỗ trợ quỹ bảo hiểm xã hội

d)

chi hành chính

60.

thâm hụt NSNN ngắn hạn là trạng thái

a)

suy thoái kinh tế

b)

chính phủ đi vay nợ nhiều

c)

nhà nước chi tiêu quá mức

d)

chênh lệch giữa thời gian thu và chi NSNN

61.

khoản thu nào sau đây là nguồn thu giữa TW và ĐP

a)

thuế chuyển quyền sử dụng đất

b)

thuế xuất, nhập khẩu do hải quan thu

c)

thuế GTGT hàng hóa nội địa do cục và chi cục thuế thu

d)

thuế từ dầu mỏ

62.

ngân sách nhà nước có vai trò nào sau đây, ngoại trừ:

a)

cung cấp nguồn tài chính để duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

gia tăng lợi nhuận cho các đơn vị sự nghiệp

c)

điều tiết nền KT vĩ mô thông qua thu & chi NSNN

d)

giải quyết các vấn đề xã hội

63.

cơ quan nào không phải là cơ quan quản lý ngân sách nhà nước

a)

sở kế họach đầu tư

b)

cụ thuế

c)

sở tài chính

d)

kho bạc NN

64.

biện pháp vay nợ nào sau đây có thể tác động giảm đầu tư tư nhân

a)

chính phủ phát hành trái phiếu quốc tế

b)

chính phủ vay nợ trong nước

c)

vay ODA

d)

CP vay nợ trực tiếp nước ngoài

65.

điều nào sau đây không đúng trong nguyên tắc tổ chức hệ thống NSNN ở VN

a)

NSĐP cũng phải đảm bảo tính độc lập tự chủ của mình

b)

NSTW giữ vai trò chủ đạo để đảm bảo tính thống nhất

c)

NSĐP hoàn toàn phụ thuộc vào NSTW

66.

điều nào sau đây không đúng với lý thuyết về NS cố ý thiếu hụt

a)

có tác động kích thích nền kinh tế tăng trưởng

b)

thường đc sử dụng khi nền kte suy thoái

c)

làm NS thâm hụt nhiều hơn

d)

giúp thăng bằng NS trong ngắn hạn

67.

nguồn thu nào sau đây mang tính ổn định, bền vững

a)

thu từ vốn của NN

b)

thuế phí, lệ phí

c)

chi phí biên lớn hoặc bằng lợi ích biên

d)

thu từ dầu mỏ

68.

điều nào sau đây không đúng với lập dự toán NSNN

a)

là khâu quan trọng trong chu trình NSNN

b)

là khâu thực hiện các khoản thu chi NSNN

c)

là giai đoạn hình thành các khoản thu chi NSNN

d)

được lập trên chủ trương phương hướng KTXH

69.

hệ số gini của nước A là 0.35, nước B là 0.4 điều này cho thấy:

a)

nước A có mức độ bất bình đẳng cao hơn nước A

b)

nước A có mức độ bình đẳng thấp hơn nước B

c)

nước A có mức độ bất bình đẳng thấp hơn nước B

d)

nước A có mức độ bình đẳng bằng nước B

70.

điều nào sau đây không phải đặc điểm của chi tiêu công

a)

phần lớn không mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

gắn liền với tổ chức bộ máy của nhà nước

c)

các khoản chi tiêu này được hoàn trả trực tiếp

d)

phục vụ lợi ích cộng đồng

71.

để khắc phục ngoại ứng tiêu cực, biện pháp nào sau đây không được thực hiện

a)

tất cả đều không đc thực hiện

b)

đánh thuế

c)

miễn thuế

d)

trợ cấp

72.

nhà nước VN được phép vay nợ về để

a)

chi trả lương cho cán bộ, công chức

b)

chi hành chính

c)

chi cho hoạt động văn hóa thể thao

d)

chi đầu tư xây dựng hệ thống giao thông

73.

thành phần nợ nào không thuộc nợ công theo luật quản lý nợ công VN 2017

a)

nợ của bộ tài chính

b)

chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp thâm hụt NSNN

c)

nợ của NH ngoại thương VN

d)

nợ của chính quyền tp HN

74.

sự khác nhau giữa việc đánh giá hiệu quả dự án đầu tư tư nhân và dự án đầu tư công

a)

dự án đầu tư công tính cả chi phí vô hình & lợi ích vô hình, còn dự án đầu tư tư nhân thì không

b)

dự án đầu tư công tính đến cả chi phí bằng tiền còn dự án đầu tư tư nhân thì không

c)

dự án đầu tư công tính đến cả lợi ích bằng tiền, còn tư nhân thì không

d)

không có sự khác nhau

75.

loại thuế nào điều hòa thu nhập

a)

thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

thu nhập cá nhân

c)

giá trị gia tăng

d)

cả TTĐB & TNCN

76.

nguyên tắc xây dựng thuế suất

a)

đưa ra mức thuế cao để tăng nguồn thu tối đa cho NSNN

b)

đưa ra mức thuế suất thấp để phát triển sản xuất kinh doanh

c)

mức thuế phải phù hợp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách nhà nước đồng thời đảm bảo phát triển sản xuất kinh doanh

d)

tất cả đều sai

77.

điều nào sau đây là sai với thuế trực thu

a)

tốn kém chi phí quản lý hơn so với thuế gián thu

b)

đánh vào thu nhập và tài sản của người nộp thuế

c)

đảm bảo công bằng trong nghĩa vụ nộp thuế

d)

người nộp thuế và chịu thuế là khác nhau

78.

tác động của việc nhà nước đi vay nợ bằng cách phát hành trái phiếu trong nước là

a)

gây ra lạm phát ngắn hạn

b)

giảm lãi suất thị trường

c)

gia tăng nguồn lực cho NN

d)

tất cả đều sai

79.

khoản chi nào sau đây có tác động tới sự phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế

a)

chi trả hoàn toàn mang tính công cộng

b)

chi chuyển giao

c)

chi trợ cấp bằng tiền cho người nghèo

d)

tất cả

80.

trong giai đoạn nền kinh tế phát triển quá nóng, lạm phát cao, NN sẽ:

a)

gia tăng các khoản chi tiêu để kích cầu kinh tế

b)

gia tăng các khoản thu thuế

c)

cắt giảm chi tiêu, thực hiện các chính sách thắt chặt khác

d)

tăng chi tiêu, tăng thuế, sử dụng các chính sách nới lỏng

81.

thâm hụt NS cơ cấu là thâm hụt gây ra bởi

a)

do CP tăng chi tiêu cho y tế do tác động của dịch bệnh

b)

do khủng hoảng KT làm ảnh hưởng đến nguồn thu NSNN

c)

do kinh tế suy thoái, sản lượng KTQD suy giảm

d)

do thiên tai