wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTNL 85-169 studucu

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm là 18 phút/sp; a %pv=0,26; b%nn=0,06; TCK cho loạt 300 sản phẩm là 72 phút. (Tca = 480 phút); Chứng tỏ:

a)

MTG = 20 phút/sp

b)

MTG = 24 phút/sp

c)

MTGK = 23,18 phút/sp

d)

Tất cả đều đúng

2.

Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Tca=480; thời gian tác nghiệp 1 đơn vị sản phẩm là 10 phút (trong đó thời gian tác nghiệp chính chiếm 70%); a1%pvt= 0,3; a2%pvt= 0,3; b %nn = 0,05; Thời gian chuẩn kết cả loạt 200 sản phẩm là 20 phút, chứng tỏ:

a)

MTGK = 15,7 phút/sp

b)

MTGK = 13,6 phút/sp

c)

MTGK=15,6 phút/sp

d)

Tất cả đều sai

3.

Tca=480 phút; TCKdm = 22 phút; TNNdm = 23 phút; tỷ trọng thời gian phục vụ trong tổng thời gian tác nghiệp và phục vụ thực tế là 30%; TTNdm là:

a)

304,5 phút

b)

435 phút

c)

78,8 phút/sp

d)

Tất cả đều sai

4.

Tài liệu tiêu chuẩn cho biết: Tca= 480; Ttnc=14 phút/sp; Ttop = 4 phút/sp; a1%pvt= 0,03; a2%pvk = 0,02; b%nn=0,02; TCK cho loạt 700 sản phẩm là 574 phút. Chứng tỏ:

a)

MTG=20 phút/sp

b)

Mrs= 24 phút/sp

c)

MTGK= 23,18 phút/sp

d)

MTG=24 phút/sp; MTGK=23,18 phút/sp

5.

Cung nhân lực trong tổ chức không bị ảnh hưởng bởi

a)

Lượng khách hàng của doanh nghiệp

b)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp

c)

Số lượng sản phẩm sản xuất

d)

Năng suất lao động của nhân viên

6.

Cơ sở để dự báo cung nhân lực trong nội bộ tổ chức

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kĩ thuật, công nghệ

c)

Kế hoạch sử dụng thời gian lao động của doanh nghiệp

d)

Khối lượng công việc và khả năng thực hiện công việc của từng người

7.

Cơ sở để dự báo công nhân lực trong nội bộ tổ chức không bao gồm

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm và xu hướng nghỉ việc

c)

Lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm

d)

Mức độ thay đổi về trang thiết bị, kĩ thuật công nghệ

8.

Cơ sở để dự báo công nhân lực trong nội bộ tổ chức

a)

Hồ sơ nhân lực

b)

Tỷ lệ nghỉ việc hàng năm và xu hướng nghỉ việc

c)

Lượng lao động đến tuổi nghỉ hưu hàng năm

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Kết quả hoạch định nhân lực là cơ sở để t

a)

Đánh giá thực hiện công việc

b)

Trả lương

c)

Tuyển mộ nhân lực

d)

Ký kết thỏa ước lao động

10.

Hoạch định nhân lực là cơ sở để

a)

Tuyển dụng nhân lực

b)

Phân tích công việc

c)

Trả công lao động

d)

Đánh giá thực hiện công việc

11.

Tuyển dụng phải xuất phát từ.........của tổ chức

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Điều kiện

d)

Không có đáp án đúng

12.

Mục đích của tuyển dụng là tuyển được người lao động có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm với yêu cầu của chức danh công việc cần tuyển.

a)

Tốt nhất

b)

Bằng

c)

Phù hợp

d)

Tương đương

13.

Trình tự các bước để tổ chức thi hành kỷ luật lao động

a)

Đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật

b)

Lựa chọn biện pháp kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

c)

Phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật, thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật

d)

Thực hiện biện pháp kỷ luật, đánh giá thi hành kỷ luật, phỏng vấn kỷ luật, lựa chọn biện pháp kỷ luật

14.

Kỷ luật lao động là

a)

Sự không đồng ý, sự phản đối của người lao động đối với người sử dụng lao động về các mặt: thời gian lao động, tiền lương, điều khoản lao động...

b)

Những tranh chấp về quyền và lợi ích của các bên liên quan đến việc làm, tiền lương, thu nhập và các điều kiện lao động khác

c)

Những tiêu chuẩn quy định hành vi cá nhân của người lao động mà tổ chức xây dựng dựa trên cơ sở pháp lý hiện hành và các chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Sự đồng thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện làm việc

15.

Nhiệm vụ cơ bản của sử dụng nhân lực là

a)

Bố trí đúng người, đúng việc

b)

Tạo được sự trung thành của nhân viên đối với tổ chức

c)

Tạo được bầu không khí tâm lý thuận lợi trong tập thể lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Hoạt động thuộc biên chế nội bộ trong sử dụng nhân lực gồm

a)

Định hướng nhân viên mới

b)

Đề bạt

c)

Nghỉ hưu

d)

Tiếp đón nhân viên mới

17.

Hoạt động sử dụng nhân lực có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Thông báo cho nhân viên mới lịch hẹn gặp tại cơ quan cần thông báo nội dung gì?

a)

Giới thiệu về bộ phận của nhân viên mới

b)

Thời gian, địa điểm

c)

Thông tin về thỏa thuận trong hợp đồng lao động

d)

Cả 3 lựa chọn đều đúng

19.

Định hướng nhân viên là việc .......... và .......... thực hiện chương trình nhằm giúp nhân viên mới làm quen với tổ chức và bắt đầu công việc với hiệu suất cao

a)

Xây dựng, tổ chức

b)

Thiết kế, tổ chức

c)

Thực hiện, đánh giá

d)

Giới thiệu, đánh giá

20.

Là việc sắp xếp người lao động vào từng vị trí việc làm nhất định trong tổ chức nhằm đạt được hiệu quả cao.

a)

Phân công công việc

b)

Đề bạt nhân lực

c)

Bố trí nhân lực

d)

Thuyên chuyển lao động

21.

Đâu không phải là nguyên nhân thuyên chuyển lao động phát sinh?

a)

Để để nơi làm việc của người lao động gần nơi ở hơn

b)

Để huy khả năng và sở trường của người lao động tốt hơn

c)

Người lao động tìm được công việc khác tốt

d)

Người lao động có nhiều cơ hội để phát triển

22.

Là việc chuyển người lao động sang một vị trí làm việc khác có chức vụ hoặc vai trò tương đương, song có tiền lương cao hơn, có các điều kiện làm việc tốt hơn và có cơ hội phát triển nhiều hơn.

a)

Đề bạt

b)

Đề bạt ngang

c)

Đề bạt lên

d)

Cả ba lựa chọn đều đúng

23.

Đối tượng của đánh giá thực hiện công việc là

a)

Thành tích công tác

b)

Tình hình thực hiện công việc

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Năng lực nhân viên

24.

Quá trình thu thập thông tin về bản thân từng nhân viên nhằm đánh giá năng lực thực tế của họ là

a)

Đánh giá nhân viên

b)

Đánh giá thành tích

c)

Đánh giá thực hiện công việc

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Đối tượng của đánh giá nhân viên là

a)

Giá trị công việc mà nhân viên đảm nhiệm

b)

Tình hình thực hiện công việc của nhân viên

c)

Năng lực của nhân viên

d)

Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

26.

Kết quả đánh giá thực hiện công việc sau khi đã thống nhất sẽ không sử dụng làm

a)

Căn cứ để trả lương theo kết quả thực hiện công việc

b)

Căn cứ phân tích và xác định nhu cầu đào tạo

c)

Căn cứ xây dựng thang, lương

d)

 Căn cứ để cải thiện điều kiện lao động bảng

27.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức là

a)

Thúc đẩy và đảm bảo hiệu suất hoạt động của tổ chức

b)

Cơ sở để ra các quyết định nhân sự

c)

Đánh giá được mức độ hoàn thành mục tiêu hoạt động của tổ chức

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động là gì?

a)

Củng cố cơ cấu bộ máy

b)

Được ghi nhận thành tích một cách kịp thời

c)

Góp phần hoàn thiện môi trường quản lý nội bộ

d)

Góp phần hạ giá thành sản phẩm

29.

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với người lao động không bao gồm

a)

Nhận thức rõ trách nhiệm trong công việc và kỳ vọng của tổ chức

b)

Có mục tiêu phấn đấu rõ ràng trong công việc

c)

Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc

d)

Phán đoán được thành công hay rủi ro trong vận hành tổ chức

30.

Vai trò của đánh giá thực hiện công việc đối với tổ chức không bao gồm

a)

Giúp tạo động lực lao động cho người lao động

b)

Cung cấp cơ sở cho đánh giá nhân viên

c)

. Được phản hồi về rào cản trong quá trình thực hiện công việc

d)

Thúc đẩy hiệu suất làm việc cá nhân, nhóm và toàn tổ chức

31.

Vai trò của quản lý thực hiện công việc đối với tổ chức bao gồm

a)

Là cơ sở tăng cường hiệu quả các hoạt động quản trị nhân lực

b)

Hoàn thiện môi trường quản lý nội bộ

c)

Cơ sở để xuất biện pháp cải tiến và đáp ứng tốt với mọi sự thay đổi

d)

Tất cả các ý đều đúng

32.

Người có quyền hạn ra quyết định cuối cùng về chu kỳ đánh giá là ai?

a)

Lãnh đạo cao nhất của tổ chức

b)

Cán bộ quản trị nhân lực phụ trách công tác đánh giá thực hiện công việc

c)

Quản lý trực tiếp

d)

Không có đáp án nào đúng

33.

Quản trị nhân lực ảnh hưởng tới các mục tiêu, ngoại trừ

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

c)

Sử dụng hợp lý lao động

d)

Mở rộng thị trường

34.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến làm rõ bản chất của từng công việc?

a)

Phân tích công việc

b)

Quan hệ lao động

c)

Đào tạo nhân lực

d)

Tuyển dụng nhân lực

35.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực giúp tạo ra bầu không khí tâm lý xã hội tập thể lãnh mạnh

a)

Quan hệ lao động

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Thủ lao lao động

d)

Phân tích công việc

36.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực không bao gồm

a)

Hoạch định nhân lực

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Phân tích công việc

d)

Tuyển dụng nhân lực

37.

Quản trị nhân lực trong việc giúp các tổ chức tồn tại và phát triển có vai trò gì?

a)

Thiết lập

b)

Tương tự các nguồn lực khác

c)

Trung tâm

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn lực

d)

Cả ba nhóm chức năng trên

39.

Nhóm chức năng chú trọng vấn đề đảm bảo có đủ số lượng nhân viên với các phẩm chất phù hợp với công việc là:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả ba nhóm chức năng trên

40.

Các dạng luân chuyển và thuyên chuyển công việc có thể được thực hiện là:

a)

Luân chuyển trong phạm vi nội bộ một nghề chuyên môn

b)

Chuyển đối tượng đào tạo đến cương vị công tác mới, chức năng và quyền hạn như cũ

c)

Chuyển đổi tượng đào tạo đến cương vị công tác mới ngoài lĩnh vực chuyên môn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất cho đối tượng công nhân kỹ thuật là gì?

a)

Phương pháp đào tạo trực tuyến

b)

Phương pháp thuyên chuyển công việc

c)

Tham gia các hội thảo chuyên đề

d)

Tham gia lớp cạnh doanh nghiệp

42.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức là gì?

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực nhân

43.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vị công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức:

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực nhân

44.

Quy trình đào tạo nhân lực của tổ chức theo thứ tự đúng là gì?

1.- Xây dựng kế hoạch đào tạo

 2.- Phân tích nhu cầu đào tạo

 3.- Tổ chức đào tạo

4.- Dánh giá hiệu quả chương trình đào tạo

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-1-4-3

d)

1-2-4-3

45.

Sử dụng nhân lực sau đào tạo hiệu quả KHÔNG giúp

a)

Người lao động có cơ hội sử dụng kiến thức, kỹ năng đã học để cải thiện sự thực hiện công việc

b)

Tổ chức khắc phục tổn thất do người lao động tạo ra khi chưa được đào tạo

c)

Người lao động đạt được các mục tiêu cá nhân

d)

Các đáp án còn lại đều sai

46.

Phương pháp đào tạo nào giúp cho người lao động có được thêm nhiều kiến thức và kỹ năng mới mỗi khi thay đổi từ công việc này sang công việc khác?

a)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp thuyên chuyển, luân chuyển

d)

Phương pháp mở lớp cạnh doanh nghiệp

47.

Theo mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick, nội dung giảng dạy, phương pháp giảng dạy, mức độ nhiệt tình của giảng viên thuộc mức độ nào?

a)

Đánh giá kết quả học tập trên lớp

b)

Đánh giá kết quả hoạt động của tổ chức sau đào tạo

c)

Đánh giá phản ứng của người học về khóa học

d)

Đánh giá kết quả thực hiện công việc qua đào tạo khóa

48.

Nội dung cơ bản của việc xác định mục tiêu đào tạo bao gồm

a)

Chủng loại và số lượng lao động cần thiết

b)

Kiến thức, kỹ năng, thái độ lao động mà người lao động có được sau đào tạo

c)

Khả năng phát triển, thích ứng với những yêu cầu công việc trong tương lai của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Số lượng mức độ đánh giá của mô hình đánh giá kết quả đào tạo của Kirkpatrick là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Phương pháp đào tạo phù hợp nhất để có thể dạy một nghề hoàn chỉnh trong doanh nghiệp là:

a)

Phương pháp luân chuyển, thuyên chuyển công việc

b)

Phương pháp học nghề

c)

Phương pháp mở lớp cạnh tổ chức

d)

Phương pháp chỉ dẫn công việc

51.

Ưu điểm của phương pháp đào tạo ngoài công việc so với phương pháp đào tạo trong công việc là:

a)

Đơn giản, dễ tổ chức

b)

Người học có thể vừa học trong khi làm việc

c)

Lý thuyết được trang bị hệ thống và bài bản.

d)

Công việc hàng ngày không bị gián đoạn

52.

Nhu cầu đào tạo nhân lực sẽ KHÔNG xuất hiện khi nguyên nhân những sai sót của nhân viên xuất phát từ việc nhân viên:

a)

Không biết làm

b)

Không muốn làm

c)

Cần bổ sung kiến thức cho công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

53.

Đối với người lao động mà nguyên nhân sai sót do "không muốn làm", doanh nghiệp cần quan tâm:

a)

Chính sách khen thưởng, kỷ luật

b)

Chính sách thúc đẩy động cơ làm việc

c)

Mục tiêu cá nhân của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Trách nhiệm triển khai quá trình đánh giá thực hiện công việc và phỏng vấn đánh giá thuộc về:

a)

Lãnh đạo quản lý trực tiếp

b)

Cán bộ quản trị nhân lực

c)

Lãnh đạo cấp cao

d)

Người lao động

55.

Khi cấp trên đánh giá cấp dưới KHÔNG nên tập trung vào:

a)

Mối quan hệ cá nhân của người lao động

b)

Số lượng công việc hoàn thành

c)

Thời gian hoàn thành công việc

d)

Chất lượng công việc hoàn thành

56.

Mức độ hoàn thành công việc của người lao động KHÔNG chịu sự ảnh hưởng của yếu tố:

a)

Năng lực của người lao động

b)

Động lực của người lao động trong thực hiện công việc

c)

Điều kiện thực hiện công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

57.

Kết quả của đánh giá thực hiện công việc là cơ sở của:

a)

Xác định nhu cầu đào tạo

b)

Xây dựng thang bảng lương

c)

Xây dựng bản mô tả công việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

58.

Ưu điểm của phương pháp đánh giá thực hiện công việc bằng KPI dựa trên BSC KHÔNG phải là:

a)

Mục tiêu công việc cá nhân được thiết lập trong mục tiêu bộ phận, tổ chức

b)

Đảm bảo tính khách quan trong đánh giá

c)

Đánh giá bằng nhiều tiêu chí định tính

d)

Tiếp cận tổng thể, toàn diện

59.

Sử dụng hiệu quả nhân lực sau đào tạo giúp:

a)

Tổ chức giảm tỷ lệ bỏ việc

b)

Hỗ trợ người lao động các trang thiết bị cần thiết

c)

Thiết kế và xây dựng các phương pháp đánh giá thực hiện công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Thù lao lao động hướng đến mục tiêu nào sau đây?

a)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc

b)

Kích thích, động viên lao động thực hiện tốt công việc

c)

Thu hút nhiều người lao động giỏi phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức

d)

Thu hút nhiều người lao động giỏi vào làm việc, kích thích, động viên người lao động thực hiện tốt công việc

61.

Thù lao lao động KHÔNG bao gồm

a)

Tiền lương

b)

Phụ cấp

c)

Thời giờ làm việc linh hoạt

d)

Cả 3 phương án đều sai

62.

Để thúc đẩy hiệu suất làm việc, nên chú trọng thù lao theo

a)

Công việc

b)

Nhân viên

c)

Kết quả thực hiện công việc

d)

Cả 3 phương án đều sai

63.

Mục đích của các chương trình phúc lợi KHÔNG nhằm

a)

Tạo động lực

b)

Hỗ trợ giải quyết khó khăn cho người lao động

c)

Giữ chân nhân viên

d)

Cả 3 phương án đều sai

64.

Căn cứ để xây dựng hệ thống thù lao lao động cho một tổ chức KHÔNG bao gồm

a)

Pháp luật về lao động

b)

Điều kiện tài chính của doanh nghiệp

c)

Điều kiện sống của người lao động

d)

Cả 3 phương án A,B,C đều sai

65.

Thù lao lao động được xây dựng công bằng, hiệu quả sẽ có tác động làm

a)

Tăng hiệu quả sử dụng thời gian lao động của người lao động

b)

Loại bỏ thời gian lãng phí trong quá trình làm việc

c)

Người lao động gắn bó làm việc cho tổ chức

d)

Cả 3 phương án A, B, C đều đúng

66.

Thù lao cố định được trả dựa trên yếu tố nào sau đây?

a)

Kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định

d)

Mục tiêu của tổ chức

67.

Thù lao biến đổi được trả dựa trên

a)

quả công việc của người lao động

b)

Trình độ đào tạo, thâm niên công tác, vị trí mà người lao động nắm giữ

c)

Mức độ đạt được các tiêu chuẩn về công việc mà tổ chức quy định

d)

Mục tiêu của tổ chức

68.

Khi doanh nghiệp có hệ thống đánh giá kết quả thực hiện công việc chặt chẽ, công cụ quản lý hiệu quả có thể xây dựng là gì?

a)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi cao

b)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao biến đổi thấp

c)

Hệ thống thù lao lao động có thù lao cố định cao

d)

Cả 3 phương án đều sai

69.

Thù lao mà người lao động nhận được dựa trên kết quả đánh giá năng lực, các đặc tính cá nhân của người lao động được gọi là:

a)

Thù lao theo kết quả thực hiện công việc

b)

Thù lao theo cá nhân người lao động

c)

Thù lao theo vị trí công việc

d)

Thù lao theo năng lực

70.

Trả lương công khai hay trả lương kín là do

a)

Doanh nghiệp quyết định

b)

Người lao động yêu cầu

c)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp và doanh nghiệp quyết định

71.

Thù lao lao động được chi trả cho người lao động KHÔNG căn cứ vào

a)

Quy định hiện hành của pháp luật lao động

b)

Nguồn tài chính của doanh nghiệp

c)

Mức độ phức tạp công việc, năng lực và hiệu quả làm việc của người lao động

d)

Cả 3 phương án đều sai

72.

Nguyên tắc phân phối theo lao động trong chi trả thù lao cho người lao động nghĩa là gì?

a)

Phân phối theo thâm niên công tác

b)

Phân phối theo mức độ đóng góp, cống hiến, hiệu quả công việc

c)

Phân phối theo bộ phận làm việc

d)

Phân phối theo mức độ phức tạp của công việc

73.

Tiền lương tối thiểu là gì?

a)

Số lượng tiền thấp nhất doanh nghiệp trả cho người lao động

b)

Mức tiền lương duy trì cuộc sống ở mức tối thiểu cho người làm công ăn lương

c)

Số lượng tiền thấp nhất mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

d)

Giá cả sức lao động được thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

74.

Vai trò của tiền lương tối thiểu là:

a)

Là cơ sở để đăng ký và báo cáo với cơ quan quản lý nhà nước về tiền lương đối với doanh nghiệp

b)

Lưới an toàn chung cho những người làm công ăn lương trong toàn xã hội

c)

Là cơ sở xác định tiền lương đóng và hưởng bảo hiểm xã hội

d)

Là cơ sở để xác định và tính toán thu nhập chịu thuế

75.

Việc thực hiện trả lương theo bảng lương có vai trò gì?

a)

Loại bỏ sự bóc lột lao động quá mức có thể xảy ra đối với những người làm công, ăn lương

b)

Loại bỏ sự cạnh tranh không công bằng

c)

Là cơ sở để tính các loại phụ cấp theo lương

d)

Cả 3 phương án A,B,C

76.

Trả lương theo cá nhân người lao động là gì?

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

77.

Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là gì?

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động và hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

78.

Trả lương theo công việc là gì?

a)

Trả lương theo giá trị và tầm quan trọng của công việc trong doanh nghiệp

b)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc của mỗi người lao động

c)

Trả lương dựa vào kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

d)

Trả lương theo mức độ hoàn thành công việc và kiến thức, kỹ năng, khả năng, tiềm năng của cá nhân người lao động

79.

Khuyến khích tài chính là gì?

a)

Tất cả các khoản tiền mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động

b)

Những khoản tiền trả ngoài tiền lương, tiền công của người lao động nhằm khuyến khích người lao động nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả làm việc

c)

Các khoản tiền thưởng

d)

Các khoản tiền thưởng, phần thưởng

80.

Hoạt động bổ sung kiến thức và rèn luyện các kỹ năng, vượt khỏi phạm vi công việc trước mắt của người lao động, phù hợp định hướng tương lai của tổ chức

a)

Giáo dục

b)

Đào tạo nhân lực

c)

Phát triển nhân lực

d)

Đánh giá nhân lực