wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10đ địa

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc băng dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Thái bình dương

2.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung tâm châu Mĩ.

b)

trung tâm châu Âu

c)

trung tâm Nam Mĩ.

d)

trung tâm Bắc Mĩ.

3.

Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương

4.

Bang A-la-xca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Có nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương

6.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng

d)

các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, sa mạc.

7.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

đồng bằng do phù sa sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

c)

trữ năng thủy điện lớn và diện tích rừng rất lớn.

d)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

8.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là

a)

Cao nguyên thấp và đồi gò thấp

b)

Cao nguyên cao và đồi gò thấp

c)

Đồng bằng lớn và đồi gò thấp

d)

Đồng bằng lớn và cao nguyên thấp

9.

Phía nam Hoa Kỳ trồng nhiều cây ăn quả cận nhiệt đới do điều kiện chủ yếu nào sau đây

a)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu cận nhiệt đới

b)

đồng bằng phù sa rộng, phì nhiêu; khí hậu ôn đới lục địa

c)

đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu ôn đới hải dương.

d)

đồng bằng hẹp, đất màu mỡ; khí hậu cận xích đạo

10.

Lãnh thổ Hoa Kỳ phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

11.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 2020)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Vùng có mật

độ dân số cao nhất của

Hoa Kỳ là

a)

Vùng đông bắc

b)

Vùng đông nam

c)

Vùng trung tâm

d)

Vùng phía Tây

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

c)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Có cơ cấu dân số trẻ

15.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ là

a)

Lao động có trình độ cao

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Có nền văn hoá đa dạng

d)

Đa dạng về chủng tộc

16.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

1) Nguồn lao động có trình độ cao.

2) Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.

3) Bổ sung thêm nguồn vốn.

4) Hạn chế tỉ suất sinh thô

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ?

a)

Ti suất gia tăng dân số tự nhiên cao

b)

Tỉ lệ nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm

c)

Tỉ lệ nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng

d)

Tuổi thọ trung bình tăng

18.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ là

a)

Luyện kim

b)

Dệt

c)

Điện tử- tin học

d)

Thực phẩm

19.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh ngành lâm nghiệp, do có

a)

Cao nguyên rộng

b)

Các bồn địa lớn

c)

Nhiều dãy núi trẻ

d)

Diện tích rừng lớn

20.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kỳ?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

21.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

tốc độ tăng trưởng rất chậm.

c)

số lượng lao động ít nhất

d)

Hàng hoá ít có sự đa dạng

22.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam và vùng phía Tây.

b)

vùng phía Bắc và vùng phía Nam

c)

vùng trung tâm và vùng phía Bắc

d)

Ven đại tây dương và phía nam

23.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn cho kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Ngân hàng và tài chính.

b)

Du lịch và thương mại

c)

Hàng không và viễn thông

d)

Vận tải biển và du lịch

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Hệ thống giao thông hiện đại, có đủ các loại hình.

b)

Thị trường tài chính lớn, ảnh hưởng tới toàn cầu

c)

Nhiều vệ tinh nhất và đã thiết lập GPS toàn cầu.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

25.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giàm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

c)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại

d)

giàm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thống.

26.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường

b)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều

c)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

d)

khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Hoa Kỳ?

a)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển từ sớm.

b)

Ti trọng sản xuất dịch vụ nông nghiệp tăng.

c)

Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

d)

Nông sản chủ yếu phục vụ nhu cầu trong nước.

28.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống

b)

sử dụng các năng lượng không tái tạo

c)

hiện đại hỏa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

d)

phân bổ lại các nhà máy xí nghiệp sản xuất.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay

a)

Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế.

b)

Cơ cấu hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

c)

Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

30.

Lãnh thổ của Liên Bang Nga

a)

Rộng nhất TG

b)

Giáp Ấn Độ Dương

c)

Giáp Đại Tây Dương

d)

Nằm hoàn toàn ở châu Âu

31.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

Cận cực

b)

Cận nhiệt

c)

Ôn đới

d)

Cận xích đạo

32.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

11

b)

13

c)

15

d)

14

33.

Câu 4: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng tai-ga

b)

Rừng lá cứng

c)

Rừng lá rộng

d)

Thường xanh

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên Bang Nga

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới

b)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi

c)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á

35.

Đặc điểm nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

c)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác

36.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

37.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

c)

Năng lượng, luyện kim, xây dựng

d)

Năng lượng, luyện kim, dệt may

38.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm là

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

c)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

d)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

39.

Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực ở Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

dãy U-ran

c)

trung Xi-bia

d)

Đông Xi-bia

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng Taiga là nhiều nhất

d)

cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu

b)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

c)

Mật độ dân số trung bình rất cao.

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài.

42.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

d)

Đông Xi-bia.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Liên bang Nga

a)

Là một trong các nước có quy mô dân số lớn.

b)

Dân sống tăng nhanh và mật độ dân số cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp.

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga.

44.

Dân số Liên bang Nga có xu hướng giảm đi nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và do xuất cư.

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm và nhập cư ít

c)

Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.

d)

Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư lớn.

45.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Liên bang Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

46.

Ngành nào sau đây là công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga?

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Đóng tàu

d)

Điện tử

47.

Liên bang Nga đứng đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu nông sản nào sau đây

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Đỗ tương

48.

Vùng kinh tế lâu đời nhất của Liên bang Nga là

a)

Trung ương

b)

Trung tâm đất đen

c)

U-ran

d)

Viễn đông

49.

Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là

a)

dầu thô và khí tự nhiên.

b)

sản phẩm điện, điện tử

c)

máy móc và dược phẩm

d)

xe cộ, đá quý, chất dẻo

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga

a)

Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế

c)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.

51.

Công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Khu vực dãy U-ran.

c)

Đồng bằng Tây Xi-bia

d)

Khu vực Viễn Đông.

52.

Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu

53.

Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là

a)

đường hàng không.

b)

Tàu điện ngầm

c)

đường sông, hồ

d)

Đường ô tô cao tốc

54.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia

a)

Hàng không

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên Bang Nga

a)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng

b)

Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh

c)

Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.

d)

Sản lượng nông nghiệp đứng đầu TG

56.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

b)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

c)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.

d)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.

57.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

b)

Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ

c)

Hàng xuất khẩu chính dầu mỏ, khí đốt, khoáng sản.

58.

Từ sau năm 2011 đến nay Liên bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng

a)

xây dựng thể chế kinh tế thị trường.

b)

tăng cường các sản phẩm sáng tạo

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước

d)

cải cách cơ cấu ngành công nghiệp

59.

Vùng Viễn Đông của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản

d)

ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triển

60.

Vùng Trung tâm đất đen của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là

a)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

b)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.

c)

kinh tế chính là công nghiệp và sản lượng lương thực lớn.

d)

Có công nghiệp hàng không - vũ trụ, luyện kim phát triển.