wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mẫu không có tiêu đề

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
1) Cách gán phím tắt cho symbol
a)
a) Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key
b)
b) Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
c)
c) Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
d)
d) Không thể gán phím tắt cho symbol
2.
2) Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?
a)
a) Insert ->Page Break
b)
b) Page layout-> Breaks->Page
c)
c) Ctrl + Enter
d)
d) Shift + Enter
3.
3) Cách di chuyển đến bookmark
a)
a) Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
b)
b) Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
c)
c) Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to
d)
d) Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to
4.
4) Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size
a)
a) Ctrl + ]
b)
b) Ctrl + [
c)
c) Shift + F3
d)
d) Shift + F1
5.
5) Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ
a)
a) Sentence case
b)
b) Uppercase
c)
c) Lowercase
d)
d) Capitaline each word
6.
6) Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ
a)
a) Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word onl
b)
b) Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only
c)
c) Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline
d)
d) Mở hộp thoại Underline style chọn Word only
7.
7) Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties
a)
a) File ->Info-> Properties-> Show document Panel
b)
b) File ->general-> Properties-> Show document Panel
c)
c) File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel
d)
d) File ->Info-> Properties-> Show document Propertie
8.
8) Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi
a)
a) Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert
b)
b) Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert
c)
c) Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text
d)
d) Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info
9.
9) Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript
a)
a) Ctr + Shift + ‘+’
b)
b) Ctr + ‘+’
c)
c) Ctr + Alt + ‘+’
d)
d) Shift + ‘+’
10.
10)Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab_______ chứa các công cụ định dạng SmartArt
a)
a) SmartArt Tools
b)
b) Drawing Tools
c)
c) Picture Tools
d)
d) Shape Tools
11.
11)Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?
a)
a) 5
b)
b) 6
c)
c) 7
d)
d) 8
12.
12)Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font
a)
a) Font style
b)
b) Font color
c)
c) Underline style
d)
d) Line Spacing
13.
13)Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường
a)
a) Match case
b)
b) Match prefix
c)
c) Match suffix
d)
d) Use wildcards
14.
14)Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt
a)
a) Special
b)
b) Format
c)
c) Special character
d)
d) Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt
15.
15)Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu
a)
a) 4
b)
b) 5
c)
c) 6
d)
d) 7
16.
16)Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel
a)
a) Draw table
b)
b) Convert text to table
c)
c) Excel spreadsheet
d)
d) Quick table
17.
17)Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng các giữa các đoạn
a)
a) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing
b)
b) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing
c)
c) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing
d)
d) Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing
18.
18)Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím _____ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo
a)
a) Alt
b)
b) Shift
c)
c) Enter
d)
d) Ctrl
19.
19)Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím _____để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp
a)
a) Tab
b)
b) Shift
c)
c) Enter
d)
d) Ctrl
20.
20)Trong Word, mặc định, khoảng cách điểm dừng của mỗi tab là __________
a)
a) 0.25"
b)
b) 0.5"
c)
c) 0.75"
d)
d) 1"
21.
21)Chức năng tự động sửa các lỗi do người dung nhập sai gọi là gì
a)
a) Autotext
b)
b) Autocorrect
c)
c) Autofill
d)
d) Autoformat
22.
22)Khi chèn một kiểu smartArt vào trang, để đổi sang một kiểu khác mà không phải xóa smartArt đã chèn, lệnh nào sau đây được chọn
a)
a) Click nút Chage Shape trong tab Format
b)
b) Trong nhóm layouts, của tab Design, chọn kiểu mới
c)
c) Trong nhóm lệnh Shape style, chọn kiểu mới
d)
d) Không thể chuyển kiểu mới
23.
23)Chức năng nào sau đây cho phép người soạn thảo văn bản có thể chụp trực tiếp đối tượng sau màn hình soạn thảo hiện hành
a)
a) Snipping tool
b)
b) Printscreen
c)
c) Screenshot
d)
d) Không có chức năng chụp hình từ word
24.
24)Chức năng nào sau đây dùng để xoay văn bản trong text Box và trong table
a)
a) Text direction
b)
b) Text rotate
c)
c) Text align
d)
d) Text indentation
25.
25)Thao tác nào sau đây dùng để hiệu chỉnh một style có sẵn
a)
a) Click chuột phải trên tên style, chọn modify
b)
b) Trong styles panes, click nút style manage và thực hiện hiệu chỉnh
c)
c) Trong nhóm lệnh style, chọn clear formatting
d)
d) Double click vào style và thực hiện hiệu chỉnh
26.
26)Thao tác nào sau đây cho phép chèn văn bản từ một tập tin khác vào trang văn bản hiện hành
a)
a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút Object
b)
b) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, chọn Text from file
c)
c) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh object, chọn Text from file
d)
d) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh text, click nút object, chọn Text from file
27.
27)Lựa chọn nào sau đây là cách nhanh nhất để di chuyển con trỏ đến một trang được chỉ định
a)
a) Nhấn F5, mở hộp thoại Find and Replace, nhập số trang, click Go To
b)
b) Nhấn F5, mở hộp thoại Go To, nhập số trang, chọn Go To
c)
c) Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Editing, click nút Go To
d)
d) Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Editing, click nút Find, chọn Go T
28.
28)Cách tạo một Hyperlink đến các vị trí trong cùng một tài liệu
a)
a) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Place in this Document
b)
b) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Existing File or Web page
c)
c) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn Create new Document
d)
d) Chọn tab Insert, click nút Hyperlink trong nhóm lệnh Link, chọn E-mail address
29.
29)Khi soạn thảo văn bản, người dùng nhập từ tuesday, word tự động sửa thành Tuesday, đây là chức năng gì của Word?
a)
a) Autotext
b)
b) Autocorrect
c)
c) Auto Action
d)
d) Auto Format
30.
30)Chế độ view mặc định của word là
a)
a) Print Layout view
b)
b) Web layout view
c)
c) Outline view
d)
d) Headline view
31.
31) Chọn phát biểu đúng về Paragraph
a)
a) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Ctl+Enter
b)
b) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter
c)
c) Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter
d)
d) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter
32.
32)Để di chuyển dấu nháy sang bên trái của một từ, bạn nhấn phím:
a)
a) Home
b)
b) Ctrl+Phím
c)
c) Alt+ Ctrl+Phím
d)
d) Alt+Phím
33.
33)Để di chuyển dấu nháy về đầu dòng, bạn nhấn phím
a)
a)
b)
b) Ctrl + Home
c)
c) Home
d)
d) Page Up
34.
34)Di chuyển dấu nháy về đầu của một tài liệu
a)
a) Ctrl+Home
b)
b) Alt + Ctrl+Home
c)
c) Home
d)
d) Alt+Home
35.
35)Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây
a)
a) Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản
b)
b) Shift + Drag chuột chọn khối văn bản
c)
c) Alt +Drag chuột chọn khối văn bản
d)
d) Drag chuột chọn khối văn bản
36.
36)Để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?
a)
a) Ctrl+ F3
b)
b) Shift +F3
c)
c) Alt + F3
d)
d) Ctrl+Shift+ F3
37.
37)Lựa chọn nào sau đây dùng để tăng kích thước của ký tự trong văn bản
a)
a) Chọn khối văn bản→ chọn size trong mục size trong nhóm lệnh font
b)
b) Chọn khối văn bản→ click nút Increase font size
c)
c) Chọn khối văn bản → nhấn tổ hợp phím Ctrl + phím ]
d)
d) Tất cả các lựa chọn đều đúng
38.
38)Khi chèn vào tài liệu một Shape và khi chọn Shape đã chèn thì Tab gì sẽ tự động xuất hiện?
a)
a) Picture tools
b)
b) Shape tools
c)
c) Drawing tools
d)
d) WordArt tools
39.
39)Khi chèn vào tài liệu một bảng, để hiệu chỉnh kích thước dòng và cột của bảng, bạn thực hiện cách nào sau đây
a)
a) Chọn tab Table tools→ Design → nhập kích thước tại mục height/Width
b)
b) Chọn tab Table tools→ format → nhập kích thước tại mục height/Width
c)
c) Chọn tab Table tools→ Layout → nhập kích thước tại mục height/Width
d)
d) Chọn tab Table tools→ nhập kích thước tại mục height/Widt
40.
40)Chọn cách nào sau đây để hiệu chỉnh cho một Picture nằm dưới văn bản
a)
a) Chọn Picture→ Picture Tools→ Format→ Wrap Text→ Behind Text
b)
b) Chọn Picture→ Drawing Tools→ Format→ Wrap Text→ Behind Text
c)
c) Chọn Picture→ Picture Tools→ Wrap Text→ Behind Text
d)
d) Chọn Picture→ Drawing Tools → Wrap Text→ Behind Text
41.
41)Chèn Header/Footer cho trang chẵn và lẻ khác nhau, chọn phương án nào sau đây
a)
a) Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools→ Check vào ô Different Odd & even Pages
b)
b) Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Design→ Check vào ô Different Odd & even Pages
c)
c) Insert → Header/Footer, trong tab Header &Footer Tools, chọn tab Format→Check vào ô Different Odd & even Pages
d)
d) Insert → Header/Footer, chọn tab Format→ Check vào ô Different Odd & even Pages
42.
42)Để hiển thị Color gallery của một picture được chọn, bạn click nút Color trong nhóm lệnh nào trong tab Format của Picture tools
a)
a) Format
b)
b) Tools
c)
c) Option
d)
d) Adjust
43.
43)Để xoay một Picture được chọn, bạn click nút Rotate trong nhóm lệnh nào của tab Format trên Picture Tools
a)
a) Default
b)
b) Live Preview
c)
c) Standard
d)
d) Arrange
44.
44)Trong word, khoảng dừng mặc định của phím tab là
a)
a) 0.25”
b)
b) 0.5”
c)
c) 0.75”
d)
d) 1”
45.
45)Để thụt dòng đầu tiên trong một Paragraph, bạn đặt trỏ trong paragraph, và thực hiện thao tác nào sau đây
a)
a) Click nút Increase indent
b)
b) Chọn Paragraph→ trong mục special, chọn chức năng first line
c)
c) Click nút first line trên thước sau đó drag chuột kéo đến vị trí mong muốn
d)
d) Lựa chọn b và c là đúng
46.
46)Để chia cột cho một đoạn văn bản, bạn chọn đoạn văn bản và thực hiện thao tác nào sau đây
a)
a) Chọn tab home→ Columns→ chọn số cột cần chia
b)
b) Chọn tab Page layout, trong nhóm Page setup, chọn Columns→ chọn số cột cần chia
c)
c) Chọn tab Page Setup, trong nhóm lệnh Page Layout, chọn Column→ Chọn số cột cần chia
d)
d) Chọn tab home, trong nhóm lệnh format chọn Columns→ chọn số cột cần chi
47.
47)Để tạo chữ Drop Cap cho một đoạn văn bản, đặt trỏ trong đoạn văn bản cần tạo Drop Cap, chọn tab Insert, click nút Drop Cap trong nhóm lệnh nào sau đây?
a)
a) Pages
b)
b) Text
c)
c) Format
d)
d) Symbols
48.
48)Để thiết lập lề trang in, bạn chọn phương án nào sau đây?
a)
a) Chọn tab Page Layout→ click nút Margins trong nhóm lệnh Page Setup
b)
b) Chọn tab Page Layout→ Mở cửa sổ Page Setup→chọn tab Margins
c)
c) Chọn tab file→ Print → Page Setup→ chọn tab Margins
d)
d) Tất cả các phương án trên đều đúng
49.
49)Chèn số trang cho tài liệu, bạn chọn tab Insert, click nút Page Number trong nhóm lệnh nào sau đây?
a)
a) Pages
b)
b) Text
c)
c) Header & footer
d)
d) Page Setup
50.
50)Lựa chọn nào sau đây dùng để chỉ định hướng giấy in
a)
a) Portrait
b)
b) Landscape
c)
c) Gutter
d)
d) Đáp án a và b
51.
51)Tab nào trên thanh Ribbon giúp bạn có thể thực hiện tạo các thư để gửi đến cho nhiều người nhận cùng một lúc
a)
a) Mailings
b)
b) References
c)
c) Insert
d)
d) Home
52.
52)Để thiết lập Background cho trang bạn chọn tab nào trên thanh Ribbon
a)
a) Page layout
b)
b) Insert
c)
c) Design
d)
d) Home
53.
53)Để gạch dưới nét đôi một khối văn bản được chọn, bạn sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
a) Ctrl+Shift+U
b)
b) Ctrl+Shift+D
c)
c) Alt+Shift+U
d)
d) Ctrl+U
54.
54)Lựa chọn nào sau đây không sử dụng để làm 'Bulleted' lists
a)
a) Symbol
b)
b) Picture
c)
c) Font
d)
d) Drawing
55.
55)Khi tạo mục lục cho tài liệu, muốn cập nhật lại số trang hoặc nội dung trong mục lục bạn chọn lệnh Update table trong nhóm lệnh nào của tab references
a)
a) Captions
b)
b) Table of Authorities
c)
c) Table of Contents
d)
d) Citations & Bibliography
56.
56)Trong một tài liệu, để đóng khung cho trang đầu tiên bằng cách chọn tab Home, click nút Boder→ Chọn Border and Shading→chọn tab Page Border, chọn kiểu khung trong mục Style, trong mục Apply to bạn chọn chức năng nào sau đây?
a)
a) Whole document
b)
b) This section
c)
c) This section-First Page only
d)
d) This section-All except first Page
57.
57) Bold, Italic, Regular là:
a)
a) Font style
b)
b) Font effects
c)
c) Text effects
d)
d) Word Art
58.
58)Để ngắt cột tại vị trí dấu nháy bạn sử dụng thao tác nào sau đây?
a)
a) Ctrl+Enter
b)
b) Alt+Shift+Enter
c)
c) Chọn Insert→ Break
d)
d) Ctrl+Shift+Enter
59.
59)Borders có thể được áp dụng cho
a)
a) Cells
b)
b) Paragraph
c)
c) Text
d)
d) Tất cả các lựa chọn trên
60.
60)Khái niệm Paragraph trong Word là gì?
a)
a) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Ctl+Enter
b)
b) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Shift+Enter
c)
c) Là một khối văn bản được kết thúc bằng phím Enter
d)
d) Là một khối văn bản được kết thúc bằng tổ hợp phím Alt+Enter
61.
61)Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để ẩn thanh Ribbon
a)
a) Ctrl+F1
b)
b) Shift +F1
c)
c) Alt + F1
d)
d) Ctrl+Shift+F1
62.
62)Trong cửa sổ soạn thảo Word, tổ hợp phím nào để xóa một từ bên trái dấu nháy
a)
a) Backspace
b)
b) Ctrl + Backspace
c)
c) Alt+Backspace
d)
d) Shift + Delete
63.
63)Để chọn một khối văn bản tùy ý, bạn sử dụng cách nào sau đây
a)
a) Ctrl + Drag chuột chọn khối văn bản
b)
b) Shift + Drag chuột chọn khối văn bản
c)
c) Alt +Drag chuột chọn khối văn bản
d)
d) Drag chuột chọn khối văn bản
64.
64)Trong MS word, để thay đổi kiểu chữ thường, chữ in hoa hoặc in hoa đầu mỗi từ bạn có thể sử dụng chức năng Change case hoặc sử dụng phím tắt nào sau đây?
a)
a) Ctrl+ F3
b)
b) Shift +F3
c)
c) Alt + F3
d)
d) Ctrl+Shift+ F3
65.
65)Vùng lưu trữ thông tin tạm thời để sao chép hoặc di chuyển sang vị trí khác được gọi là:
a)
a) SkyDrive
b)
b) Clipboard
c)
c) Action Center
d)
d) Dashboard
66.
66)Trong chương trình soạn thảo văn bản MS Word, phím nào dùng để truy cập vào thanh Ribbon?
a)
a) Alt
b)
b) Shift
c)
c) Ctrl
d)
d) Ctrl + Alt
67.
67)Trong word, khoảng dừng mặc định của phím tab là
a)
a) 0.25”
b)
b) 0.5”
c)
c) 0.75”
d)
d) 1”
68.
68)Một tập hợp các định dạng bao gồm: Font chữ, size, màu, kiểu chữ, kiểu canh lề, ...được tạo trước và được gán một tên gọi là:
a)
a) Themes
b)
b) Style
c)
c) Heading
d)
d) Paragraph
69.
69)Thao tác nào sau đây dùng để chèn Header/Footer cho tập tin tài liệu Word
a)
a) Chọn tab Insert, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Header&Footer
b)
b) Double click vào đầu trang, chương trình chuyển sang chế độ soạn thảo Header/Footer
c)
c) Chọn Tab Home, chọn lệnh Header/Footer trong nhóm lệnh Paragraph
d)
d) Thao tác a) và b)
70.
70)Thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang trong tài liệu Word
a)
a) Chọn tab Insert, click nút lệnh Page Break
b)
b) Chọn tab Page Layout, click nút Breaks, chọn lệnh Page
c)
c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter
d)
d) Tất cả các thao tác đều đúng
71.
71)Tổ hợp phím nào dùng để canh giữa cho một đoạn văn bản
a)
a) Ctrl + C
b)
b) Ctrl + E
c)
c) Ctrl + J
d)
d) Ctrl + L
72.
72)Tổ hợp phím nào dùng để gạch chân nét đôi cho khối văn bản được chọn
a)
a) Ctrl + Shift + U
b)
b) Ctrl + Shift + D
c)
c) Ctrl + U
d)
d) Ctrl + Alt + U
73.
73)_____________ là đường thẳng hoặc liền nét, hoặc chấm hoặc gạch điền vào khoảng trống bên trái ký tự tab để hướng mắt người đọc từ mục này sang mục kế tiếp trong cùng dòng
a)
a) Embed code
b)
b) Interactive media
c)
c) Leader character
d)
d) SmartArt
74.
74)Chức năng chụp hình ảnh của cửa sổ hiện hành trên máy tính có thể dán vào tài liệu Word được gọi là:
a)
a) Picture
b)
b) Screenshot
c)
c) Thumbnail
d)
d) Preview
75.
75)Trong một tài liệu, để đóng khung cho trang đầu tiên bằng cách chọn tab Home, click nút Boder→ Chọn Border and Shading→chọn tab Page Border, chọn kiểu khung trong mục Style, trong mục Apply to bạn chọn chức năng nào sau đây?
a)
a) Whole document
b)
b) This section
c)
c) This section-First Page only
d)
d) This section-All except first Page
76.
76) Bold, Italic, Regular gọi là
a)
a) Font style
b)
b) Font effects
c)
c) Text effects
d)
d) Word Art
77.
77)Để ngắt cột tại vị trí dấu nháy bạn sử dụng thao tác nào sau đây?
a)
a) Ctrl+Enter
b)
b) Alt+Shift+Enter
c)
c) Chọn Insert→ Break
d)
d) Ctrl+Shift+Enter
78.
78)Lệnh nào sau đây không dùng để mở hộp thoại Font ?
a)
a) Mini Toolbar
b)
b) Shortcut menu
c)
c) Font Dialog Box Launcher
d)
d) Ctrl + D
79.
79)Tổ hợp phím nào dùng để chuyển tất cả các ký tự sang chữ in hoa?
a)
a) Ctrl + Shift +A
b)
b) Ctrl + Shift +C
c)
c) Ctrl + Shift +D
d)
d) Ctrl + Shift +K
80.
80)Cách chèn Watermark trong Word 2013
a)
a) Insert →Page Background → Watermark
b)
b) Design → Page Background → Watermark
c)
c) Format → Page Background → Watermark
d)
d) Page layout →Page Background → Watermar
81.
1) Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định
a)
a) Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định
b)
b) Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinh
c)
c) Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh
d)
d) Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định
82.
2) Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô
a)
a) Enter
b)
b) Shift + Enter
c)
c) Alt + Enter
d)
d) Ctrl + Enter
83.
3) Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô
a)
a) Wrap text
b)
b) Shrink to fit
c)
c) Merge cells
d)
d) Merge across
84.
4) Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?
a)
a) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard
b)
b) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values
c)
c) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data
85.
5) cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1
a)
a) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose
b)
b) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste
c)
c) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows
d)
d) Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link
86.
6) Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, …các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, … và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
b)
b) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values,nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
c)
c) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3
d)
d) Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values,nhập giá trị 0.6, stop values, nhập giá trị 3
87.
7) Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend
b)
b) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear
c)
c) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend
d)
d) Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growt
88.
8) Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
b)
b) Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
c)
c) Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill
d)
d) Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date
89.
9) Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô
a)
a) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats
b)
b) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats
c)
c) Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete
d)
d) Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells
90.
10)Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ
a)
a) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
b)
b) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.
c)
c) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..
d)
d) Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are Below or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
91.
11)Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
b)
b) Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
c)
c) Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
d)
d) Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
92.
12)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
93.
13)Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định
a)
a) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area
b)
b) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area
c)
c) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area
d)
d) Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print
94.
14)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
95.
15)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính
a)
a) Normal view
b)
b) Page layout view
c)
c) Page break preview
d)
d) Print preview
96.
16)Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang
a)
a) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break
b)
b) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break
c)
c) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break
97.
17)Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
b)
b) Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
c)
c) Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
d)
d) Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.
98.
18)Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo
a)
a) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
b)
b) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
c)
c) Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
d)
d) Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin
99.
19)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu
a)
a) Ctrl + End
b)
b) Ctrl + Shift + End
c)
c) Shift + End
d)
d) Alt + End
100.
20)Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet
a)
a) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
b)
b) Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End
c)
c) nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
d)
d) nhấn tổ hợp phím Shift + End
101.
21)Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,##0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?
a)
a) Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()
b)
b) Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()
c)
c) Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ
d)
d) Số dương màu xanh, số âm màu đỏ
102.
22)Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?
a)
a) $0.00;[green]#,##0.00;
b)
b) ;[green]#,##0.00;
c)
c) $0.00;[green]#,##0.00;
d)
d) $0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@
103.
23)Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây
a)
a) A1
b)
b) $A$1
c)
c) A$1
d)
d) $A1
104.
24)Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa
a)
a) Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa ->Delete
b)
b) Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete
c)
c) Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa ->Delete
d)
d) Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete
105.
25)Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?
a)
a) Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên
b)
b) Trong toàn bộ Workbook
c)
c) Trong tất cả các workbook
d)
d) Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào
106.
26)Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:
a)
a) =
b)
b) +
c)
c) *
d)
d) = hoặc +
107.
27)Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?
a)
a) 3
b)
b) 4
c)
c) 9
d)
d) 12
108.
28)Hãy cho biết kết quả của công thức sau =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)
a)
a) 0
b)
b) True
c)
c) False
d)
d) Công thức sai cú pháp
109.
29)Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)
a)
a) =MIN(A1*B1,C1)
b)
b) =IF(A1*B1
c)
c) =IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)
d)
d) Tất cả các lựa chọn đều tương đương
110.
30)Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, …$2.05, thao tác nào sau đây là đúng
a)
a) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK
b)
b) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK
c)
c) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK
d)
d) Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK
111.
31)Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới
a)
a) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
b)
b) Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste
c)
c) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
d)
d) Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
112.
32)Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?
a)
a) #VALUE!
b)
b) 16
c)
c) 0
d)
d) #REF!
113.
33)Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng
a)
a) Count
b)
b) Counta
c)
c) Countblank
d)
d) countif
114.
34)Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)
a)
a) 99000
b)
b) 98756.000
c)
c) 98756
d)
d) 98000
115.
35)Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.
a)
a) =IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)
b)
b) =IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)
c)
c) =IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))
d)
d) =IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))
116.
36)Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)
a)
a) Công Nghệ
b)
b) Thông tin
c)
c) Khoa Công Nghệ
d)
d) #VALUE!
117.
37)Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)
a)
a) =LEFT(RIGHT(A1,18),11)
b)
b) =RIGHT(LEFT(A1,19),11)
c)
c) =MID(LEFT(A1,19),9,11)
d)
d) Tất cả các lựa chọn là tương đương
118.
38)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %
a)
a) Ctrl + Shift + %
b)
b) Ctrl + %
c)
c) Shift + %
d)
d) Ctrl + Alt + %
119.
39)Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?
a)
a) Thứ hai
b)
b) Thứ ba
c)
c) Thứ tư
d)
d) Thứ năm
120.
40)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7
a)
a) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)
b)
b) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
c)
c) =VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)
d)
d) =HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
121.
41)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8
a)
a) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)
b)
b) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)
c)
c) =VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)
d)
d) =VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)
122.
42)Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng
a)
a) 000-00-0000
b)
b) ###-##-####
c)
c) @@@-@@-@@@@
d)
d) $$$-$$-$$$$
123.
43)Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8
a)
a) =COUNTIF(A2:A8,">=8")
b)
b) =COUNTIF(A2:A8,>=8)
c)
c) =COUNTIF(A2:A8,’>=8’)
d)
d) =COUNTA(A2:A8,">=8")
124.
44)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp
a)
a) =COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))
b)
b) =COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")
c)
c) =COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")
d)
d) =COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))
125.
45)Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô
a)
a) Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth
b)
b) Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth
c)
c) Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click
d)
d) Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click
126.
46)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
a)
a) 2
b)
b) 4
c)
c) 6
d)
d) 8
127.
47)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
a)
a) 24
b)
b) 12
c)
c) 18
d)
d) 48
128.
48)Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên
a)
a) Format only cells that contain
b)
b) Format only top or bottom ranked values
c)
c) Format only values that are above or below average
d)
d) Use a formula to detemine which cells to format
129.
49)Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?
a)
a) Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok
b)
b) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H
c)
c) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*
d)
d) Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*
130.
50)Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?
a)
a) Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
b)
b) Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
c)
c) Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
d)
d) Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok