wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa hk2

Total questions: 68

Worksheet time: 17hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của hướng hóa đối với cây trồng là

a)

Giúp cây tìm được nguồn sáng để quang hợp.

b)

Giúp cây bám vào cọc rào để sinh trưởng.

c)

Giúp rễ cây sinh trưởng tới phân bón để dinh dưỡng.

d)

Giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây.

2.

Vận động hướng động của thực vật là

a)

sự vận động chỉ theo chiều thuận

b)

sự vận động chỉ theo chiều nghịch

c)

sự vận động sinh trưởng của thực vật

d)

sự vận động sinh trưởng của cây về phía tác nhân gây kích thích của môi trường

3.

Các loại vận động hướng động bao gồm

a)

vận động hướng đất

b)

vận động hướng sáng

c)

vận động hướng nước, hướng hoa

d)

vận động hướng đất, hướng sáng, hướng nước và hướng hoa

4.

Rễ cây sinh trưởng quay xuống đất là hình thức

a)

hướng sáng

b)

hướng nước

c)

hướng đất

d)

hướng hóa

5.

Hướng động của thực vật là

a)

phản ứng xảy ra khi tế bào ở phía được kích thích sinh trưởng rất nhanh

b)

phản ứng xảy ra khi tế bào ở phía được kích thích sinh trưởng rất chậm

c)

phản ứng sinh trưởng không đồng đều tại hai phía của cơ quan của cây đối với sự kích thích từ một hướng của tác nhân ngoại cảnh

d)

phản ứng xảy ra khi tế bào ở phía không được kích thích sinh trưởng chậm hơi so với các tế bào ở phía được kích thích

6.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu

a)

hướng trọng lực

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng động dương

d)

hướng động âm

7.

Tác nhân gây nên hướng hóa ở thực vật là

a)

axit, kiềm, hoocmôn, muối khoáng, ánh sáng.

b)

nước, phân bón.

c)

ánh sáng, trọng lực.

d)

axit, kiềm, hoocmôn, muối khoáng, phân bón.

8.

Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động

a)

hướng sáng.

b)

hướng sáng âm.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng và hướng gió.

9.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

b)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

phản ứng của sinh vật đối với kích thích.

d)

sự vận động theo tính chất chu kì nhịp thời gian ngày, đêm.

10.

Hướng của cơ quan cây tới nguồn kích thích, được gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng âm.

11.

Hướng của cơ quan cây tránh xa nguồn kích thích, được gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng âm.

12.

Hướng của thân cây uốn cong về phía nguồn sáng, được gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng âm.

13.

Khi thân cây uốn cong về phía nguồn sáng thì rễ cây uốn cong ngược lại. Hướng uốn cong của rễ được gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng sáng dương.

d)

hướng sáng âm.

14.

Hướng của đỉnh cây sinh trưởng theo trọng lực gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng trọng lực dương.

d)

hướng trọng lực âm.

15.

Hướng của rễ cây sinh trưởng theo trọng lực gọi là

a)

hướng động dương.

b)

hướng động âm.

c)

hướng trọng lực dương.

d)

hướng trọng lực âm.

16.

Cho 1 bình nhựa trắng đựng đất, trồng cây ở giữa, 2 bên ngăn bằng tấm gỗ mỏng, một bên đất khô, một bên đất ẩm. Rễ mọc nơi có đất ẩm. Thí nghiệm trên cho thấy rễ cây có tính

a)

hướng đất dương.

b)

hướng đất âm.

c)

hướng nước dương.

d)

hướng hóa dương.

17.

Hướng của rễ cây sinh trưởng uốn cong tránh xa nguồn độc chất độc, được gọi là

a)


hướng đất dương.

b)

hướng đất âm.

c)

hướng hóa dương.

d)

hướng hóa âm.

18.

Dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao ở rừng nhiệt đới là kết quả của

a)

hướng sáng.

b)

hướng tiếp xúc.

c)

hướng trọng lực âm.

d)

hướng đất dương.

19.

Các loại ứng động không sinh trưởng bao gồm

a)

ứng động sức trương.

b)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

c)

ứng động theo thời tiết.

d)

ứng động sức trương, ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

20.

Cơ chế chung của các hình thức vận động cảm ứng là

a)

sự thay đổi trương nước.

b)

sự co rút chất nguyên sinh.

c)

biến đổi quá trình sinh lí, sinh hóa theo nhịp điệu thời gian.

d)

sự thay đổi trương nước, sự co rút chất nguyên sinh và biến đổi quá trình sinh lí, sinh hóa theo nhịp điệu thời gian.

21.

Những vận động theo sự trương nước bao gồm

a)

vận động giảm sức trương.

b)

vận động quấn vòng của tua cuốn.

c)

vận động tự vệ và bắt mồi của thực vật.

d)

vận động quang ứng động.

22.

Nhiệt độ thích hợp cho hoa mười giờ nở là

a)

10°C - 15°C

b)

15°C - 20°C

c)

20°C - 25°C

d)

25°C - 30°C

23.

Cảm ứng là

a)

khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường trong và ngoài.

b)

đảm bảo cho cơ thể sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

những phản ứng diễn ra nhanh dưới tác động của môi trường.

d)

khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích của môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho cơ thể sinh vật tồn tại và phát triển.

24.

Xét các vận động sau đây của cây:

I. Hướng sáng, hướng đất.

II. Vận động quấn vòng (tạo giàn).

III. Vận động thức, ngủ của lá, nở khép của hoa. IV. Hướng hóa, hướng nước.

V. Đóng mở của khí khổng. Vận động nào theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

III, V.

b)

II, III.

c)

I, IV.

d)

I, II, III, IV, V.

25.

Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài?

a)

Ánh sáng.

b)

Độ ẩm không khí.

c)

Ánh sáng và nhiệt độ.

d)

Nồng độ O2 và CO2.

26.

Kiểu ứng động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào của cây được gọi là

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

ứng động không sinh trưởng.

c)

quang ứng động.

d)

thủy ứng động.

27.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu, được gọi là

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

ứng động sức trương.

c)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

d)

ứng động tổn thương.

28.

Vận động ngủ của hoa nghệ tây và hoa tulip là do sự biến đổi của nhiệt độ môi trường gây nên, được gọi là

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

ứng động sức trương.

c)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

d)

ứng động tổn thương.

29.

Cơ quan nào sau đây của hoa có ứng động sinh trưởng?

a)

Đài hoa.

b)

Cụm hoa.

c)

Noãn.

d)

Hạt phấn.

30.

Nguyên nhân của sự đóng, mở khí khổng là do

a)

biến động hàm lượng khí CO2 trong các tế bào khí khổng.

b)

biến động hàm lượng khí ôxi trong các tế bào khi khổng.

c)

biến động hàm lượng nước trong các tế bào khí khổng.

d)

biến động hàm lượng khí nitơ trong các tế bào khí khổng.

31.

Vai trò của ứng động đối với đời sống của thực vật là

a)

thích nghi đa dạng của cơ thể thực vật đối với môi trường biến đổi để tồn tại và phát triển.

b)

giúp cây thích nghi với sự hấp thụ ánh sáng cho quang hợp.

c)

giúp cây thích nghi với sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.

d)

giúp cây dễ dàng phát tán khắp nơi.

32.

Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

Hướng hóa.

b)

Ứng động không sinh trưởng.

c)

Ứng động sức trương.

d)

Ứng động tiếp xúc.

33.

Các hình thức cảm ứng ở động vật đa bào xảy ra theo

a)

hình thức ứng động.

b)

cơ chế phản xạ.

c)

cơ chế tránh xa kích thích có hại.

d)

chuyển động hướng tới kích thích có lợi.

34.

Ở động vật, cảm ứng là

a)

các phản xạ có điều kiện, giúp cơ thể thích nghi với môi trường.

b)

các phản xạ không điều kiện, giúp bảo vệ cơ thể.

c)

là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

các phản xạ có điều kiện, giúp cơ thể thích nghi với môi trường và các phản xạ không điều kiện, giúp bảo vệ cơ thể.

35.

Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ

a)

hoạt động của hệ thần kinh.

b)

hoạt động của thể dịch.

c)

hệ thống nước mô bào quanh tế bào.

d)

trạng thái co rút của nguyên sinh chất

36.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân xảy ra ở

a)

ruột khoang.

b)

thân mềm.

c)

giáp xác.

d)

cá.

37.

Ở các dạng động vật không xương sống như thân mềm, giáp xác, sâu bọ, tính cảm ứng thực hiện nhờ

a)

dạng thần kinh ống.

b)

dạng thần kinh chuỗi.

c)

dạng thần kinh hạch.

d)

các tế bào thần kinh đặc biệt.

38.

Ở động vật có xương sống, các đáp ứng của cơ thể trước thay đổi môi trường thực hiện nhờ

a)

dạng thần kinh ngoại biên.

b)

dạng thần kinh chuỗi.

c)

Dạng thần kinh hạch.

d)

dạng thần kinh hình ống.

39.

Các dạng hệ thần kinh ở động vật, có chiều hướng tiến hoá theo trình tự sau

a)

chuỗi → hạch → lưới → ống.

b)

lưới → chuỗi → hạch → ống.

c)

chuỗi → lưới → hạch → ống.

d)

hạch → chuỗi → lưới → ống.

40.

Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là

a)

vận động cảm ứng.

b)

đáp ứng kích thích.

c)

phản xạ.

d)

tập tính.

41.


Phản xạ không điều kiện có các đặc điểm nào sau đây?

I. Bẩm sinh, suốt đời không đổi.

II. Một kích thích nhất định sẽ có một đáp ứng nhất định.

III. Có sự tham gia của vỏ não.

IV. Giúp bảo vệ cơ thể.

a)

I, II, IV.

b)

I, III, IV.

c)

II, III, IV.

d)

I, II, III, IV.

42.

Phản xạ có điều kiện không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phải học mới có được.

b)

Do tủy sống điều khiển.

c)

Có thể thay đổi khi tác nhân kích thích thay đổi.

d)

Một kích thích nhất định có thể có nhiều đáp ứng khác nhau.

43.

Khi chạm tay vào gai nhọn, ta có phản ứng rút tay lại. Bộ phận thực hiện của cảm ứng trên là

a)

thụ quan ở tay.

b)

tủy sống.

c)

cơ tay.

d)

gai nhọn.

44.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Giun dẹp.

b)

Đỉa.

c)

Côn trùng.

d)

Thủy tức.

45.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Giun dẹp, đỉa, côn trùng.

b)

Cá, lưỡng cư.

c)

Bò sát, chim, thú.

d)

Thủy tức.

46.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh ống?

a)

Giun dẹp.

b)

Đỉa, côn trùng.

c)

Bò sát, chim, thú, cá, lưỡng cư.

d)

Thủy tức.

47.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

điện thế chỉ hoạt động ở một số tế bào thần kinh bị kích thích.

b)

mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định của cơ thể.

c)

xung thần kinh lan truyền ngắn.

d)

năng lượng cung cấp cho hoạt động ít.

48.

Phản xạ có điều kiện là

a)

nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt.

b)

ăn cơm tiết nước bọt.

c)

em bé co ngón tay lại khi bị kim châm.

d)

nổi gai ốc khi gặp trời lạnh.

49.

Xung động thần kinh được dẫn truyền qua nơron theo chiều

a)

nhánh - thân - trục.

b)

nhánh - trục - thân.

c)

trục - nhánh - thân.

d)

trục - thân - nhánh.

50.

Xináp là

a)

nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.

b)

nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của nơron này với sợi nhánh của nơron khác hoặc cơ quan đáp ứng.

c)

nơi tiếp xúc giữa sợi trục của nơron này với sợi nhánh của nơron khác.

d)

nơi tiếp xúc giữa các nơron với nhau.

51.

Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xinap?

a)

Khi chất trung gian hóa học gắn vào xinap.

b)

Khi chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap.

c)

Khi chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xinap.

d)

Khi xung thần kinh ở màng trước xinap lan truyền đến màng sau xinap.

52.

Quá trình truyền tin qua xinap diễn ra theo trật tự là

a)

khe xinap → màng trước xinap → chùy xinap → màng sau xinap.

b)

màng trước xinap → chùy xinap → khe xinap → màng sau xinap.

c)

màng sau xinap → khe xinap → chùy xinap → màng trước xinap.

d)

chùy xinap → màng trước xinap → khe xinap → màng sau xinap.

53.

Các loại tập tính của động vật bao gồm

a)

tập tính hỗn hợp.

b)

tập tính bẩm sinh.

c)

tập tính thứ sinh.

d)

tập tính hỗn hợp, bẩm sinh và thứ sinh.

54.

Tập tính học được là

a)

tập tính được hình thành trong quá trình sống.

b)

tập tính do học tập hoặc do bàn giao giữa các cá thể cùng loài.

c)

tập tính mang bản năng được di truyền từ bố, mẹ.

d)

tập tính được hình thành trong quá trình sống và do học tập hoặc do bàn giao giữa các cá thể cùng loài.

55.

Những tập tính học được ở động vật bao gồm

a)

tập tính di cư.

b)

tập tính bảo vệ vùng lãnh thổ.

c)

tập tính kiếm ăn, săn mồi, tránh xa mối nguy hiểm.

d)

tập tính sinh sản. khoe mẽ, tỏ tình, xây tổ ấp trứng, chăm sóc con non.

56.

Mục đích di cư của các động vật là

a)

để tránh rét.

b)

để tránh rét.

c)

tìm nơi sinh sản.

d)

để tránh rét, tìm nơi có thức ăn phong phú và tìm nơi sinh sản.

57.

Động vật di cư chủ yếu theo

a)

ngày.

b)

tháng.

c)

mùa.

d)

năm.

58.

Cho các loại tập tính sau đây của động vật:

I. Tập tính săn đuổi mồi của hổ

II. Tập tính làm tổ của ong.

III. Tập tính sinh sản của chim

IV. Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai. Loại tập tính mang tính bẩm sinh là

a)

II, III, IV.

b)

II, III.

c)

I, II, III.

d)

I, II.

59.

Nuôi chó để trông nhà là ứng dụng của loại tập tính

a)

bẩm sinh.

b)

thứ sinh.

c)

hỗn hợp.

d)

phát hiện người lạ.

60.

Huấn luyện thú còn non là quá trình

a)

biến đổi tập tính thứ sinh thành tập tính hỗn hợp.

b)

biến đổi tập tính bẩm sinh thành tập tính hỗn hợp.

c)

thành lập các phản xạ không điều kiện.

d)

thành lập các phản xạ có điều kiện.

61.

Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là

a)

tập tính thứ sinh.

b)

tập tính hỗn hợp.

c)

tập tính bẩm sinh.

d)

tập tính kiếm ăn.

62.

Tập tính phân chia đẳng cấp đầu đàn ở thú rừng thuộc loại

a)

tập tính bẩm sinh.

b)

tập tính kiếm ăn.

c)

tập tính thứ sinh.

d)

tập tính hỗn hợp.

63.

Tập tính ở loài người khác hẳn tập tính của động vật biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

I. Con vật hành động chủ yếu theo bản năng còn con người hành động theo trí tuệ.

II. Sự tiến hóa về tập tính ở loài người nhanh hơn nhiều so với động vật.

III. Tập tính của loài người thay đổi theo sự phát triển của xã hội.

IV. Tập tính bẩm sinh của loài người có thể bị thay đổi do sự phát triển của nền văn minh và khoa học.

a)

I, II.

b)

II, III, IV.

c)

I, III, IV.

d)

I, II, III, IV.

64.

Trong các loại tập tính của động vật gồm. Di cư, bảo vệ lãnh địa, săn mồi, phân đẳng cấp đầu đàn, sinh sản, làm tổ, tập tính nào là tập tính học được?

a)

Làm tổ, săn mồi, phân đẳng cấp đầu đàn.

b)

Săn mồi, bảo vệ lãnh địa.

c)

Săn mồi.

d)

Phân đẳng cấp đầu đàn, săn mồi, di cư, bảo vệ lãnh địa.

65.

Tập tính động vật là

a)

những hoạt động của cơ thể thích nghi với môi trường sống.

b)

sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài.

c)

vận động sinh trưởng định hướng theo tác nhân một phía của môi trường sống.

d)

chuỗi những phản ứng mà cơ thể trả lời lại kích thích để đảm bảo cho sự tồn tại của cá thể và của loài.

66.

Tập tính bẩm sinh là

a)

tập tính được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

tập tính được hình thành trong quá trình sống do học tập.

c)

tập tính được hình thành do sự bàn giao giữa các cá thể cùng loài.

d)

tập tính được hình thành do rút kinh nghiệm trong quá trình sống.

67.

Tập tính học được là

a)

tập tính được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

tập tính được hình thành trong quá trình sống do học tập trải nghiệm mà có.

c)

bản năng.

d)

một tập hợp các phản xạ không điều kiện được phối hợp với nhau theo trình tự để hoàn thành công việc xác định.

68.

Ý nghĩa của tập tính bảo vệ lãnh thổ là

a)

giúp cho động vật tìm kiếm thức ăn nói chung và săn mồi nói riêng.

b)

giữ gìn nguồn thức ăn, nơi ở, giữ nguồn gen tốt của cá thể mạnh khỏe, đảm bảo phân bố hợp lí để tồn tại.

c)

giúp cho con đực mạnh khỏe tồn tại.

d)

bảo đảm sự sinh sản duy trì nòi giống.