wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập PĐ 2

Total questions: 65

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

2.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

3.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
4.

Trong đơn vị đo góc, 180 độ tương đương với

a)

π rad\pi\ rad

b)

2π rad2\pi\ rad

c)

3π rad3\pi\ rad

d)

π2rad\frac{\pi}{2}rad

5.

Tốc độ góc của kim giây là :

a)

π/60 rad/s

b)

π/40 rad/s

c)

π/30 rad/s

d)

π/20 rad/s

6.

Câu 1: Đơn vị của tốc độ góc là:

a)

Hz

b)

vòng /s

c)

rad/s

d)

m/s

7.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

8.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

9.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

10.

Con vật trên chuyển động dựa trên định luật vật lý nào?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Định luật Húc

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn

d)

Định luật bảo toàn động lượng

11.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

12.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

13.

Viên bi có động năng lớn nhất ở vị trí nào

a)

vị trí A

b)

vị trí B

c)

vị trí C

d)

ngoài ba vị trí trên

14.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật ngay trước khi chạm đất bằng

a)

20 J.

b)

15 J.

c)
48 J.
d)
24 J.
15.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

16.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

17.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=maF.\Delta p=ma

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

18.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

19.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

20.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

21.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 4 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

22.

(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

23.

Một vật khối lượng m1m_1 chuyển động với vận tốc v1v_1 đến va chạm mềm vào vật có khối lượng m2m_2 đang đứng yên. Sau va chạm 2 vật chuyển động với cùng vận tốc v. ĐL bảo toàn động lượng viết cho hệ là:

a)

m1.v1+m2.v2=(m1+m2).vm_1.v_1+m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right).v  

b)

m1.v1m2.v2=(m1+m2)vm_1.v_1-m_2.v_2=\left(m_1+m_2\right)v  

c)

m1.v1=(m1+m2)vm_1.v_1=\left(m_1+m_2\right)v  

d)

m1.v2+m2.v1=(m1+m2)vm_1.v_2+m_2.v_1=\left(m_1+m_2\right)v  

24.

Chọn câu đúng. Biểu thức p12+p22\sqrt[]{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

hai vec-tơ vận tốc cùng hướng.

b)

Hai vec-tơ vận tốc cùng phương, ngược chiều.

c)

Hai vec-tơ vân tốc vuông góc với nhau.  

d)

Hai vec-tơ vận tốc hợp với nhau một góc 600

25.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo xung lượng?

a)

N.s  

b)

Ns2Ns^2    

c)

N/s  

d)

N/ s2s^2  

26.

Biểu thức tính độ lớn động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là:

a)

p = mv

b)

p = m/v

c)

p = m v\sqrt[]{v}  

d)

p = m/ v\sqrt[]{v}  

27.

Một vật có khối lượng m = 20 kg chuyển động vận tốc v = 5 m/s. Động lượng của vật là

a)

20 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

100 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một hệ cô lập?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau.

b)

Các nội lực từng đôi một trực đối.

c)

Nội lực và ngoại lực cân bằng nhau.

d)

Không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.

29.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\vec{v}  là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

P = m.v

c)

P =mv\vec{P}\ =\frac{m}{\vec{v}}  

d)

P = mvP\ =\ \frac{m}{v}  

30.

Đơn vị của động lượng là

a)

N/s.

b)

kg.m/s

c)

N.s.

d)

Nm/s.

31.

Một vật có khối lượng 1 kg đang chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc có độ lớn 6 m/s thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật gắn với nhau cùng chuyển động với vận tốc có độ lớn

a)

6 m/s.

b)

3 m/s.

c)

2 m/s.

d)

1 m/s.

32.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 m/s. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s.

b)

2,5 kg.m/s.

c)

 6 kg.m/s.

d)

4,5 kg.m/s.

33.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi có độ lớn 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

0,3 kg.m/s.

d)

0,03 kg.m/s.

34.

Một quả bóng khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ 5 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

1,25 kg.m/s.

d)

0,75 kg.m/s.

35.

Véc tơ động lượng của một vật chuyển động

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

36.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\vec{F}.\Delta t=\vec{\Delta p}

b)

F.Δp=ΔtF.\Delta p=\Delta t

c)

F.Δp=ma\vec{F}.\vec{\Delta p}=m\vec{a}

d)

F.Δt=maF.\Delta t=ma

37.

Một vật có khối lượng m = 1 kg rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất một khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

A. 10kgm/s.

b)

B. 1kgm/s.

c)

C. 5kgm/s.

d)

D. 0,5kgm/s

38.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do với gia tốc 9,8 ms29,8\ ms^{-2}  từ trên cao xuống thấp trong khoảng thời gian 0,5 giây. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian này là

a)

9,8 kgm/s.

b)

4,9 J.

c)

4,9 kgm/s.

d)

9,8 J.

39.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn khỏi nòng của một khẩu súng có khối lượng 5 kg (không tính khối lượng đạn) với vận tốc đầu nòng là 600 m/s. Bỏ qua khối lượng của vỏ đạn. Tốc độ giật của súng là

a)

12 m/s.

b)

12 cm/s.

c)

1,2 m/s.

d)

1,2 cm/s.

40.

Một vật có khối lượng 8 kg đang nằm yên trên mặt sàn. Một lực đẩy có độ lớn 9 N tác dụng vào vật theo phương ngang làm vật dịch chuyển quãng được 4 m. Bỏ qua mọi sức cản. Vận tốc của vật ở cuối đoạn đường là

a)

3 m/s.

b)

4 m/s.

c)

6 m/s.

d)

8 m/s.

41.

Một cần cẩu nâng kiện hàng có khối lượng 400 kg lên độ cao 25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 ms2g\ =\ 10\ ms^{-2}  . Công của trọng lực khi cần cẩu đưa kiện hàng xuống độ cao 10 m so với đất có độ lớn

a)

100 kJ.

b)

80 kJ.

c)

60 kJ.

d)

40 kJ.

42.

Ba quả bóng giống hệt nhau được ném từ cùng một độ cao với vận tốc ban đầu có cùng độ lớn nhưng theo các hướng khác nhau: (1) lên cao; (2) ném ngang; (3) xuống thấp. Vận tốc chạm đất của các quả bóng lần lượt là x, y, z. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

x = y = z.

b)

x > y > z.

c)

x < y < z.

d)

x > z > y.

43.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

44.

Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

A. 0,32 m/s.

b)

B. 10m/s

c)

C. 36 m/s

d)

D. 10 km/h.

45.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

46.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

47.

Véc tơ động lượng của một vật chuyển động

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

48.
Động lượng là đại lượng
a)
vô hướng có giá trị đại số
b)
Véc tơ
c)
vô hướng
d)
vô hướng luôn dương
49.

Trong quạt điện, phần năng lượng hao phí có thể là

a)

Cơ năng

b)

Nhiệt năng

c)

Năng lượng (NL)âm thanh

50.

Khi bếp điện đang hoạt động thì năng lượng nào hao phí

a)

Nhiệt năng

b)

Năng lượng (NL) âm thanh

51.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

52.

Câu 10: Đơn vị đo hiệu suất là gì?

a)

A. Phần trăm

b)

B. Kilowatt

c)

C. Megawatt

d)

D. Watt

53.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
54.

Câu 9: Đơn vị đo công suất là gì?

a)

A. Watt

b)

B. Volt

c)

C. Ampere

d)

D. Ohm

55.

Câu 14. quạt điện có hiệu suất 95% có nghĩa là:

a)

A. 95% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

B. 5% điện năng chuyển hóa thành cơ năng.

c)

C. 95% điện năng chuyển hóa thành cơ năng.

d)

D. 100% điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

56.

Câu 15. Khi bóng đèn sợi đốt chiếu sáng, dạng năng lượng nào là có ích, dạng năng lượng nào là hao phí?

           

           

   

a)

A. Điện năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.       

b)

B. Nhiệt năng là có ích, quang năng là hao phí.       

c)

C. Quang năng là có ích, nhiệt năng là hao phí.         

d)

D. Quang năng là có ích, điện năng là hao phí. 

57.

Câu 18. Một máy cơ đơn giản, công có ích là 240J, công toàn phần của máy sinh ra là 300J. Hiệu suất máy đạt được là

                                  

a)

A.   70%.      

b)

  B. 80%. 

c)

   C. 75%.  

d)

D. 85%.

58.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

59.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

60.

Động lượng của một (a)   là đại lượng bảo toàn.

61.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, vecto V là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

a)
b)
c)
d)
62.

Đơn vị của động lượng có thể viết dưới dạng nào sau đây?

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

N.m/s.

63.

Em hãy cho biết đập thủy điện đã biến đổi năng lượng như thế nào? (biết rằng đập thủy điện thường được xây ở vị trí cao)

a)

Điện năng -> Động năng -> Thế năng trọng trường

b)

Thế năng trọng trường -> Điện năng -> Động năng

c)

Thế năng trọng trường -> Động năng -> Điện năng

d)

Động năng -> thế năng trọng trường -> Điện năng

64.

Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là

 

a)

6 m/s.

b)

    7 m/s.

c)

   10 m/s.

d)

12 m/s.

65.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 5 kg chuyển động với vận tốc v1 = 5 m/s và v2 = 2 m/s. Tổng động lượng của hệ trong các trường hợp v1, và v2 cùng phương, ngược chiều:

a)

0 kg.m/s

b)

3 kg.m/s

c)

10kg.m/s

d)

20kg.m/s