wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản

Total questions: 39

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Kiểm toán ra đời hoàn toàn tự thân, vị thân và mang tính áp đặt hơn là khách quan.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Kiểm toán độc lập là tất yếu khách quan đối với mọi nền kinh tế
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Kiểm toán chỉ cần thiết cho một nền kinh tế thị trường không cần thiết cho một nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Kiểm toán độc lập là một hoạt động kinh doanh hoàn toàn mang tính chất pháp lý bắt buộc.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được đề cập đối với kiểm toán độc lập, không đề cập cho các loại kiểm toán nội bộ và kiểm toán Nhà nước
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Tính độc lập của kiểm toán viên chỉ được thể hiện trên hai mặt: kinh tế và mối quan hệ
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Chuẩn mực dùng để đánh giá thông tin đối với các loại kiểm toán là hoàn toàn giống nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Có quan điểm cho rằng: Thanh tra tài chính là một loại kiểm toán gắn liền với xử lý.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Mục đích cụ thể của kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn khác nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Kết quả và độ tin cậy của ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn giống nhau
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Ba loại kiểm toán nội bộ, kiểm toán nhà nước và kiểm toán độc lập là hoàn toàn có thể thay thế cho nhau
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Chức năng của ba loại kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và kiểm toán báo cáo tài chính là hoàn toàn giống nhau.
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Kiểm toán có mấy chức năng? *
a)
1
b)
2
c)
3
14.
Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kiểm toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.     
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Kiểm toán viên phải tuân thủ chuẩn mực kế toán khi thực hiện mọi cuộc kiểm toán.
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Loại kiểm toán bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề ở Việt Nam đó là:*
a)
Kiểm toán nội bộ.
b)
Kiểm toán nhà nước.
c)
Kiểm toán độc lập.
d)
d. Tất cả các trường hợp trên.
e)
e. Không phải một trong các trường hợp trên.
17.
Mục đích của kiểm toán độc lập là:*
a)
a. Tìm kiếm, phát hiện và xử lý gian lận, sai sót.
b)
b. Lợi nhuận trong quá trình kinh doanh.
c)
c. Xác định tính trung thực hợp lý của thông tin được kiểm toán.
d)
d. Duy trì hoạt động của các doanh nghiệp đúng pháp luật.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
18.
Bộ phận kiểm toán nội bộ của đơn vị được xem như:*
a)
a. Một tổ chức kiểm soát của nhà nước đặt tại đơn vị.
b)
b. Một bộ phận chức năng của phòng kế toán.
c)
c. Một bộ phận chức năng của đơn vị.
d)
d. Một bộ phận có tư cách pháp nhân riêng biệt.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
19.
Lĩnh vực kiểm toán chủ yếu, đặc trưng của kiểm toán nội bộ là:*
a)
a. Kiểm toán hoạt động.
b)
b. Kiểm toán tuân thủ.
c)
c. Kiểm toán báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị.
d)
e. Tất cả các trường hợp trên.
e)
f. Không phải một trong các trường hợp trên.
20.
Gian lận là hành vi cố ý nên đều được coi là trọng yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Nhầm lẫn là hành vi không cố ý nên không bao giờ được coi là trọng yếu.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Khả năng phát hiện ra gian lận luôn cao hơn khả năng phát hiện ra nhầm lẫn
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Mọi sai sót khi phát hiện trong quá trình kiểm toán, KTV đều phải giữ bí mật cho chủ doanh nghiệp không được tiết lộ ra bên ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Mọi gian lận sai sót đều ảnh hưởng đến thông tin BCTC.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Sai phạm có thể chấp nhận được tăng lên thì rủi ro kiểm toán sẽ giảm xuống.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Khi phát hiện ra sai sót trong quá trình kiểm toán, công việc tiếp theo của KTV là:
a)
a. Báo cáo với các cơ quan chức năng.
b)
b. Yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh, sửa đổi.chọn 2
c)
c. Đánh giá ảnh hưởng của gian lận sai sót này đến BCTC.
d)
d. Tất cả các trường hợp trên.
27.
Trách nhiệm của KTV đối với GL, SS là
a)
Ngăn ngừa, phát hiện
b)
Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởng
c)
Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý
d)
Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, thông báo
28.
Trách nhiệm của doanh nghiệp đối với GL, SS là
a)
Ngăn ngừa, phát hiện
b)
Ngăn ngừa, phát hiện, đánh giá ảnh hưởnghọn 2
c)
Ngăn ngừa, phát hiện, xử lý
d)
Phát hiện, đánh giá ảnh hưởng, xử lý
29.
Chiều hướng ảnh hưởng của các vấn đề liên quan đến tính chính trực và năng lực của các nhà quản lý ₫/vị đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
30.
Chiều hướng ảnh hưởng của Các sức ép không bình thường ₫/với ₫/vị (trong/ngoài)đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
31.
Chiều hướng ảnh hưởng của các nghiệp vụ hay sự kiện bất thường đến gian lận/sai sót
a)
Cùng chiều
b)
Ngược chiều
32.
Tính trọng yếu trong kiểm toán được hiểu là
a)
a. Qui mô, độ lớn của một khoản mục.
b)
b. Bản chất của một khoản mục.
c)
c. Một vấn đề xét đoán nghề nghiệp về sai phạm.
d)
d. Một sai phạm có độ lớn cố định.
e)
e. Tất cả các trường hợp trên.
33.
Qui mô, phạm vi và khối lượng công việc kiểm toán càng lớn thì
a)
a. Rủi ro kiểm toán càng cao.
b)
b. Rủi ro phát hiện càng cao
c)
c. Rủi ro kiểm toán càng thấp.
d)
d. Rủi ro phát hiện càng thấp.
e)
f. Không phải một trong các trường hợp trên.
34.
Khi phát hiện gian lận, sai sót trong quá trình kiểm toán, KTV phải báo cáo và yêu cầu chủ doanh nghiệp điều chỉnh sửa đổi. có một số quan điểm sau:
a)
a. Chỉ sửa chữa những sai sót.
b)
b. Không được sửa đổi gian lận.
c)
c. Chỉ được sửa đổi gian lận, sai sót không trọng yếu.
d)
d. Được sửa đổi tất cả những gian lận, sai sót cả trọng yếu và không trọng yếu.
e)
e. Chỉ được sửa đổi những gian lận, sai sót trọng yếu.
35.
Cơ sở dẫn liệu về tính đúng kỳ đảm bảo rằng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng các trình tự và phương pháp kế toán.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Mối quan hệ giữa rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát với rủi ro phát hiện là mối quan hệ tỷ lệ thuận.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
 Trong trường hợp RRTT là cao, RRKS là cao, KTV sẽ dự kiến rủi ro phát hiện ở mức độ nào?
a)
Cao
b)
Thấp
c)
Trung bình
d)
d. Không phải các phương án trên
38.
Khi đi thu thập bằng chứng kiểm toán để kiểm tra sự hiện hữu (sự tồn tại) của số dư khoản phải thu khách hàng, KTV có thể sử dụng các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán nào dưới đây
a)
a. Kiểm tra (vật chất/tài liệu)
b)
b. Quan sát
c)
c. Phỏng vấn
d)
d. Xác nhận từ bên ngoài
e)
e. Tính toán lại
39.
Ba lựa chọn nào sau đây được kiểm toán viên sử dụng là cơ sở dẫn liệu của các nhóm giao dịch?
a)
A. Sự phát sinh
b)
B. Sự hiện hữu
c)
C. Đầy đủ
d)
D. Đúng kỳ
e)
E. Quyền và nghĩa vụ