wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí đại cương 1 - chương 3

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Một lượng khí xác định có áp suất, thể tích và nhiệt độ là P, V, T. Biểu thức đúng của quá trình biến

đổi đẳng tích là

a)

b)

c)

d)

2.

a)

b)

c)

d)

3.

a)

A.631,04 J.

b)

B.7011,56 J.

c)

C.14023,16 J.

d)

D. 2337,19 J.

4.

Câu 4: Một lượng khí xác định có áp suất, thể tích và nhiệt độ là P, V, T. Biểu thức đúng của quá trình biến

đổi đẳng áp là

a)

b)

c)

d)

5.
a)

A. 4037,75 J.

b)

B.6731,62 J.

c)

C. 9425,49 J.

d)

D.2693,87 J.

6.

Câu 6: Một lượng khí xác định có áp suất, thể tích và nhiệt độ là P, V, T. Biểu thức đúng của quá trình biến

đổi đẳng nhiệt là

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 7: Cho một kmol khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn, dãn đẳng nhiệt sao cho thể tích tăng 5 lần. Tính áp suất

của khối khí sau khi dãn.

a)

A. 0,2 at.

b)

B.20260 Pa.

c)

C. 20660 Pa.

d)

D. 0,2026 at.

8.

Câu 8: Cho một kmol khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn, dãn đoạn nhiệt nhiệt sao cho thể tích tăng 10 lần. Tính

nhiệt độ của khối khí sau khi dãn.

a)

A.108,68 K.

b)

c)

C.10,87 K.

d)

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

b)

c)

d)

11.

Câu 11: Truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 2000J, khi dãn nở khối khí thực hiện công 1400J đẩy pít

tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

A. 600J

b)

B. – 1700J

c)

C. – 600J

d)

D. 3400J

12.
a)

A. 1,36 atm.

b)

B. 1,8atm.

c)

C. 1,25atm.

d)

D. 0,8atm.

13.
a)

A. Tăng 3000 J.

b)

B. Giảm 3000 J.

c)

C.Tăng 1280 J.

d)

D. Giảm 1280 J.

14.

a)

A. A’ = 2114,54 J.

b)

B. A’ = 6731,62 J.

c)

C. A’ = 7853,56 J.

d)

D.A’ = 2693,87 J.

15.
a)

A. 200J

b)

B. 220J

c)

C. 202J

d)

D. 2020J

16.
a)

A. 50 lít

b)

B. 45 lít

c)

C. 4,5 lít

d)

D. 25 lít

17.
a)

b)

c)

d)

18.
a)

b)

c)

d)

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không phải là cách phát biểu của nguyên lý thứ hai Nhiệt động lực học

a)

A. Không thể chế tạo động cơ vĩnh cửu loại 2.

b)

B. Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

c)

C. Một động cơ nhiệt không thể sinh công nếu nó chỉ trao đổi nhiệt với một nguồn nhiệt duy nhất.

d)

D. Độ biến thiên nội năng của một hệ trong quá trình biến đổi bằng tổng công và nhiệt mà hệ trao

đổi trong quá trình đó.

20.

Câu 20: Biểu thức nào sau đây không dùng để xác định hiệu suất động cơ nhiệt?

a)

b)

c)

d)

21.

Câu 21: Một động cơ nhiệt lí tưởng thực hiện một công 5 kJ đồng thời truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng

15 kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt này có giá trị nào sau đây?

a)

A. 33,33 %.

b)

B.75 %.

c)

C. 25 %.

d)

D. 66,67 %

22.

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 23: Biểu thức xác định hiệu suất cực đại của một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình các nô với tác nhân

là khí lý tưởng?

a)

b)

c)

d)

24.

a)

A. 20 %.

b)

B. 74,6%.

c)

C.25,4%.

d)

D. 80%

25.

Câu 25: Một máy nhiệt lý tưởng là việc theo chu trình Các nô, sau mỗi chu trình thu nhiệt lượng 500 cal từ

nguồn nóng có nhiệt độ 400K. Nhiệt độ của nguồn lạnh là 300K. Tính công mà máy thực hiện.

a)

A. 125 cal.

b)

B. 375 cal.

c)

C. 666,67 cal.

d)

D. 166,67 cal.

26.

Câu 26: Biểu thức toán học thể hiện định nghĩa hàm entropi là?

a)

b)

c)

d)

27.
a)

A. 1,37 J/K.

b)

B. 12,27 J/K.

c)

C. 13,64 J/K.

d)

D. 88,23 J/K.

28.
a)

A. 882,26 J/K.

b)

B.276,36 J/K.

c)

C. 136,4 J/K.

d)

D. 13,64 J/K.

29.

Câu 29: Hiệu suất cực đại của một động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình các nô với tác nhân là khí lý tưởng

không thể rút ra nhận xét nào sau đây?

a)

A. Có thể nâng cao hiệu suất động cơ nhiệt bằng cách tăng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh hoặc chế

tạo động cơ càng gần thuận nghịch càng tốt.

b)

B. Nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công.

c)

C. Công không thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt.

d)

D. Hiệu suất cực đại của động cơ nhiệt luôn luôn nhỏ hơn 1

30.

Câu 30: Một máy nhiệt lý tưởng là việc theo chu trình Các nô, sau mỗi chu trình thu nhiệt lượng 500cal từ

nguồn nóng có nhiệt độ 400K. Nhiệt độ của nguồn lạnh là 300K. Tính nhiệt nhả cho nguồn lạnh.

a)

A. 125 cal.

b)

B. 375 cal.

c)

C. 666,67 cal.

d)

D. 166,67 cal.

31.
a)

A. -603,05 J/K.

b)

B.101,6 J/K.

c)

C. 704,68 J/K.

d)

D. 1307,73 J/K.

32.

Câu 32: Trong bài thí nghiệm phương trình trạng thái khí lý tưởng có sử dụng các thiết bị nào dưới đây: (1)

Xilanh định luật khí lý tưởng; (2) Cảm biến áp suất/nhiệt độ; (3) Thiết bị XploerGLX; (4) Cảm biển chuyển

động quay; (5) 1 cổng quang; (6) Các bình nhựa.

a)

A. (1); (2); (3); (6)

b)

B. (1); (2); (5); (6)

c)

C. (1); (2); (3); (5)

d)

D. (1); (2); (4); (5)

33.

Câu 33: Trong phần nén đoạn nhiệt thuộc bài thí nghiệm phương trình trạng thái khí lý tưởng áp suất và

nhiệt độ sau khi nén sẽ:

a)

A. Đạt cực đại tại cùng một thời điểm.

b)

B. Áp suất đạt cực đại trước khi nhiệt độ đạt cực đại.

c)

C. Áp suất đạt cực đại sau khi nhiệt độ đạt cực đại.

d)

D. Áp suất và nhiệt độ không đổi sau khi nén.

34.
a)

A. Môi trường

b)

B. Đèn cồn

c)

C. Xi lanh

d)

D. piston

35.

Câu 35: Sắp xếp các quá trình sau: (1) Quá trình nổ; (2) Quá trình xả; (3) Quá

trình nạp; (4) Quá trình nén, theo thứ tự đúng để tạo thành một chu kỳ hoạt động

của một động cơ xăng 4 kỳ

a)

A.(3); (4); (1); (2)

b)

B. (4); (3); (2); (1)

c)

C. (1); (2); (3); (4)

d)

D. (3); (2); (1); (4)