wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Kinh tế vĩ mô – Trắc nghiệm (trích xuất câu hỏi)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công cá điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C = Yd

b)

Tiết kiệm bằng không S = 0

c)

Đường tiêu dùng cắt đường 45°

d)

Các câu trên đều đúng

2.

Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

a)

Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

b)

Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm bớt 1 đơn vị

c)

Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

d)

b và c đúng

3.

Giả sử thuế ròng biên và đầu tư biên là 0, nếu thuế và chi tiêu của chính phủ cả hai đều tăng 88 tỷ, thì mức sản lượng sẽ:

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên.

c)

Không đổi

d)

Cả ba đều sai

4.

Độ dốc của đường X − M âm, bởi vì:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng tăng lên.

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.

c)

Xuất khẩu là hàng số trong khi nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.

d)

Xuất khẩu là hàng số trong khi nhập khẩu gia tăng khi sản lượng tăng lên.

5.

Đường S − I (với hàm đầu tư theo sản lượng) có độ dốc đường vì:

a)

Tiết kiệm tăng nhanh hơn đầu tư tăng.

b)

Tiết kiệm và đầu tư tăng như nhau.

c)

Tiết kiệm gia tăng với tỉ lệ nhỏ hơn sự gia tăng của đầu tư.

d)

Không có câu nào đúng.

6.

Xuất phát từ điểm cân bằng, gia tăng xuất khẩu sẽ:

a)

Dẫn đến cân bằng thương mại.

b)

Tạo ra tiết kiệm để đầu tư trong nước.

c)

Tạo ra đầu tư để thực hiện tiết kiệm.

d)

Dẫn đến sự cân bằng sản lượng.

7.

Hàm cầu tiền phụ thuộc vào:

a)

Lãi suất và sản lượng.

b)

Chỉ có sản lượng.

c)

Chỉ có lãi suất.

d)

Nhu cầu thanh toán.

8.

Nếu lãi suất tăng lên sẽ dẫn đến giá chứng khoán trên thị trường:

a)

Giảm xuống.

b)

Không đủ thông tin để kết luận.

c)

Không thay đổi.

d)

Tăng lên.

9.

Nếu giá chứng khoán cao hơn mức giá cân bằng, lúc đó:

a)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ tăng lên.

b)

Mức cầu về tiền cho đầu cơ giảm xuống.

c)

Lãi suất có xu hướng giảm xuống.

d)

Lãi suất có xu hướng tăng lên.

10.

Điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ thay đổi là do:

a)

Ngân hàng trung ương thay đổi lượng cung tiền cho nền kinh tế

b)

Sản lượng quốc gia thay đổi

c)

Sự cạnh tranh giữa các ngân hàng trung gian

d)

Các câu trên đều đúng

11.

Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đôi hồi:

a)

Đầu tư bằng tiết kiệm, nhưng mức cầu tiền có thể vượt quá 1 hoặc nhỏ hơn cung tiền.

b)

Mức cầu tiền bằng lượng cung tiền nhưng tiết kiệm có thể nhiều hơn hoặc ít hơn đầu tư.

c)

Đầu tư bằng tiết kiệm và mức cầu tiền bằng với lượng cung tiền.

d)

Lãi suất được quyết định trên thị trường tiền tệ là mức sản lượng được quyết định trên thị trường hàng hóa mà không cần thiết có sự liên hệ giữa hai thị trường này.

12.

Khi nền kinh tế nằm bên trái của đường IS và LM:

a)

Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt quá.

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá.

c)

Thị trường hàng hóa có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt quá.

d)

Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá.

13.

Trong mô hình IS − LM, khi chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung ương tăng lượng cung tiền thì:

a)

Sản lượng tăng, lãi suất có thể tăng, giảm hoặc không đổi

b)

Lãi suất giảm, sản lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

c)

Sản lượng giảm, lãi suất tăng

14.

Khi chính phủ cắt giảm chi tiêu ngân sách, nhưng không muốn sản lượng thay đổi, thì chính phủ sẽ áp dụng:

a)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp

b)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp

d)

Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

15.

Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng.

b)

Chính phủ giảm thuế thu nhập.

c)

Chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai.

d)

Các trường hợp trên đều đúng.

16.

Yếu tố nào sau đây không có ảnh hưởng đối với tổng cầu:

a)

Khối lượng tiền.

b)

Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ

c)

Lãi suất

d)

Chính sách tài khóa của chính phủ.

17.

Để nền kinh tế tăng trưởng bền vững, chính phủ nên:

a)

Tăng đầu tư cho giáo dục & đào tạo, để nâng cao chất lượng nguồn lao động.

b)

Khuyến khích để khu vực nghiên cứu và áp dụng kỹ thuật công nghệ mới

c)

Giảm thuế để khuyến khích tăng đầu tư

d)

Các câu trên đều đúng.

18.

Trong ngắn hạn, khi chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng, sẽ:

a)

Sản lượng tăng, mức giá chung không đổi

b)

Sản lượng tăng, mức giá chung tăng

c)

Sản lượng tăng, mức giá chung giảm

d)

Sản lượng không đổi, mức giá chung tăng

19.

Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân:

a)

Tăng cung tiền.

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất

d)

Cả 3 câu trên đúng

20.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân của lạm phát cao:

a)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy.

b)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng nợ vay nước ngoài.

c)

Ngân sách chính phủ bội chi và được tài trợ bằng phát hành tín dụng.

d)

Ngân sách chính phủ bội chi bất luận nó được tài trợ thế nào.

21.

Khi tỷ lệ lạm phát thực hiện thấp hơn tỷ lệ lạm phát kỳ vọng thì:

a)

Người đi vay được lợi

b)

Người cho vay được lợi

c)

Người cho vay bị thiệt

d)

Các câu trên đều sai

22.

Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

a)

Tỷ lệ lạm phát thực hiện nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán

b)

Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước

c)

Chỉ số giá năm nay nhỏ hơn chỉ số giá năm trước

d)

Các câu trên đều sai

23.

Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:

a)

Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.

b)

Giảm thất nghiệp.

c)

Giảm dao động của GDP thực, duy trì cân cân thương mại cân bằng.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

24.

Một quốc gia sẽ rơi vào tình trạng suy thoái kinh tế khi sản lượng quốc gia:

a)

Giảm trong 1 quý

b)

Không thay đổi

c)

Giảm liên tục trong 1 năm

d)

Giảm liên tục trong 2 quý

25.

“Số giá tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 4%4\% mỗi năm trong giai đoạn 2012–2015”, câu nói này thuộc:

a)

Kinh tế vi mô và thực chứng

b)

Kinh tế vĩ mô và thực chứng

c)

Kinh tế vi mô và chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc

26.

Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:

a)

Lương tối thiểu ở doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần.

b)

Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách.

c)

Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của Việt Nam tăng của Việt Nam tăng.

d)

Không câu nào đúng.

27.

Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp.

b)

Tiền lương của người lao động.

c)

Trợ cấp trong kinh doanh.

d)

Tiền thuê đất.

28.

Khoản nào sau đây là thuế gián thu trong kinh doanh:

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thuế kế tài sản.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

b và c đúng

29.

.................được tính bằng cách cộng toàn bộ các yếu tố chi phí trên lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định:

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc gia.

c)

Sản phẩm quốc gia ròng.

d)

Thu nhập khả dụng.

30.

……………không nằm trong thu nhập cá nhân:

a)

Lợi nhuận của chủ doanh nghiệp

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

b và c đúng

31.

Thu nhập giảm làm tiêu dùng giảm, tiêu dùng giảm kéo mức thu nhập xuống, vậy:

a)

Thu nhập là biến số của tiêu dùng.

b)

Tiêu dùng là biến số của thu nhập.

c)

Thu nhập và tiêu dùng đôi khi vừa là hàm số vừa là biến số.

d)

a,b,c đều đúng.

32.

Tổng cầu tăng thêm (1) làm sản lượng tăng thêm, cuối cùng lượng cầu tăng thêm (2) bằng đúng sản lượng tăng thêm. Như vậy:

a)

Tổng cầu tăng thêm (1) là ΔAD\Delta AD ban đầu.

b)

Tổng cầu tăng thêm (2) là ΔAD\Delta AD cuối cùng.

c)

a,b đều đúng.

d)

a,b đều sai.

33.

Giả sử sản lượng cân bằng ở mức thất nghiệp tự nhiên, chính phủ muốn tăng chi tiêu thêm 55 tỷ đồng mà không muốn lạm phát cao xảy ra, thì chính phủ nên:

a)

Tăng thuế 55 tỷ.

b)

Tăng thuế hơn 55 tỷ.

c)

Giảm thuế 55 tỷ.

d)

Tăng thuế ít hơn 55 tỷ.

34.

Giả sử MPT=0\text{MPT}=0 , MPI=0\text{MPI}=0 , MPC=0,6\text{MPC}=0{,}6 , MPM=0,1\text{MPM}=0{,}1 , C0=35C_0=35 , I0=105I_0=105 , T0=0T_0=0 , G=140G=140 , X=40X=40 , M0=35M_0=35 . Mức sản lượng cân bằng:

a)

Y=570Y=570

b)

Y=900Y=900

c)

Y=710Y=710

d)

Cần bằng 360

35.

Với số nhân tổng quát k=4k=4 , tổng cầu tăng thêm ΔAD0=100\Delta AD_0=100 thì sản lượng sẽ tăng thêm:

a)

ΔY=100\Delta Y=100

b)

ΔY=250\Delta Y=250

c)

ΔY=400\Delta Y=400

d)

ΔY=400\Delta Y=-400

36.

Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 3030 , đầu tư là 4040 , MPS=0,1\text{MPS}=0{,}1 . Mức sản lượng cân bằng là:

a)

70

b)

430

c)

700

d)

400

37.

Sử dụng thông tin sau: Năm 2016 theo lãnh thổ của một nước có các chỉ tiêu: tổng đầu tư 300; đầu tư ròng 100; tiền lương 460; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; thuế gián thu 100; thu nhập ròng từ nước ngoài 100; chỉ số giá năm 2016 là 150; chỉ số giá năm 2015 là 120 (năm gốc 100). Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2016.

a)

1.000

b)

1.100

c)

1.200

d)

900

38.

Sử dụng thông tin sau: Năm 2016 theo lãnh thổ của một nước có các chỉ tiêu: tổng đầu tư 300; đầu tư ròng 100; tiền lương 460; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; thuế gián thu 100; thu nhập ròng từ nước ngoài 100; chỉ số giá năm 2016 là 150; chỉ số giá năm 2015 là 120 (năm gốc 100). Tính GNP danh nghĩa theo giá thị trường năm 2016.

a)

900

b)

1.000

c)

1.100

d)

1.200

39.

Sử dụng thông tin sau: Năm 2016 theo lãnh thổ của một nước có các chỉ tiêu: tổng đầu tư 300; đầu tư ròng 100; tiền lương 460; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; thuế gián thu 100; thu nhập ròng từ nước ngoài 100; chỉ số giá năm 2016 là 150; chỉ số giá năm 2015 là 120 (năm gốc 100). Tính GNP thực năm 2016.

a)

600

b)

777

c)

733,33

d)

916,66

40.

Sử dụng thông tin sau: Năm 2016 theo lãnh thổ của một nước có các chỉ tiêu: tổng đầu tư 300; đầu tư ròng 100; tiền lương 460; tiền thuê đất 70; tiền trả lãi vay 50; lợi nhuận 120; thuế gián thu 100; thu nhập ròng từ nước ngoài 100; chỉ số giá năm 2016 là 150; chỉ số giá năm 2015 là 120 (năm gốc 100). Tính GNP danh nghĩa theo giá sản xuất năm 2016.

a)

900

b)

1.100

c)

1.000

d)

1.200