Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anrene

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong vòng benzene mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hóa để tạo ra:
a)
A. 2 liên kết pi riêng lẻ
b)
B. 2 liên kết pi riêng lẻ
c)
C. 1 hệ liên kết pi chung cho 6C
d)
D. 1 hệ liên kết xích- ma chung cho 6C
2.
Câu 2: Trong phân từ benzene.
a)
A 6 nguyên tử H và 6C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
b)
B. 6 nguyên tử H năm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6C,
c)
C. Chỉ có 6C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
d)
D. Chỉ có 61 nằm trong cùng 1 mặt phẳng
3.

Câu 3: Dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là:

a)
A. .CnH2n+6;n≥6
b)
B. .CnH2n+6;n≥3
c)
C..CnH2n-8;n≥6
d)
D.CnH2n-6;n≥6
4.

Câu 4: Công thức tổng quát của hiđrocachon Cn.H2n+2-2a .Đối với styrene, giá trị của n và a lần lượt là:

a)
A. 8 và 5
b)
B. 5 và 8
c)
C. 8 và 4
d)
D. 4 và 8
5.
Câu 5: Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); 0-CH3C6H4CH3 (4). D gồm các chất là đồng đẳng của benzene là:
a)
A. (1); (2) và (3)
b)
B. (2); (3) và (4)
c)
C. (1); (3) và (4)
d)
(1); (2) và (4)
6.
Câu 6: Chất có cấu tạo như sau có tên gọi là gì?
a)
A. o-xylene dimetylbenzene
b)
B. m-xylene
c)
C. p-xylene
d)

D.dimetylbenzene

7.
Câu 7: CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:
a)
A. ethylmethylbenzene
b)
B. methylethybenzene
c)
C. p-ethylmethylbenzene
d)
D.p-methylethylbenzene
8.
Câu 8: Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzene?
a)
A. C10H16
b)
B. C9H14BrCI
c)

C. C8H6Cl2

d)
D. C7H12
9.
Câu 9: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?
a)
A. C8H10
b)
B. C6H8
c)
C. C8H8C12
d)
D. C9112
10.
Câu 10: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
a)
A. propylbenzene
b)
B. n-propylbenzene
c)
C.iso-propylbenzene
d)
D. dimethylbenzene
11.
Câu 11: iso-propylbenzene còn gọi là
a)
A. Toluene
b)
B. Styrene
c)
C. Cumene
d)
D. Xylene
12.
Câu 12: Alkylbenzene là hidrocacbon có chứa:
a)
A. vòng benzene
b)
B. gốc alkyl và vòng benzene
c)
C. gốc alkyl và 1 benz
d)
D gốc alkyl và 1 vòng benzeneene
13.
Câu 13: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
a)
A. phenyl vå benzyl
b)
C. allyl và vinyl
c)
B. vinyl và alyl
d)
D benzyl và phenyl
14.
Câu 14: Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
a)
A. vị trí 1,2 gọi là ortho
b)
B. vị trí 1,4 gọi là para
c)
C. vị trí 1,3 gọi là meta
d)
D vị trí 1,5 gọi là ortho
15.
Câu 15: Một ankylbenzene X có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy X là:
a)
A. 1,2,3-trimetylbenzene
b)
B. n-propylbenzene
c)
C. iso-propylbenzene
d)
D. 1,3,5-trimetylbenzene
16.
Câu 16: Một alkylbenzene X (C12H18), cấu tạo có tính đối xứng cao. X là:
a)
1,3,5-triethylbenzene
b)
B. 1,2,4-triethylbenzene
c)
C. 1,2,3-trimethylbenzene
d)
D. 1,2,3,4,5,6-hexaethylbenzene
17.
Câu 17: C7H8, có số đồng phân thơm là:
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C.3
d)
D. 4
18.
Câu 18: Ứng với công thức phân tử CaHin có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzene?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D.5
19.
Câu 19: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzene?
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 9
20.
Câu 21: Cho các chất: (1) benzene; (2) toluene, (3) hexane; (4) hexa-1-ene; (5) xylene; (6) cumene. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là:
a)
A. (1); (2); (3); (4)
b)
B. (1); (2); (5); (6)
c)
C. (2); (3); (5); (6)
d)
D. (1); (5); (6); (4)
21.
Câu 22: X là đồng đẳng của benzene, có CTĐGN là: (CH)n. Công thức phân tử của X là:
a)
A. C3H4
b)
B. C6H8
c)
C. C9H12
d)
D. C12H16
22.
Câu 23: Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là:
a)
A. Gây hại cho sức khỏe
b)
B. Không gây hại cho sức khỏe
c)
C. Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe
d)
D. Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại
23.
Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
a)
A. Không màu sắc
b)
B) Không mùi vị
c)
C. Không tan trong nước
d)
D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
24.

Câu 25: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)
A. Benzene + Cl2(askt)
b)
B. Benzene + H₂(Ni, p, t°)
c)
C. Benzene +Br2(aq)
d)
D. Benzene + HNO3(d)/H₂SO₄(d), t
25.
Câu 26: Tính chất nào không phải của benzene?
a)
A. Dễ thể
b)
B. Khó cộng
c)
C. Bền với chất oxi hóa
d)
D Kém bền với các chất oxi hóa
26.
Câu 27: Cho Benzene + Cl2(askt) ta thu được dẫn xuất cloro X. Vậy X là:
a)
A. C6H5Cl
b)
B. p-C6H4Cl2
c)
C.C6H6Cl6
d)
D. m-C6H4Cl2
27.
Câu 28: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là:
a)
A thế, cộng
b)
B. cộng, nitro hóa
c)
C. cháy, cộng
d)
D. cộng, brom hóa
28.
Câu 29: Tính chất nào không phải của benzene
a)
A. Tác dụng với Br2 (tº, Fe).
b)
B. Tác dụng với HNO3(d)/H₂SO₄(d).
c)
C.Tác dụng với dung dịch KMnO4
d)
D. Tác dụng với dung dịch Cl2(as)
29.
Câu 30: Benzene+X→ ethylbenzene. Vậy X là:
a)
A. acetylene
b)
B. ethylene
c)
C. ethyl cloro
d)
D. etane
30.

Câu 31:Tính chất nào không phải của Toluene?

a)
A. Tác dụng với Br2 (tº, Fe).
b)
C. Tác dụng với dung dịch KMnO4,t0.
c)
B. Tác dụng với Cl₂ (as).
d)
D. Tác dụng với dung dịch Br2
31.
Câu 32: So với benzene, toluene + dung dịch HNO3(d)/H2SO4(d):
a)
A. Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và p-nitrotoluene.
b)
B. Khó hơn, tạo ra o-nitrotoluene và p-nitrotoluene.
c)
C. Dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluene và m-nitrotoluene.
d)
D. Dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluene và p-nitrotoluene.
32.
Câu 33: Toluene + Cl2 (askt) xảy ra phản ứng:
a)
A. Cộng vào vòng benzene.
b)
B. Thể vào vòng benzene, dễ dàng hơn.
c)
Thế ở nhánh, khó khăn hơn CHa
d)
D. Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH
33.
Câu 34: 1 mol Toluene + 1 mol Cl₂ askt X. Chất X là:
a)
A. C6H5CH2CI
b)
B. p-CIC6H4CH3
c)
C. 0-CIC6H4CH
d)
D. B và C đều đúng
34.
Câu 35: Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzene tác dụng với HNO3(d)/H2SO4(d), nóng ta thấy:
a)
A. Không có phản ứng xảy ra
b)
B. Phản ứng dễ hơn benzene, ưu tiên vị trí meta.
c)
C. Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí meta.
d)
D. Phản ứng khó hơn benzene, ưu tiên vị trí ortho.
35.
Câu 36: Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p.. Vậy -X là những nhóm thế nào?
a)
A. -CaH2n+1, -OH, -NH2
b)
C. -CH3, -NH2, -COOH
c)
B. -OCH3, -NH2, -NO2
d)
D. -NO2, -COOH, -CHO, -SO3H
36.
Câu 37: Khi trên vòng benzene có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thể vào vị trí m-. Vậy -X là những nhóm thế nào?
a)
A.-CaH2n+1, -OH, -NH2
b)
C. -CH3, -NH2, -COOH
c)
B. -OCH3, -NH2, -NO2
d)

D. -NO2-COOH, -CHO, -SO3H

37.
Câu 38: 1mol nitrobenzene + 1 mol HNO3 dX+HO —> O. Chất X là:
a)
A. m-dinitrobenzene
b)
B. o-dinitrobenzene
c)
C. p-dinitrobenzene
d)
D. B và C đều đúng
38.
Câu 39: C₂H₂→XYm-bromonitrobenzene. Các chất X và Y lần lượt là:
a)
A. benzene; nitrobenzene
b)
C. nitrobenzene; benzene
c)
B. benzene; bromobenzene
d)
D. nitrobenzene; bromobenzene
39.
Câu40: Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C:
a)
A. 2
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
40.
Câu 42:Cho các công thức:(1)(2) (3) Cấu tạo nào là của benzene?
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (2) và (3).
d)

D. (1) (1); (2) và (3).

41.
Câu 45: Styrene có công thức phân từ Cali và có công thức cấu tạo: CH. CH-CH: Câu nào đùng khi nói về styrene?
a)
A. Styrene là đồng đẳng của benzene,
b)
C.Styrene là hydrocarbon thơm.
c)
B. Styrene là đồng đăng của ethylene
d)
D. Styrene là hydrocarbon không no
42.

Câu 46: Có 4 tên gọi: o-xylene, e-dimethylbenzene, 1,2-dimethylbenzene, etylbenzene. Đó là tên của mấy chất?

a)
A. 1 chất.
b)
C. 3 chất.
c)
D. 4 chất
d)
B. 2 chất.
43.
Câu 49: Trong các câu sau, câu nào sai?
a)
A. Benzene có CTPT là CH.
b)
B Chất có CTPT C6H6 phải là benzene.
c)
C. Chất có công thức đơn giản nhất là CH không chỉ là benzene.
d)
D. Benzene có công thức đơn giản nhất là CH.
44.
Câu 50: Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
a)
A. Benzene là một hydrocarbon.
b)
C. Benzene là một hydrocarbon không nó.
c)
B. Benzene là một hydrocarbon no.
d)

D Benzene là một hydrocarbon thơm.

45.
Câu 51: Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng dây? hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau
a)
A. CH5Cl.
b)
C. C6H6Cl6
c)
B. C6H4CL2
d)
D. C6H12Cl6
46.
Câu 52: Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
a)

A. HNO3, đậm đặc.

b)
C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc,
c)

B. HNO3 đặc/H,SO4, đặc.

d)

D. HNO3 đặc/H2SO4, đặc.

47.
Câu 53: Điều nào sau đâu không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
a)
A. vị trí 1.2 gọi là ortho
b)
C. vị trí 1,3 gọi là meta.
c)
B. vị trí 1,4 gọi là para.
d)
D. vị trí 1,5 gọi là ortho.
48.
Câu 54: Một alkylbenzene A (C9H12), tác dụng với HNO3 đặc (H,SO, đặc) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là
a)
A. propylbenzene.
b)
C. iso-propylbenzene
c)
B. p-ethylmetylbenzene.
d)

D 1,3,5-trimethylbenzene.

49.
Câu 55: Benzene gây tác hại lên tủy xương và làm giảm lượng hồng cầu, dẫn đến thiếu máu. Benzene cũng có thể ảnh hưởng đến hệ thống miễn dịch, làm tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi hút mỗi điều thuốc lá, người hút đưa vào cơ thể 50 µg benzene. Nếu một người hút 15 điều thuốc lá mỗi ngày thì lượng benzene người đó hấp thụ vào cơ thể là bao nhiêu mg?
a)

A. 7,5.10-5.

b)

B. 15.10.-4

c)

7,5.10-4.

d)

D. 15.10.-5

50.
Câu 56: Cho các chất:(1) GH-CH (2) p-CH-CH-CHs (3) CH CH (4) o-CH-CH-CH Dây gồm các chất là đồng đẳng của benzene là:
a)
A. (1): (2) và (3)
b)
B. (2) (3) và (4)
c)
C. (1); (3) và (4).
d)
D. (1) (2)
51.
Câu 57: Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thứ duy nhất là
a)
A. dung dịch bromine
b)
C. dung dịch KMnO4
c)

B. Br: (xúc tác FeBr3).

d)

D. dung dịch Br2, hoặc dung dịch KMnO4

52.
Câu 58: Cho sơ đồ Nhóm X. Y phù hợp sơ đồ trên là:
a)
A. X(-CH), Y-NO:).
b)
C. X(-NH2). Y(-CH).
c)
B.X(-NO2), Y(-CH3).
d)
D. X(-NH2), Y(-NO₂).
53.
Câu 59: Cho các công thức:(3)Cấu tạo nào là của benzene?
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (2) và (3).
d)
(1) (1); (2) và (3).
54.
Câu 60: Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa
a)
A. vòng benzene.
b)
C. gốc alkyl và hai vòng benzene.
c)
B. gốc alkyl và vòng benzen.
d)

D.gốc alkyl và một vòng benzen.

55.
Câu 61: Styrene có công thức phân tử CH, và có công thức cấu tạo: C6H5-CH=CH2. Câu nào đùng khi nói về styrene?
a)
A. Styrene là đồng đẳng của benzene.
b)
C.Styrene là hydrocarbon thơm
c)
B. Benzene là một hydrocarbon no.
d)
(D) Benzene là một hydrocarbon thom.
56.
Câu 62: Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?
a)

A. Benzene là một hydrocarbon thơm.

b)
B. Styrene là đồng đẳng của ethylene.
c)
D. Styrene là hydrocarbon không no.
d)
C. Benzene là một hydrocarbon không no,
57.
Câu 63: Trong phân từ toluene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C:
a)
A. 2.
b)
B.3
c)
C.4.
d)
D. 5.
58.
Câu 64: A là đồng đăng của benzene có công thức nguyên là: (CH). Công thức phân tử của A là:
a)
A. C3H4
b)
B. C6H8
c)
C. C9H12
d)
D. C12H16.
59.
Câu 65: Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Chưng cất dầu mỏ
b)
C. Đốt cháy nhựa đường.
c)

B Chưng cất nhựa than đá

d)
D. Refoming
60.
Câu 66: Công thức tổng quát của hiđrocacbon CH-22. Đối với naphthalene, giá trị của n và a lần lượt là:
a)
A. 10 và 5.
b)
B. 10 và 6.
c)
C. 10 và 7.
d)
D. 10 và 8.
61.
Câu 67. Xét phản ứng: CaH,CH KMnOCH COOK+MO-KOH+HO Tổng hệ số các chất trong phương trình trên lác
a)
A. 10.
b)
B. 9
c)
C. 12
d)
D. 8
62.
Câu 68: Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thứ duy nhất là:
a)
A. Dung dịch Br2
b)
B. Br2 (xúc tác FeBr3)
c)
C. Dung dịch KMnO4
d)
D. Dung dịch Br2, hoặc dung dịch KMnO4
63.
69: Một hỗn hợp X gồm 2 arene A, R đều có M < 120, u khối của X đối với CH. là 3,067. CTPT và số đồng phân của A và B l
a)

A. C6H6 (1 đồng phân), C7H8, (1 đồng phân).

b)

B. C7H8 (1 đồng phân); C8H10 (4 đồng phân).

c)

C. C6H6 (1 đồng phảng, C8H10 (2 đồng phân),

d)

D C6H6 (1 đồng phân): C8H10 (4 đóng phân)

64.
Câu 70: A là dẫn xuất benzene có công thức nguyên (CH).1 mol A công tối đa 4 mol H hoặc 1 mol Br. (dd). Vậy Ala
a)
A. ethyl benzene.
b)
C. vinyl benzene
c)
B. methyl benzene
d)
D. alkyl benzene
65.
4 lines