NEW
Font size
Worksheetstin
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?
Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu
Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập
Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Để thiết kế truy vấn select đơn giản thực hiện
Nháy chuột chọn create/table design
Nháy chuột chọn create/report design
Nháy chuột chọn create/query design
Nháy chuột chọn create/form design
Mối quan hệ nào sau đây là phổ biến nhất khi thiết lập hai bảng trong một cơ sở dữ liệu
Nhiều-nhiều (many-to-many)
Không có mối quan hệ ( no relationship)
Một-một (one-to-one)
Một- nhiều (one-to-one)
Khi xây dựng cơ sở dữ liệu liên kết được tạo giữa các bảng cho phép
Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng
Tổng hợp dữ liệu từ một bảng
Tỏng hợp dữ liệu từ hai bảng
Tổng hợp dữ liệu từ ba bảng
Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh create/more forms, ta chọn
Multiples items
Datasheet
Truy vấn nào sau đây cập nhật dữ liệu từ một bảng
Append
Crosstab
Delete
Update
Kiểu dữ liệu nào sau đây thích hợp nhất để điểm các môn
Currency
Date/time
Number
Text
Kiểu dữ liệu nào sau đây thích hợp nhất để lưu trữ số dạng Ví dụ: A108-532
Date/time
Currency
Number
Text
Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nữ và có điểm Anh > 5, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?
Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập <=5.0
Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập =5.0
Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập >=5.0
Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập >5.0
Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh?
Report
Report Wizard
Report Design
Blank Report
Báo cáo thường được sử dụng để ?
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
Tạo truy vấn khai thác dữ liệu
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là?
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau
Thành phần nào sau đây cho phép người dùng tạo, xem, và sửa đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu cũng như thiết kế các biểu mẫu và báo cáo?
Thanh trạng thái
Bảng điều hướng
Các tab tải liệu
Dải lệnh
Trong bảng cơ sở dữ liệu biểu mẫu có thể dùng nhập chỉnh sửa và xem dữ liệu là loại biểu mẫu nào
Biểu mẫu một bản ghi
Biểu mẫu tách đôi
Biểu mẫu có kết buộc
Biểu mẫu ko kết buộc
Truy vấn nào sau đây thêm dữ liệu vào một bảng
Update
Delete
Append
Crosstab
Để tạo biểu mẫu theo hướng dẫn từng bước đc ta chọn lệnh
Form wizard
Forms
Form design
Blank form
Biểu mẫu cs kết buộc với bảng với cơ sở dữ liệu là gì
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng cơ sở dữ liệu và làm thay đổi dữ liệu khi trường gõ nhập
Tại một thời điểm nó hiển thị nhiều bảng ghi cùng một lúc, mỗi bnagr ghi trên một hàng ngang các trường là các cột
Biểu mẫu khồn dùng để nhập chỉnh sửa dữ liệu
Tại một thời điểm nó hiển thị một bảng ghi tức là một hàng trong bảng csdl
Trong access, ta có thể sử dụng biểu mẫu
Sửa cấu trúc bảng
Tính toán cho các trường hợp tính toán
Xem-nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Để thay đổi kích thước trường , trong cửa sổ thiết kế bảng ở mục field properties ta khai báo ở mục
Field size
Format
Default value
Caption
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan đến nhiều bảng thì ta thực hiện thao tác nào
Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng xâu
Liên kết giữa các bảng
Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Tực hiện gộp nhóm
Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biếu mẫu
Layer view
Form view
Design view
Tất cả điều đúng
Để tạo csdl mới từ khuôn mẫu, ta cần thực hiện các bước nào dưới đây
Mở access, chọn view, chọn blank desktop database, đổi tên tệp, xác định tư mục chứa tệp, nhấn create
Mở access, chọn new, chọn blank desktop, database, tìm và chọn thư mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create
Mở access, chọn new, chọn blankdesktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create
Mở access, chọn new, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu
Bảng, biểu mẫu
Bảng
Báo cáo
Mẫu hỏi, báo cáo
Khi làm việc với cấu trúc bảng để xác định thêm trường, ta gõ tên trường tại cột
Field name
File name
Name
Name field
Có bao nhiêu loại truy vấn hành động
Hai loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật
Một loại: truy vấn tạo bảng
Ba loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xoá
Bốn loại: truy vấn tạo bảng, truy vân cập nhật, truy vấn. Oá, truy vấn nói
Truy vấn nào sau đây tính tổng theo nhóm dữ liệu
Updata
Crosstab
Append
Delete
Để thiết kế truy vấn select đơn giản thực hiện
Nháy chuột chọn create/table design
Nhạy chuộc chọn create/querry design
Nháy chuột chọn create/form design
Nháy chuột chọn create/report design
Kiểu dữ liệu nào sau đây nhập dạng văn bản
Number
Yes/no
Text
Data/time
Để mở bảng thiết kế csdl chọn khung nhìn nào sau đây
Datasheet view
Design view
Phần nào trong biểu mẫu chưa nội dung chính
Detail
Form footer
Page footer
Form header
Để chỉ định khó chính trong một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện
Edit-> primary key
Edit-> primary key và nháy nút (primary key: đùm chìa khoá)
Edit-> primary key hoặc nháy nút (primary key: hình chìa khoá)
Edit-> primary key hoặc nháy nút (primary key hình chìa khoá)
Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh
Form design
Forms
Form wizard
Blank form
Thiết kế truy vấn select đơn
giản thực hiện
Nháy chuột chọn create/form design
Nháy chuột chọn create/querry design
Nháy chuột chọn create/table design
Nháy chuột create/report design
Khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục các tab ngang
Vertical tabs,right
Horizontal tabs
Vertical tabs, left
Phần đuôi tưepj của tệp csdl access là gì
Docx
Pptx
Xlsx
Accdb
Trong access muốn nhập dữ liệu vào cho một bản ta thực hiện
Dùng biểu mẫu
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc dùng biểu mẫu
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu
Nhâoj trực tiếp trong chế độ thiết kế
Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
Chọn logo
Chọn total
Chọn insert image
Chọn group và sort
Kiểu dữ liệu nào sau đây chỏ chọn một trong hai giá thị trường được dùng khai báo cho các trường giới tính, đoàn viên
Number
Text
Yes/no
Date/time
Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gômf
Đặt tến các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường, khai báo kích thước của trường
Khai báo kích thước của trường
Tạo liên kết giữa các bảng
Đặt các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
Truy vấn nào sau đay xoá dữ liệu vào một bảng
Delete
Crosstab
Append
Update
biểu mẫu điều hướng trong csdl access là gì
Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau
Giao diện cho phép xem và nhập dư liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu
Giao diện giúp người dùng tím kiếm các đối tượng cụ thể đã giành cho họ
Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu
Để tạo biểu mẫu kootj bảng ghi ta chọn lệnh
Create/table
Create/form wizad
Create/form
Create/ report
Mẩu hỏi thường đc sử dụng để
Sắp xếp các bản ghi chọn các trường để hiển thị thực hiện tính toán
Chọn các bản ghi thoã mãn điều kiện cho trc
Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
Tất cả đều đúng
Để thiết lập chỉnh sửa mối quan hệ giữa các bảng csdl cần chọn
Home/Relationships
File/relationships
Create/relationships
Database tools/ relationships
Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang đầu của báo cáo hiển thị thông tin tóm tắt
Report footer
Report header
Detail
Page header
