wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL là gì?

a)

Biểu mẫu không dùng để nhập, chỉnh sửa dữ liệu

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

d)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

2.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

b)

Xác định các trường cần sắp xếp

c)

Khai báo tên các trường được chọn

d)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

3.

Để thiết kế truy vấn select đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn create/table design

b)

Nháy chuột chọn create/report design

c)

Nháy chuột chọn create/query design

d)

Nháy chuột chọn create/form design

4.

Mối quan hệ nào sau đây là phổ biến nhất khi thiết lập hai bảng trong một cơ sở dữ liệu

a)

Nhiều-nhiều (many-to-many)

b)

Không có mối quan hệ ( no relationship)

c)

Một-một (one-to-one)

d)

Một- nhiều (one-to-one)

5.

Khi xây dựng cơ sở dữ liệu liên kết được tạo giữa các bảng cho phép

a)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Tổng hợp dữ liệu từ một bảng

c)

Tỏng hợp dữ liệu từ hai bảng

d)

Tổng hợp dữ liệu từ ba bảng

6.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh create/more forms, ta chọn

a)

Multiples items

b)

Datasheet

7.

Truy vấn nào sau đây cập nhật dữ liệu từ một bảng

a)

Append

b)

Crosstab

c)

Delete

d)

Update

8.

Kiểu dữ liệu nào sau đây thích hợp nhất để điểm các môn

a)

Currency

b)

Date/time

c)

Number

d)

Text

9.

Kiểu dữ liệu nào sau đây thích hợp nhất để lưu trữ số dạng Ví dụ: A108-532

a)

Date/time

b)

Currency

c)

Number

d)

Text

10.

Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, đưa ra danh sách các học sinh là Nữ và có điểm Anh > 5, mô tả điều kiện trong dòng Criteria như thế nào?

a)

Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập <=5.0

b)

Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập =5.0

c)

Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập >=5.0

d)

Cột [GT] nhập “Nữ”, cột [Anh] nhập >5.0

11.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh?

a)

Report

b)

Report Wizard

c)

Report Design

d)

Blank Report

12.

Báo cáo thường được sử dụng để ?

a)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Tạo truy vấn khai thác dữ liệu

d)

Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu, trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.

13.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

b)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

14.

Thành phần nào sau đây cho phép người dùng tạo, xem, và sửa đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu cũng như thiết kế các biểu mẫu và báo cáo?

a)

Thanh trạng thái

b)

Bảng điều hướng

c)

Các tab tải liệu

d)

Dải lệnh

15.

Trong bảng cơ sở dữ liệu biểu mẫu có thể dùng nhập chỉnh sửa và xem dữ liệu là loại biểu mẫu nào

a)

Biểu mẫu một bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc

d)

Biểu mẫu ko kết buộc

16.

Truy vấn nào sau đây thêm dữ liệu vào một bảng

a)

Update

b)

Delete

c)

Append

d)

Crosstab

17.

Để tạo biểu mẫu theo hướng dẫn từng bước đc ta chọn lệnh

a)

Form wizard

b)

Forms

c)

Form design

d)

Blank form

18.

Biểu mẫu cs kết buộc với bảng với cơ sở dữ liệu là gì

a)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng cơ sở dữ liệu và làm thay đổi dữ liệu khi trường gõ nhập

b)

Tại một thời điểm nó hiển thị nhiều bảng ghi cùng một lúc, mỗi bnagr ghi trên một hàng ngang các trường là các cột

c)

Biểu mẫu khồn dùng để nhập chỉnh sửa dữ liệu

d)

Tại một thời điểm nó hiển thị một bảng ghi tức là một hàng trong bảng csdl

19.

Trong access, ta có thể sử dụng biểu mẫu

a)

Sửa cấu trúc bảng

b)

Tính toán cho các trường hợp tính toán

c)

Xem-nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

20.

Để thay đổi kích thước trường , trong cửa sổ thiết kế bảng ở mục field properties ta khai báo ở mục

a)

Field size

b)

Format

c)

Default value

d)

Caption

21.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan đến nhiều bảng thì ta thực hiện thao tác nào

a)

Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng xâu

b)

Liên kết giữa các bảng

c)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE

d)

Tực hiện gộp nhóm

22.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biếu mẫu

a)

Layer view

b)

Form view

c)

Design view

d)

Tất cả điều đúng

23.

Để tạo csdl mới từ khuôn mẫu, ta cần thực hiện các bước nào dưới đây

a)

Mở access, chọn view, chọn blank desktop database, đổi tên tệp, xác định tư mục chứa tệp, nhấn create

b)

Mở access, chọn new, chọn blank desktop, database, tìm và chọn thư mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create

c)

Mở access, chọn new, chọn blankdesktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create

d)

Mở access, chọn new, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn create

24.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Mẫu hỏi, báo cáo

25.

Khi làm việc với cấu trúc bảng để xác định thêm trường, ta gõ tên trường tại cột

a)

Field name

b)

File name

c)

Name

d)

Name field

26.

Có bao nhiêu loại truy vấn hành động

a)

Hai loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật

b)

Một loại: truy vấn tạo bảng

c)

Ba loại: truy vấn tạo bảng, truy vấn cập nhật, truy vấn xoá

d)

Bốn loại: truy vấn tạo bảng, truy vân cập nhật, truy vấn. Oá, truy vấn nói

27.

Truy vấn nào sau đây tính tổng theo nhóm dữ liệu

a)

Updata

b)

Crosstab

c)

Append

d)

Delete

28.

Để thiết kế truy vấn select đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn create/table design

b)

Nhạy chuộc chọn create/querry design

c)

Nháy chuột chọn create/form design

d)

Nháy chuột chọn create/report design

29.

Kiểu dữ liệu nào sau đây nhập dạng văn bản

a)

Number

b)

Yes/no

c)

Text

d)

Data/time

30.

Để mở bảng thiết kế csdl chọn khung nhìn nào sau đây

a)

Datasheet view

b)

Design view

31.

Phần nào trong biểu mẫu chưa nội dung chính

a)

Detail

b)

Form footer

c)

Page footer

d)

Form header

32.

Để chỉ định khó chính trong một bảng, sau khi chọn trường ta thực hiện

a)

Edit-> primary key

b)

Edit-> primary key và nháy nút (primary key: đùm chìa khoá)

c)

Edit-> primary key hoặc nháy nút (primary key: hình chìa khoá)

d)

Edit-> primary key hoặc nháy nút (primary key hình chìa khoá)

33.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh

a)

Form design

b)

Forms

c)

Form wizard

d)

Blank form

34.

Thiết kế truy vấn select đơn

giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn create/form design

b)

Nháy chuột chọn create/querry design

c)

Nháy chuột chọn create/table design

d)

Nháy chuột create/report design

35.

Khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục các tab ngang

a)

Vertical tabs,right

b)

Horizontal tabs

c)

Vertical tabs, left

36.

Phần đuôi tưepj của tệp csdl access là gì

a)

Docx

b)

Pptx

c)

Xlsx

d)

Accdb

37.

Trong access muốn nhập dữ liệu vào cho một bản ta thực hiện

a)

Dùng biểu mẫu

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu hoặc dùng biểu mẫu

c)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu

d)

Nhâoj trực tiếp trong chế độ thiết kế

38.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn logo

b)

Chọn total

c)

Chọn insert image

d)

Chọn group và sort

39.

Kiểu dữ liệu nào sau đây chỏ chọn một trong hai giá thị trường được dùng khai báo cho các trường giới tính, đoàn viên

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/no

d)

Date/time

40.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gômf

a)

Đặt tến các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường, khai báo kích thước của trường

b)

Khai báo kích thước của trường

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Đặt các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

41.

Truy vấn nào sau đay xoá dữ liệu vào một bảng

a)

Delete

b)

Crosstab

c)

Append

d)

Update

42.

biểu mẫu điều hướng trong csdl access là gì

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau

b)

Giao diện cho phép xem và nhập dư liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu

c)

Giao diện giúp người dùng tím kiếm các đối tượng cụ thể đã giành cho họ

d)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu

43.

Để tạo biểu mẫu kootj bảng ghi ta chọn lệnh

a)

Create/table

b)

Create/form wizad

c)

Create/form

d)

Create/ report

44.

Mẩu hỏi thường đc sử dụng để

a)

Sắp xếp các bản ghi chọn các trường để hiển thị thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thoã mãn điều kiện cho trc

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Tất cả đều đúng

45.

Để thiết lập chỉnh sửa mối quan hệ giữa các bảng csdl cần chọn

a)

Home/Relationships

b)

File/relationships

c)

Create/relationships

d)

Database tools/ relationships

46.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang đầu của báo cáo hiển thị thông tin tóm tắt

a)

Report footer

b)

Report header

c)

Detail

d)

Page header