Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12. Câu hỏi trắc nghiệm thi cuối kì II

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm mô hình dữ liệu bao gồm các khái niệm mô tả:

a)

Cấu trúc dữ liệu; Các thao tác trên dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu;

c)

Cấu trúc dữ liệu; Các thao tác trên dữ liệu; Các ràng buộc dữ liệu                 

d)

Các ràng buộc dữ liệu; Cấu trúc dữ liệu

2.

Hiện nay các ứng dụng CSDL chủ yếu được xây dựng dựa trên mô hình nào?

a)

Mô hình mạng 

b)

Mô hình phân cấp

c)

Mô hình dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

3.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Có thể cập nhật dữ liệu như thêm, xóa hay sửa bản ghi.

b)

Dữ liệu thể hiện trong các bảng, mỗi cột của bảng gọi là một bộ hay bản ghi.

c)

Dữ liệu trong một bảng phải đảm bảo không có 2 bộ dữ liệu nào giống nhau hoàn toàn trên tập tất cả các thuộc tính

d)

Hiện nay các ứng dụng CSDL chủ yếu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.

4.

Đâu là phát biểu đúng khi nói về CSDL quan hệ

a)

Là tập các dữ liệu có liên quan đến nhau.

b)

Là tập dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu phân cấp

5.

Đâu không phải đặc trưng của một quan hệ?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác;

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ nhất định phải là các số nguyên liên tiếp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên, tên các thuộc tính không thể trùng nhau;

d)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp.

6.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

b)

Các bộ là có thể trùng nhau và thứ tự các bộ không quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Quan hệ có thuộc tính đa trị hay phức hợp

7.

 Phát biểu nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ

a)

Mỗi quan hệ có một tên, tên quan hệ nhất định phải trùng tên CSDL

b)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ là các số nguyên tăng dần

c)

Mỗi thuộc tính có một tên, tên các thuộc tính là phân biệt

d)

 Mỗi bộ có thể chứa thông tin về hơn một cá thể

8.

Hệ quản trị CSDL sử dụng khóa với mục đích gì?

a)

Phân biệt các bảng trong CSDL

b)

Phân biệt các CSDL với nhau

c)

. Phân biệt các thuộc tính trong quan hệ

d)

Phân biệt các bộ trong quan hệ và tạo liên kết bảng

9.

Liên kết các bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích gì?

a)

Để giảm dung lượng lưu trữ

b)

Hạn chế dữ thừa dữ liệu

c)

Tổng hợp các thông tin giống nhau giữa các bảng

d)

Tổng hợp thông tin từ các bảng được liên kết

10.

Thao tác nào sau đây không thuộc nhóm tạo lập CSDL?

a)

Khai báo cấu trúc bảng        

b)

Tạo mẫu hỏi để tìm các bản ghi

c)

Chỉ định khóa chính và lưu cấu trúc bảng

d)

Tạo liên kết giữa các bảng

11.

Khai báo cấu trúc bảng không bao gồm khai báo:

a)

khóa chính

b)

tên trường

c)

kiểu dữ liệu

d)

tính chất của trường

12.

Các thao tác cập nhật dữ liệu bao gồm:

a)

 thêm, sửa, xóa các bảng.     

b)

thêm, sửa, xóa các CSDL.

c)

thêm, sửa, xóa dây liên kết các bảng.

d)

thêm, sửa, xóa các bản ghi.

13.

Đâu không phải thao tác khai thác dữ liệu

a)

sắp xếp các thuộc tính          

b)

tìm kiếm tập con các bản ghi

c)

Sắp xếp các bản ghi

d)

xem bản ghi

14.

Khai thác dữ liệu có thể là?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Sửa bản ghi

d)

Xóa các bản ghi

15.

Để xem một tập con các bản ghi trong bảng thỏa mãn điều kiện nào đó, ta ưu tiên chọn cách nào?

a)

Xem toàn bộ dữ liệu trong một bảng

b)

Xem từng bản ghi bằng biểu mẫu

c)

Xem bằng công cụ lọc dữ liệu        

d)

Xem bằng phần mềm soạn thảo văn bản Word

16.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta ưu tiên chọn cách nào?

a)

Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu

b)

Xem bằng biểu mẫu

c)

Xem bằng công cụ lọc dữ liệu       

d)

Xem bằng phần mềm soạn thảo văn bản Word

17.

Tạo lập CSDL bao gồm những công việc gì?

a)

Khai báo tên trường, khóa chính, liên kết bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng, chỉ định khóa chính, lưu cấu trúc bảng, tạo liên kết bảng

c)

Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

d)

Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

18.

Truy vẫn dữ liệu không hỗ trợ thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

Sắp xếp các giá trị của thuộc tính theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần

b)

Sắp xếp tên các thuộc tính theo thứ tự tăng hoặc giảm dần

c)

Xây dựng thêm các trường tính toán

d)

 Lựa chọn các thuộc tính hiển thị trong kết quả

19.

Để đảm bảo các đặc trưng của quan hệ, khi khai báo tên trường của bảng, người dùng cần lưu ý điểm gì?

a)

Tên các trường không được chứa kí tự số

b)

Tên các trường chỉ có thể là chữ cái

c)

Tên các trường không được trùng nhau

d)

Tên các trường phải là chữ việt có dấu

20.

Phát biểu nào dưới đây không là nội dung của bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lý.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Đảm bảo số lượng người truy cập vào CSDL ở mức thấp nhất

21.

 Nhà nước đã làm gì để góp phần bảo mật các hệ CSDL nói chung?

a)

Ban hành các nội quy, quy định của cơ quan về bảo mật

b)

Ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật quy định về bảo mật.

c)

Đưa ra các giải pháp về phần cứng và phần mềm để bảo vệ hệ thống và dữ liệu

d)

Đưa ra các quy định cụ thể cho từng hệ CSDL

22.

Để bảo mật thông tin trong các hệ CSDL, người quản trị cần làm gì?

a)

Đưa ra các giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ thống

b)

Thông báo các nội dung đã được bảo mật để người dùng không truy cập vào

c)

Không cho phép ai truy cập vào hệ CSDL

d)

Tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định

23.

 Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL có thể là:

a)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng, mã Không cho phép bất cứ ai truy cập vào CSDLhông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Không cho phép bất cứ ai truy cập vào CSDL

c)

Mã hoá thông tin và nén dữ liệu để không ai đọc được

d)

Chỉ cho phép nhóm người thiết kế, người quản trị và người đứng đầu truy cập vào CSDL

24.

Trong bảng phân quyền, thông thường kí hiệu K xác định quyền gì?

a)

Không được truy cập

b)

Bỏ qua nhập dữ liệu

c)

Bổ sung dữ liệu

d)

Sửa đổi dữ liệu

25.

Trong bảng phân quyền, thông thường kí hiệu X xác định quyền gì?

a)

Không được xem

b)

Xóa dữ liệu

c)

Xem dữ liệu

d)

Sửa đổi dữ liệu

26.

Đối tượng nào sau đây có nhiệm vụ nhận dạng người dùng truy cập vào hệ thống?

a)

Người phân tích thiết kế CSDL

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

27.

Đối tượng nào sau đây thực hiện chức năng phân quyền?

a)

Người phân tích thiết kế CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người quản trị CSDL

28.

Đối tượng nào sau đây có nhiệm vụ cung cấp tài chính cho việc bảo mật hệ CSDL trong đơn vị?

a)

Người phân tích thiết kế CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

29.

Biên bản hệ thống không lưu trữ loại thông tin nào?

a)

số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu

b)

thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

các thông tin cá nhân của người truy cập

30.

Nén dữ liệu có tác dụng gì?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Giảm dung lượng lưu trữ và bảo mật các thông tin được nén

c)

Bảo mật tuyệt đối các thông tin được nén

d)

Chỉ có tác dụng giảm dung lượng lưu trữ.

31.

Phần mềm nào sau đây cho phép nén dữ liệu?

a)

MS word

b)

Winzar

c)

Google chrome

d)

Photoshop

32.

Để góp phần bảo mật thông tin cho các hệ CSDL, mỗi người khi truy cập cần?

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu cá nhân

b)

Thường xuyên trao đổi với lãnh đạo về việc bảo mật

c)

 Yêu cầu người quản trị thay đổi giao diện người dùng

d)

Đăng nhập hệ CSDL theo đúng quy trình

33.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm của bảng phân quyền?

a)

Chứa đầy đủ các dữ liệu của hệ CSDL  

b)

Chứa thông tin về các đối tượng sẽ không bao giờ được khai thác CSDL        

c)

Mỗi hàng là một yêu cầu cần quản lý của tổ chức

d)

Mỗi hàng thể hiện quyền của một nhóm đối tượng sẽ khai thác CSDL

34.

Khẳng định nào đúng khi nói về bảng phân quyền?

a)

Chứa các thông tin của các đối tượng được quản lý trong CSDL

b)

Chứa thông tin về các đối tượng sẽ không bao giờ được khai thác CSDL

c)

Giá trị tại các ô trong bảng phân quyền là các kí hiệu thể hiện quyền của các nhóm đối tượng

d)

Dữ liệu của bảng phân quyền cũng được người dùng biết đến như tất cả các dữ liệu khác

35.

Các tham số bảo vệ hệ thống như mật khẩu, mã số bảo vệ,…

a)

không nên thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

chỉ nên thay đổi khi xảy ra sự cố bất thường.

c)

cần định kì thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

nên là ngày tháng năm sinh hoặc kí hiệu của gia đình để tiện sử dụng

36.

Một tổ chức là cơ sở kinh doanh xây dựng một CSDL để quản lý các khách hàng, mặt hàng và hóa đơn bán hàng. Các đối tượng truy cập CSDL gồm: Người mua (KH), Nhân viên bán hàng (NV), người quản trị (QTV). Khi thực hiện phân quyền. Theo em, đối tượng nào sẽ được thực hiện đẩy đủ các quyền?

a)

KH

b)

QTV

c)

NV

d)

Người chủ cửa hàng

37.

Một tổ chức là cơ sở kinh doanh xây dựng một CSDL để quản lý các khách hàng, mặt hàng và hóa đơn bán hàng. Các đối tượng truy cập CSDL gồm: Người mua (KH), Nhân viên bán hàng (NV), người quản trị (QTV). Khi thực hiện phân quyền. Theo em, đối tượng nào sẽ chỉ được quyền xem (đọc - Đ)?

a)

KH

b)

QTV

c)

NV

d)

Người chủ cửa hàng

38.

Để tăng cường bảo mật thông tin cho các tài khoản của cá nhân mình, khi sử dụng mật khẩu, người dùng nên sử dụng mật khẩu có đặc điểm gì?

a)

Có từ 8 kí tự trở nên, bao gồm chữ cái thường, chữ in hoa, chữ số, kí tự đặc biệt

b)

Là ngày tháng năm sinh của mình

c)

Dùng chung với các tài khoản khác

d)

Có từ 8 kí tự trở nên, bao gồm chữ số và chữ cái

39.

Việc làm nào sau đây khuyến khích người dùng thực hiện khi đăng nhập các tài khoản của mình trên các thiết bị dùng chung?

a)

Thay ngay tài khoản khác nếu không sẽ bị lộ mật khẩu

b)

Báo cáo quản trị viên yêu cầu xoá ngay tài khoản

c)

Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện xong

d)

Đóng ngay trình duyệt lại

40.

Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

Chọn bảng và mẫu hỏi

b)

Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

c)

So sánh đối chiếu dữ liệu

d)

In dữ liệu (in báo cáo)