wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về dữ liệu

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu lưu trữ …?

4 lines
2.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

4 lines
3.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

4 lines
4.

Cho tình huống: Hai đại lí vé máy bay bán cùng một vé ngồi cho hai khách hàng khác nhau. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của CSDL?

4 lines
5.

Trong câu chuyện 'Doanh nhân Phương Hằng và Nghệ sĩ Hoài Linh về việc sao kê tài khoản từ thiện' Với CSDL tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi số dư tài khoản. Tình huống trên thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

4 lines
6.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

4 lines
7.

INNER JOIN là?

4 lines
8.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

4 lines
9.

Dạng thu hồi quyền truy nhập

4 lines
10.

Dạng thu hồi quyền truy nhập A. REVOKE ON FROM B. REVOKE ON FROM C. REVOKE ON FROM D. REVOKE SELECT ON FROM

4 lines
11.

REAL có ý nghĩa là? A. xác lập đơn vị số thực B. phép tính có kết quả là số thực C. số thực dấu phẩy động D. số thực

4 lines
12.

Dạng cấp quyền cho người dùng trong SQL A. GRANT ON TO B. GRANT OUT TO C. GRANT UP TO D. GRANT READ ON R

4 lines
13.

Mẫu câu truy vấn kiểm soát quyền truy cập là? A. HAVING và WHERE B. FORM và TO C. JOIN và SELECT D. GRANT và REVOKE

4 lines
14.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT? A. SELECT, ORDER BY, FROM, WHERE B. SELECT, FROM, WHERE, ORDER BY C. SELECT, FROM, ORDER BY, WHERE D. SELECT, ORDER BY, WHERE, FROM

4 lines
15.

Trong ngôn ngữ truy vấn SQL, có thể tối ưu hoá câu hỏi bằng cách A. Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích đề các có chi phí lớn B. Thực hiện các phép toán đại số quan hệ. C. Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối D. Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.

4 lines
16.

Câu lệnh INSERT trong MySQL được sử dụng để chèn một bản ghi đơn hoặc nhiều bản ghi vào một bảng? A. INSERT OUTTO table (cột 1, cột 2, ... ) VALUES (giá trị 1, giá trị 2, ... ), (giá trị 1, giá trị 2, ... ), …; B. INSERT INTO table (cột 1, cột 2, ... ) VALUES (giá trị 1, giá trị 2, ... ), (giá trị 1, giá trị 2, ... ), ...; C. INSERT INTO table INSERT INTO table (cột 1, c��t 2, ... ); VALUES (giá trị 1, giá trị 2, ... ); (giá trị 1, giá trị 2, ... ); D. INSERT OUTTO table INSERT INTO table (cột 1, cột 2, ... ); VALUES (giá trị 1, giá trị 2, ... ); (giá trị 1, giá trị 2, ... );

4 lines
17.

Viết câu lệnh SQL để khởi tạo bảng cấu trúc bảng theo mô tả sau Lop(Malop char (2), tenlop char(4)), trong đó malop được chỉ định dùng làm khóa chính.

4 lines
18.

quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

19.

CSDL bán hàng bắt buộc bao gồm những thông tin cơ bản gì?

a)

Ngày giao dịch, Loại giao dịch.

b)

Đơn vị tính, số lượng, đơn giá.

c)

Tên hàng hóa, mã hàng hóa.

d)

Tất cả các thông tin trên.

20.

Các hoạt động tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra những dữ liệu theo yêu cầu từ CSDL được gọi là

a)

A. cập nhật dữ liệu.

b)

B. thao tác dữ liệu.

c)

C. truy xuất dữ liệu

d)

D. khai thác dữ liệu.

21.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

A. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

B. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

C. phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

D. phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

22.

Cập nhật dữu liệu là gì?

a)

A. là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

B. là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

C. là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

D. là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

23.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

24.

Mục đích của việc lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Tổ chức dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin.

d)

Quản lý thông tin.

25.

Đâu không phải là thao tác truy xuất dữ liệu?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

B. Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

C. Lọc các dữ liệu nào đó

d)

D. Thêm dữ liệu nào đó

26.

Tính bảo mật và an toàn cơ sở dữ liệu là

a)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể

b)

Cơ sở dữ liệu phải chống được việc sao chép dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

d)

Cơ sở dữ liệu phải ngăn chặn được những truy cập thông thường

27.

Ai có thể xem được phần lưu trữ dữ liệu?

a)

A. người tạo ra máy tính

b)

B. người tạo ra dữ liệu

c)

C. người cung cấp internet

d)

D. người tạo ra bộ quản trị dữu liệu

28.

Hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

a)

A. tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

B. tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

C. tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

D. tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

29.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

A. Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

B. Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

C. Điện thoại

d)

D. E-sim

30.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)

A. Không được bảo trì phát triển

b)

B. Dễ dàng chia sẻ

c)

C. Không hạn chế việc dữ liệu được lặp lại

d)

D. Có thể cho phép dư thừa dữ liệu

31.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

A. phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

b)

B. phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

c)

C. phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

d)

D. phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

32.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ kiệu cac các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

33.

Việc thêm, xóa, sửa dữ liệu là công việc thường ngày được thực hiện với dữ liệu của hầu hết tất cả các bài toán quản lý và chúng được gọi chung là

a)

cập nhật dữ liệu.

b)

thao tác dữ liệu.

c)

kiểm soát dữ liệ

34.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

35.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

36.

….. là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập rằng buộc

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

Quá trình xử lý thông tin

d)

Hệ thống quản lý

37.

Dữ liệu của nơi nào sau đay không cần phải cập nhật hàng ngày?

a)

Trường học

b)

Cửa hàng tiện lợi

c)

Bệnh viện

d)

Công ty điện lực

38.

Khi có nhiều người truy cập đồng thời được vào CSDL thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Tranh chấp dữ liệu

b)

B. Đánh mất tài nguyên

c)

C. Đứt nguồn cấp

d)

D. Sai lệch thông tin

39.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

A. Một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

b)

B. Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

C. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

d)

D. Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

40.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

41.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăn bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sửu dụng cammera để quan sát

42.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc

a)

A. Xử lý dữ liệu

b)

B. Truy xuất dữ liệu

c)

C. Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

D. Tổng hợp dữ liệu

43.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

44.

Dữ liệu cần được tổ chức, lưu trữ như thế nào?

a)

A. Phụ thuộc một phần việc xây dựng phát triển phần mềm

b)

B. Phụ thuộc hoàn toàn việc xây dựng phát triển phần mềm

c)

C. Cùng xây dựng phát triển phần mềm

d)

D. Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

45.

Các hoạt động phân tích, thống kê, tính toán ra dữ liệu mới từ những dữ liệu đã có được gọi là

a)

A. cập nhật dữ liệu.

b)

B. thao tác dữ liệu.

c)

C. truy xuất dữ liệu

d)

D. khai thác dữ liệu.

46.

Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

47.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là?

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người

48.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

A. nhiều nhân viên

b)

B. thu thập dữ liệu tự động

c)

C. giải nén dữ liệu bị động

d)

D. quản lý chi tiêu

49.

tài khoản ngân hàng, người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin cá nhân hay sửa đổi số dư tài khoản. Tình huống trên thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

A. Tính độc lập dữ liệu.

b)

B. Tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

C. Tính không dư thừa.

d)

D. Tính bảo mật và an toàn.

50.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

A. Người lập trình

b)

B. Người dùng

c)

C. Người quản trị

d)

D. Nguời quản trị CSDL

51.

Vì không thể kiểm soát chính xác lượng hàng bán ra và lượng hàng tồn đọng bằng cách thủ công, nên công ty A đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm, quốc gia sản xuất cho chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là đồ trang trí của nhà sản suất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là mã chứa giá tiền.

52.

CSDL phân tán là gì?

a)

A. tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

B. tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

C. tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm

53.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

54.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

A. Phân tán

b)

B. Tập trung

c)

C. Cục bộ

d)

D. Toàn cục

55.

Ràng buộc dữ liệu ?

a)

A. Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

B. Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

c)

C. Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

d)

D. Các quy tắc, quy định.

56.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là?

a)

A. Các giá trị dữ liệu không phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

b)

B. Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

c)

C. Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn

57.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

A. Khóa chính, khóa phụ

b)

B. Khóa chính, khóa ngoài

c)

C. Khóa trong, khóa ngoài

d)

D. Khóa trong, khóa phụ

58.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

59.

Trường thể hiện cái gì?

a)

A. thuộc tính của đối tưởng

b)

B. chức năng của đối tượng

c)

C. khả năng phân tán của đối tượng

d)

D. khả năng lưu của đối tượng

60.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là?

a)

A. Hệ điều hành

b)

B. Các phần mềm hệ thống.

c)

C. Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

D. Các phần mềm ứng dụng.

61.

Bản ghi là?

a)

A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex

b)

B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

62.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Hàng (Record)

c)

C. Bảng (Table)

d)

D. Báo cáo (Report)

63.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

A. Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

D. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

64.

Chọn câu trả lời chính xác?

a)

Hệ quản trị CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ quản trị CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu bi

65.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

D. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

66.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. nhiều khóa

67.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

A. Không so sánh được.

b)

B. Hai hệ đều khó như nhau.

c)

C. Hệ CSDL tập trung.

d)

D. Hệ CSDL phân tán.

68.

Kiểu dữ liệu các trường (field) của mỗi bản ghi là?

a)

A. Không xác định được

b)

B. Lúc cùng lúc khác

c)

C. Khác nhau hoàn toàn

d)

D. Cùng một kiểu

69.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

A. Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu.

b)

B. Hạn chế dung lượng và kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu.

c)

C. Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng.

d)

D. Biết rõ nguồn góc của dữ liệu và kiểm soát người dùng.

70.

Để biết giá của một tên quyển sách cụ thể thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

71.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

A. Không toàn vẹn dữ liệu

b)

B. Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

C. Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

d)

D. Phức tạp, tổn thất thông tin.

72.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

A. CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

B. CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

C. CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

D. A và C đúng

73.

Thành phần DDL (Data Definition Language) của SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

74.

CREAT DATABASE câu truy vấn thuộc về thành phần nào của SQL?

a)

Thành phần DCL (Data Control Language)

b)

Thành phần DDL (Data Definition Language)

c)

Thành phần DML (Data Manipulation Language)

d)

Không thuộc bất kì thành phần nào trong liệt kê.

75.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

76.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

77.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

78.

Trong khởi tạo bảng hoặc chỉnh sửa bảng, câu lệnh PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Khai báo liên kết

d)

Khai báo thuộc tính

79.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

80.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

81.

Thành phần DML (Data Manipulation Language) của SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

82.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

A. Tính không nhất quán

b)

B. Tính phụ thuộc dữ liệu

c)

C. Tính dư thừa

d)

D. Tính cấu trúc

83.

Câu truy vấn SQL nào đúng nhất để tạo cấu trúc bảng HOCSINH theo dữ liệu mô phỏng ở bảng dưới đây (lưu ý dựa vào thông tin bản ghi minh hoa để chọn kiểu dữ liệu phù hợp).

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

84.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hoặc Sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

85.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá ngoài không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.

b)

Các hệ QT CSDL quan hệ ki

86.

Viết câu lệnh SQL để nhập dữ liệu vào bảng theo hình minh họa sau, giả sử cấu trúc bảng LOP đã được khởi tạo trước đó thành công.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

87.

Tính độc lập dữ liệu là

a)

Các modul phần mềm ứng dụng phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức dữ liệu

b)

Các modul phần mềm ứng dụng phải cập nhật khi thay đổi cách thức lưu trữ dữ liệu

c)

Cơ sở dữ liệu cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

d)

Các modul phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

88.

Phép chọn SELECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

89.

Trong khởi tạo bảng hoặc chỉnh sửa bảng, câu lệnh FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

90.

SQL (Structured Query Language) là gì?

a)

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc.

b)

Ngôn ngữ định nghĩa có cấu trúc.

c)

Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc.

d)

Ngôn ngữ dữ liệu có cấu trúc.

91.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hoặc Sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

92.

Thành phần DCL (Data Control Language) của SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

93.

Điền vào chỗ trống theo thứ tự để có thể tạo được liên kết giữa hai bảng thông qua khóa malop. Giả sử cấu trúc hai bảng đã được tạo thành công trước đó. ALTER TABLE HOCSINH ADD __(1)___ FK_HS_LOP FOREIGN KEY(MALOP) ___(2)___ LOP (MALOP);

a)

A. CONSTRAINT, REFERENCES

b)

B. CONSTRAINTS, REFERENCE

c)

C. ADD CONSTRAINT, ADD REFERENCES

d)

D. FOREIGN KEY, CONSTRAINTS

94.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

C. giống hệt với CSDL phân tán

d)

D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

95.

Cho dữ liệu gồm hai bảng HOCSINH và LOP như hình, câu lệnh SQL nào đúng nhất tạo liên kết giữa hai bảng, giả sử hai bảng đã được khởi tạo thành công trong CSDL.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

96.

Liên kết dữ liệu là?

a)

A. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

B. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

C. sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

D. sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

97.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

98.

m, xóa, sửa dữ liệu là công việc thường ngày được thực hiện với dữ liệu của hầu hết tất cả các bài toán quản lý và chúng được gọi chung là

a)

A. cập nhật dữ liệu.

b)

B. thao tác dữ liệu.

c)

C. kiểm soát dữ liệu

d)

D. tối ưu hóa dữ liệu.

99.

INNER JOIN là?

a)

Câu truy xuất dữ liệu thuộc thành phần DML của SQL.

b)

Câu truy xuất dữ liệu thuộc thành phần DCL của SQL.

c)

Câu truy xuất dữ liệu thuộc thành phần DDL của SQL.

d)

Không thuộc bất kì thành phần nào trong liệt kê.

100.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

A. ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

B. ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

C. ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

D. ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

101.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ…..?

a)

A. Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

B. Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

C. Thứ tự của các hàng là không quan trọng.

d)

D. Thứ tự của các hàng là quan trọng

102.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

A. ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

b)

B. ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

c)

C. ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.

d)

D. ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng.