wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 4 (ktctr)

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức xác định TNQD là:


a)

A. I (M) + II (M)

b)

B. I (C + V) + II (C + V)

c)

C. I (C) + II (C)

d)

D. I (C + M) + II (C + M)

e)

E. I (V + M) + II (V + M)

2.

Để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, cần phải:


a)

A. Tiết kiệm chi phí tư bản

b)

B. Tăng chi phí tư bản

c)

C. Giảm thời gian sản xuất

d)

D. Giảm thời gian lưu thông

e)

E. C và D

3.

Thời gian chu chuyển của tư bản là:



a)

A. Thời gian sản xuất

b)

B. Tổng của thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

C. Thời gian lưu thông trừ thời gian sản xuất

d)

D. Thời gian sản xuất trừ thời gian lưu thông

4.

 Thực chất của lưu thông tư bản xã hội là:

a)

A. Trao đổi TLSX của khu vực I và TLSH của khu vực II

b)

B. Trao đổi tư bản giữa hai khu vực I và II

c)

C. Trao đổi sản phẩm trong mỗi khu vực I và II

5.

Công thức xác định TSPXH là:

a)

A. I (M) + II (M)

b)

B. I (V + M) = II (V + M)

c)

C. I (C) + II (C)

d)

D. I (C + V ) + II (C + V)

e)


E. I (C + V + M) + II (C + V + M)

6.

Khu vực I của nền sản xuất xã hội là khu vực:


a)

A. Sản xuất ra TLSX

b)

B. Sản xuất ra GTTD

c)

C. Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

7.

 Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần tư bản cố định:

a)

A. Trụ sở, văn phòng

b)

B. Công trình phục vụ sản xuất

c)

C. Chất phụ gia

d)

D. A và B

8.

 Khối lượng GTTD:


a)

A. Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

B. Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản

9.

Tổng sản phẩm xã hội (TSPXH) là:

a)

A. Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II

b)

B. Tổng nhu cầu TLSX của hai khu vực I và II

c)

C. Tổng giá trị sản xuất của cả hai khu vực I và II

d)

D. Tổng nhu cầu TLTD của cả hai khu vực I và II

e)

E. Tổng giá trị mới của cả hai khu vực I và II

10.

Khối lượng GTTD:

A. Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản

B. Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản

C. Không phụ thuộc thời gian chu chuyển của tư bản


a)

A. Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản

b)

B. Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản

c)

C. Không phụ thuộc thời gian chu chuyển của tư bản

11.

Tái sản xuất giản đơn là:


a)

A. Tái sản xuất theo quy mô thay đổi qua từng năm

b)

B. Tái sản xuất theo quy mô không thay đổi qua từng năm

c)

C. Tái sản xuất để duy trì quy mô tối thiểu

12.

: Khối lượng GTTD:


a)

A. Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển của tư bản

b)

B. Không phụ thuộc số vòng chu chuyển của tư bản

c)

. Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản


13.

Để giảm thời gian lưu thông, cần phải:

a)

A. Giảm thời gian vận chuyển

b)

B. Giảm thời gian mua – bán trực tiếp

c)

C. Giảm thời gian đóng gói, bảo quản

d)

D. A và B

e)

E. Cả A, B và C

14.

 Tư bản lưu động là tư bản:


a)

A. Không thay đổi hình thái hiện vật

b)

B. Trực tiếp sản xuất ra GTTD

c)

C. Có thể dịch chuyển vị trí

d)

D. Chuyển hết giá trị vào sản phẩm trong quá trình sản xuất

15.

 Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:

a)

A. Dụng cụ đo lường

b)

B. Công cụ lao động

c)

C. Nguyên liệu

16.

Thu nhập quốc dân (TNQD) là:



a)

A. Tổng giá tri mới của cả hai khu vực I và II

b)

B. Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II

c)

C. Tổng giá trị tư bản khả biến của cả hai khu vực I và II

d)

D. Tổng nhu cầu tiêu dùng của cả hai khu vực I và II

17.

 Trong TSXGĐ, nhu cầu về TLSH của khu vực I phải:


a)

A. Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực II

b)

B. Bằng với GTTD của khu vực II

c)

C. Bằng với nhu cầu TLSH của khu vực II

18.

 Khu vực II của nền sản xuất xã hội là khu vực:


a)

A. Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

B. Sản xuất ra máy móc

c)

C. Sản xuất ra tư bản khả biến

19.

Điều kiện cơ bản của TSXMR là:

A. I (V + M) > II (V + M)

B. I (V + M) > II (C)

C. I (C) = II (V + M)

D. I (C + V ) > II (C + V)

E. I (V + M ) < II (C)


a)

A. I (V + M) > II (V + M)

b)

B. I (V + M) > II (C)

c)

C. I (C) = II (V + M)

d)

D. I (C + V ) > II (C + V)

20.

Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản cố định:

a)

A. Nhiêu liệu

b)

B. Vật liệu và vật liệu phụ

c)

C. Nguyên liệu

d)

D. Sức lao động

e)

E. Máy móc, thiết bị và nhà xưởng

21.

 Số vòng chu chuyển của tư bản:


a)

A. Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển

b)

B. Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển

c)

C. Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển

22.

Để giảm thời gian sản xuất, cần phải:


a)

A. Giảm thời gian lao động

b)

B. Giảm thời gian gián đoạn lao động

c)

C. Giảm thời gian dự trữ sản xuất

d)

D. Cả A, B và C

23.

 Trong khu vực II, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:

a)

A. Nhu cầu tư bản bất biến

b)

B. Nhu cầu tư liệu sinh hoạt

c)

C. Nhu cầu TLSX

24.

Trong TSXMR, nhu cầu về TLSX của khu vực II phải:


a)

A. Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực I

b)

B. Bằng với nhu cầu về TLSH của khu vực I

c)

C. Bằng với GTTD của khu vực I

25.

Tái sản xuất mở rộng là tái sản xuất trong đó:

a)

A. GTTD được tiêu dùng hết

b)

B. Tổng giá trị sản xuất tăng lên

c)

C. Quy mô sử dụng tư bản tăng lên

d)

D. Chỉ có quy mô sử dụng SLĐ tăng lên

26.

 Điều kiện cơ bản của TSXGĐ là:


a)

A. I (C + M) = II (C + M)

b)

B. I (C) = II (C)

c)

C. I (C + V) = II (V + M)

d)

D. I (V + M ) = II (C)

27.

 Tư bản cố định là tư bản:


a)

A. Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất

b)

B. Có giá trị không đổi

c)

C. Không thay đổi hình thái trong sản xuất

d)

D. Không dịch chuyển vị trí

28.

 Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:

a)

A. Vật liệu phụ

b)

B. Chất phụ gia

c)

C. Sức lao động

d)

D. A, B và C

29.

Khối lượng tư bản ứng trước:



a)

A. Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

B. Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản

30.

Trong khu vực I, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:


a)

A. Nhu cầu TLSX

b)

B. Nhu cầu tư liệu tiêu dùng

c)

C. Nhu cầu tư bản khả biến