wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử 12

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sau chiến dịch Tây Nguyên, cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta chuyển sang thế
a)
A. giữ gìn lực lượng cách mạng.
b)
B. tiến công chiến lược trên khắp miền Nam
c)
C. tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
d)
D. tiến công chiến lược trên khắp cả nước.
2.
Câu 2: Sự kiện nào sau đây đánh dấu miền Bắc Việt Nam được hoàn toàn giải phóng?
a)
A. Quân ta tiếp quản Hà Nội.
b)
B. Trung ương Đảng và Chính phủ ra mắt nhân dân thủ đô.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ được ký kết.
d)
D. Quân Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng).
3.
Câu 3: Mục đích chủ yếu nào của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm?
a)
A. Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.
c)
C. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.
d)
D. Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.
4.
Câu 4: Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ trược tiếp phải kí Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).
c)
C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
d)
D. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”.
5.
Câu 5: Với Hiệp định Pa-ri năm 1973, Mĩ phải
a)
A. kiến thiết miền Nam Việt Nam.
b)
B. tuyên bố “Phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam.
c)
C. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.
d)
D. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta, rút hết quân về nước.
6.
Câu 6: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch nào?
a)
A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
b)
B. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh
c)
C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
d)
D. Plâyku, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh
7.
Câu 7: Với thắng lợi quân sự nào buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh?
a)
A. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Trận “ Điên Biên Phủ trên không” năm 1972.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược xuân hè năm 1972.
d)
D. Thất bại chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”.
8.
Câu 8: Quyết tâm "Một tấc không đi, một li không rời" được nhân dân miền Nam thực hiện trong việc chống lại thủ đoạn nào của Mĩ trong Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 – 1965)?
a)
A. Mở các cuộc hành quân càn quét.
b)
B. Sử dụng phổ biến chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận".
c)
C. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
d)
D. Dồn dân, lập "ấp chiến lược".
9.
Câu 9: Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?
a)
A. Quân sự, chính trị, ngoại giao
b)
B. Chính trị, ngoại giao
c)
C. Quân sự, ngoại giao
d)
D. Chính trị, quân sự
10.
Câu 10: Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là
a)
A. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
c)
C. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên phạm vi cả nước.
d)
D. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
11.
Câu 11: Yếu tố nào được xem là "xương sống" của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt"?
a)
A. Đô thị (hậu cứ).
b)
B. "Ấp chiến lược".
c)
C. Chính quyền Sài Gòn.
d)
D. Quân đội ngụy.
12.
Câu 12: Tình hình nước ta sau hiệp định Giơ-ne-vơ ?
a)
A. Đất nước hoàn toàn giải phóng.
b)
B. Đất nước chia cắt thành 2 miền với 2 chế độ khác nhau.
c)
C. Pháp rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam vào tháng 5/1954.
d)
D. Mỹ đổ bộ quân vào Việt Nam
13.
Câu 13: Phong trào Đồng khởi đã đưa cách mạng miền Nam từ
a)
A. đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị.
b)
B. thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. bãi công sang biểu tình.
d)
D. đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao.
14.
Câu 14: Chủ trương giải phóng miền Nam Việt Nam của Bộ Chính trị Trung ương Đảng là
a)
A. đánh nhanh, thắng nhanh.
b)
B. đánh chắc, tiến chắc.
c)
C. đánh tổng lực.
d)
D. đánh bao vây, cô lập.
15.
Câu 15: Mục tiêu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng.
b)
B. “Bình định” trên toàn miền Nam.
c)
C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm.
d)
D. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng.
16.
Câu 16: Để tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, Mĩ chủ yếu sử dụng lực lượng
a)
A. Quân đội Mĩ và quân các nước Đồng minh.
b)
B. Quân đội các nước đồng minh của Mĩ.
c)
C. Quân đội Sài gòn và quân đội viễn chinh Mĩ.
d)
D. Quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hoả lực, không quân của Mĩ.
17.
Câu 17: Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 11h 30 phút ngày 30 – 04 – 1975 là
a)
A. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập
b)
B. Tổng thống Nguyễn Văn Thiệu tuyên bố từ chức.
c)
C. xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
d)
D. quân ta nổ súng bắt đầu mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
18.
Câu 18: Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta là
a)
A. tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ Mĩ cút”.
b)
B. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ ngụy nhào”.
c)
C. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.
d)
D. đánh cho “ Mĩ cút”, đánh cho “ ngụy nhào”.
19.
Câu 19: Chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh dấu sự phá sản về cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).
b)
B. Ấp Bắc (Mĩ Tho).
c)
C. An Lão (Bình Định).
d)
D. Ba Gia (Quãng Ngãi).
20.
Câu 20: Sau chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng, Trung ương đã họp và ra nghị quyết khẳng định : "Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí, kĩ thuật và vật chất giải phóng Miền Nam trước ... ".
a)
A. mùa mưa 1975.
b)
B. mùa khô 1975.
c)
C. mùa thu 1975.
d)
D. mùa đông 1975.
21.
Câu 21: Điều khoản có ý nghĩa nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam thể hiện trọng Hiệp định Pari là
a)
A. các bên ngừng bắn tại chỗ, trao trả tù binh và dân thường bị bắt.
b)
B. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân Đồng minh, phá hết căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
c)
C. các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ thông qua Tổng tuyển cử tự do.
d)
D. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
22.
Câu 22: Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) ở Miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.
c)
C. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam.
d)
D. Liên minh các lực lượng hòa bình, thân tộc, dân chủ.
23.
Câu 23: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hoá chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long cuối năm 1974 đầu năm 1975.
b)
B. Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
24.
Câu 24: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng đã xác định cách mạng miền Bắc có vai trò như thế nào đối với cách mạng cả nước?
a)
A. Đóng vai trò quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.
b)
B. Đóng vai trò chủ chốt để hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.
c)
C. Đóng vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng Miền Nam
d)
D. Đóng vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
25.
Câu 25: Ngày 17/1/1960, phong trào Đồng khởi nổ ra ở ba xã điểm là Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh thuộc huyện nào của Bến Tre
a)
A. Giồng Trôm
b)
B. Thạch Phú
c)
C. Mỏ Cày
d)
D. Ba Tri
26.
Câu 26: Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?
a)
A. Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.
b)
B. Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.
c)
C. Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.
d)
D. Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.
27.
Câu 27: Nội dung phản ánh không đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam là
a)
A. mở cuộc hành quân “ tìm diệt” và “ bình định” vào vùng đất thánh Việt Cộng.
b)
B. cố giành quyền chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng của ta về phòng ngự.
c)
C. dồn dân “ lập ấp chiến lược” và coi đây là “ xương sống” của chiến lược.
d)
D. nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực để áp đảo quân chủ lực của ta.
28.
Câu 28: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. đặc biệt quan trọng trong cuộc kháng chiến ở miền Nam.
b)
B. quyết định đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. quyết định đối với sự nghiệp thống nhất đất nước.
d)
D. quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
29.
Câu 29: Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa buộc Mỹ phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
b)
B. Mỹ ký Hiệp định Pari năm 1973.
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
30.
Câu 30: Âm mưu cơ bản của Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam sau khi ký Hiệp định Giơnevơ là
a)
A. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.
b)
B. dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm ở miền Nam.
c)
C. biến miền Nam Việt Nam thành căn cứ quân sự của Mỹ ở Đông Dương.
d)
D. phá hoại Hiệp định Giơnevơ nhằm chia cắt Việt Nam.
31.
Câu 31: Quyết tâm "Một tấc không đi, một li không rời" được nhân dân miền Nam thực hiện trong việc chống lại thủ đoạn nào của Mĩ trong Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 – 1965).
a)
A. Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
b)
B. Dồn dân, lập "ấp chiến lược".
c)
C. Sử dụng phổ biến chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận".
d)
D. Mở các cuộc hành quân càn quét.
32.
Câu 32: Chiến thắng Phước Long, giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?
a)
A. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
b)
B. Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam ngay trong năm 1976.
c)
C. Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm 1975-1976.
d)
D. Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa, giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975.
33.
Câu 33: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã chứng tỏ
a)
A. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ
b)
B. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành
c)
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công
d)
D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ
34.
Câu 34: Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?
a)
A. Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự, phải phân tán nhỏ hoặc rút về biên giới
b)
B. Nhanh chóng tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm, diệt”
c)
C. Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta
d)
D. Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược
35.
Câu 35: Ngày 17/1/1960 diễn ra sự kiện lịch sử gì ở miền Nam?
a)
A. Cuộc Đồng khởi ở Vĩnh Thạnh (Bình Định).
b)
B. Cuộc Đồng khởi ở Ninh Thuận.
c)
C. Cuộc Đồng khởi ở Trà Bồng (Quảng Ngãi)
d)
D. Cuộc Đồng khởi ở Bến Tre.
36.
Câu 36: Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
a)
A. Quảng Trị, Đà Nẵng, Tây Nguyên.
b)
B. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Sài Gòn.
c)
C. Huế, Đà Nẵng, Sài Gòn.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
37.
Câu 37: Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. hình thức chiến tranh xâm lược thực dân cũ.
b)
B. hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới.
c)
C. hình thức cai trị mới của chủ nghĩa thực dân cũ.
d)
D. một hình thức chiến tranh của chủ nghĩa thực dân cũ.
38.
Câu 38: Hành động đầu tiên của Mĩ khi tiến hành Chiến tranh cục bộ ở miền Nam Việt Nam là
a)
A. tăng cường bắt lính để bổ sung cho lực lượng ngụy.
b)
B. mở ngay hai cuộc phản công chiến lược mùa khô.
c)
C. mở ngay cuộc hành quân “tìm diệt” vào Vạn Tường (Quảng Ngãi).
d)
D. thực hiện ngay các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào Đông Nam Bộ và Liên Khu V.
39.
Câu 39: Thắng lợi của việc kí kết Hiệp định Pari về Việt Nam năm 1973 là thắng lợi của
a)
A. Thắng lợi quân sự của ta.
b)
B. đấu tranh ngoại giao bền bỉ của Việt Nam.
c)
C. sự ủng hộ của các nước đối với Việt Nam.
d)
D. đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao của Việt Nam.
40.
Câu 40: Mĩ sử dụng chủ yếu quân đội Sài Gòn trong Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” ở miền Nam Việt Nam với mục đích
a)
A. muốn giảm xương máu cho người Mĩ trên chiến trường.
b)
B. tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược ở miền Nam Việt Nam.
c)
C. cần dùng người Việt Nam để trị người Việt Nam.
d)
D. muốn tiếp tục Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
41.
Câu 41: Chiến thắng nào được gọi là “Ấp Bắc’ đối với quân đội Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Tết Mậu Thân (1968).
b)
B. Chiến thắng mùa khô 1955-1956.
c)
C. Chiến thắng mùa khô 1966-1967.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường (1965).
42.
Câu 42: “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam...”, nội dung này được phản ánh trong
a)
A. Hội nghị Bộ chính trị họp mở rộng từ 18-12-1974 đến 8-1-1975
b)
B. Hội nghị Bộ chính trị họp từ 18-12-1974 đến 8-1-1975
c)
C. Hội nghị lần thứ 21 của trung ương Đảng vào 7-1974
d)
D. Nghị quyết của bộ chính trị 25-3-1975
43.
Câu 43: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định cách mạng miền Bắc có vai trò
a)
A. quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
b)
B. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
c)
C. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam.
d)
D. quyết định đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta.
44.
Câu 44: Trong kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975), phương pháp bạo lực cách mạng được Đảng Lao động Việt Nam đề ra lần đầu tiên tại
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (tháng 9/1960).
b)
B. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 1/1959).
c)
C. kì họp thứ IV Quốc hội khóa I từ ngày 20 đến 26/3/1955.
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1973).
45.
Câu 45: Cách đánh của bộ đội ta trong Chiến dịch Tây Nguyên là
a)
A. đánh điểm diệt viện.
b)
B. đánh nghi binh
c)
C. đánh chủ lực ngắn ngày.
d)
D. đánh tổng lực.
46.
Câu 46: Chiến thắng nào của ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 gây nên tâm lí tuyệt vọng trong ngụy quyền, đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân ta tiến lên một bước mới với sức mạnh áp đảo ?
a)
A. chiến thắng Đường số 14 - Phước Long.
b)
B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng
c)
C. chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. chiến dịch Tây Nguyên.
47.
Câu 47: Sau thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng, Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định giải phóng miền Nam
a)
A. trước mùa mưa năm 1975.
b)
B. trước mùa mưa năm 1976.
c)
C. trước mùa hè năm 1975.
d)
D. trước mùa xuân năm 1975.
48.
Câu 48: Chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 là
a)
A. chiến dịch Đường 14 – Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. chiến dịch Tây Nguyên.
49.
Câu 49: Thắng lợi nào sau đây có ý nghĩa quyết định buộc Mỹ phải chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc và ký Hiệp định Pari năm 1973?
a)
A. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
d)
D. Sự thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
50.
Câu 50: Chiến thắng quân sự mở đầu của ta trong chống chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ là:
a)
A. Ấp Bắc (1963).
b)
B. Vạn Tường (1965).
c)
C. Mùa khô 1965 – 1966.
d)
D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.