wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9

Total questions: 68

Worksheet time: 17hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

- Câu 1. Công nghệ tế bào là CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

A. Kích thích sự sinh trưởng của tỏ trong có thể sống B. Dùng hoocmon điều/ k sự sinh sản của cơ thể

C. Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô cơ quan hoàn chỉnh

D. Dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo

A. Cơ thể hoàn chỉnh

B. Mô sẹo

C. Cơ quan hoàn chỉnh

D. Mô hoàn chỉnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3Trong công nghệ tế bào người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh ?

A. Tia tử ngoại

B. Tia X

G. Tia hồng ngoại

D. Hoocmon sinh trưởng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Để nhân giống vô tính ở cây trồng, người ta thường sử dụng mô giống được lấy từ bộ phân nào của cây?

A. Đình sinh trưởng

B. Bộ phận rễ

C. Bộ phận thân

D. Cành lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. trong phương pháp lai tb ở thực vật, để 2 tế bào có thể dung hợp được với

nhau, người ta phải:

A. Loại bỏ nhân của tế bào

B. Loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào

C. Loại bỏ thành xenlulozo của tế bào

D. Phá hủy các bào quan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương pháp được ứng dụng

nhiều để tạo ra giống ở

A. Vật nuôi

B. Vi sinh vật

C. Vật nuôi và vi sinh vật

D. Cây trồng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

- Câu 7. Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?

A.Chất kháng thể

B. Hoocmon sinh trưởng

C.Vitamin

D. Emzim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

- Câu 8. Hãy chọn câu sai trong các câu: "Ý nghĩa của việc ứng dụng nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là gì?"

A. Giúp nhân nhanh giống cây trồng đáp ứng yêu cầu của sản xuất

B. Giúp tạo ra giống có nhiều ưu điểm như sạch nấm bệnh, đồng đều về đặc tính của giống gốc...

C. Giúp tạo ra nhiều biến dị tốt

D. Giúp bảo tồn 1 số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đoli là sản phẩm của phương pháp

A. Gây đột biến gen.

B. Gây đột biến dòng tế bào xoma.

C. Nhân bản vô tính.

D. Sinh sản hữu tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?

A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm, có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi đáp ứng nhu cầu sản xuất

B. Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý

C. Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người

D. Tạo ra giống có năng xuất cao, miễn dịch tốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 1. Phân tử ADN tái tổ hợp được tạo ra trong kĩ thuật gen là

A. Phân tử ADN của tế bào cho

B. Phân tử ADN của tế bào nhận

C. Phân tử ADN của thể truyền có mang 1 đoạn ADN của tế bào cho

D. Phân tử ADN của tế bào cho đã bị cắt bỏ một hay 1 cụm gen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 2. Người ta sử dụng yếu tố nào để cắt và nối ADN lại trong kĩ thuật gen?

A. Hoocmon

B. Hóa chất khác nhau

C. Xung điện

D.Emzim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 3. Trong kĩ thuật gen, khi đưa vào tế bào nhận là tế bào động vật, thực vật hay nấm men, thì đoạn ADN của tế bào của loài cho cần phải được

A. Đưa vào các bào quan

B. Chuyển gắn vào nhiễm sắc thể của tế bào nhận

C. Đưa vào nhân của tế bào nhận

D. Gắn lên màng nhân của tế bào nhận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 4. Vi khuẩn đường ruột E.coli thường được dùng làm tế bào nhận trong kĩ

thuật gen nhờ có đặc điểm

A Có khả năng đề kháng mạnh

B. Dễ nuôi cấy có khả năng sinh sản nhanh

C. Cơ thể chỉ có, 1 tế bào

D. Có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 5. Trong các khâu sau : Trình tự nào là đúng với kĩ thuật cấy gen? I. Tạo ADN tái tổ hợp

II. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tb nhận, tạo điều kiện cho gen gép biểu hiện

III. Tách ADN nhiễm thể sắc của tế bào cho và tách phân tử ADN dùng làm thể truyền từ vi khuẩn hoặc vi rút

A. I; II; III

B III; II; I

С III; І; II

D. II; III; I

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 6. Mục đích của việc sử dụng kĩ thuật gen là

A. Là sử dụng những kiểu gen tốt, ổn định để làm giống

B. Để sản xuất ra các sản phẩm hàng hóa trên quy mô công nghiệp

C. Là tập trung các gen trội có lợi vào những cơ thể dùng làm giống

D. Là tập trung những gen lạ vào 1 cơ thể để tạo giống mới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 7. Công nghệ gen là gì?

A. Công nghệ gen là nghành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen

B. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo các ADN tái tổ hợp

C. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen

D. Công nghệ gen là ngành khoa học nghiên cứu về cấu của các gen trúc, về hoạt động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 8. Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả ứng dụng của công nghệ gen?

A. Tạo chủng vi sinh vật mới

B. Tạo cây trồng biến đổi gen

C. Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật

D. Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 9. Chất kháng sinh được sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ

A. Thực vật

B. Động vật

C. Xạ khuẩn

D. Thực vật và động vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 10. Hoocmon insulin được dùng để

A. Làm thể truyền trong kĩ thuật gen

B. Chữa bệnh đái tháo đường

C. Sản xuất kháng sinh từ xạ khuẩn

D. Điều trị suy dinh dưỡng từ ở trẻ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 11. Cá trạch được biến đổi gen ở Việt Nam có khả năng

A. Tổng hợp được loại hoocmon sinh trưởng ở người

B. Sản xuất ra chất kháng sinh

C. Tổng hợp được kháng thể

D. Tổng hợp được nhiều loại protein khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 12. Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học

A. Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen

B. Công nghệ lên men và công nghệ emzim

C. Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi

D.Công nghệ hóa chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 13. Tại sao công nghệ sinh học đang được ưu tiên phát triển

A. Vì giá trị sản lượng của 1 số sản phẩm công nghệ sinh học đang có vị trí cao trên thị trường thế giới

B. Vì công nghệ sinh học dễ thực hiện hơn các công nghệ khác

C. Vì thực hiện công nghệ sinh học ít tốn kém

D. Vì thực hiện công nghệ sinh học đơn giản, dễ làm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 1. Ưu thế lai là hiện tượng

A. Con lai giảm sức ss so với bố mẹ

B. Con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ

C. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

D. Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 2. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện phép lai giữa

A. Các cá thể khác loài

B. Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C. Các cá thể được sinh ra từ 1 cặp bố mẹ

D. Hoa đực và hoa cái trên cùng 1 cây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 3. Khi thực hiện lai giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau thì ưu thế i thể hiện rõ nhất ở thế hệ con lai

A. Thứ 1

B. Thứ 2

C. Thứ 3

D. Mọi thế hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 4.) Ưu thế lai biểu hiện như thế nào qua các thế hệ

A. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ P, sau đó giảm dần qua các thế hệ

B. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

C. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ F2, sau đó giảm dần qua các thế hệ

D. Biểu hiện cao nhất ở thế hệ Fb, sau đó tăng dần qua các thế hệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 5. Tại sao ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1, còn sau đó giảm dần qua các thế hệ

A. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ các tổ hợp đồng hợp trội giảm dần và không được biểu hiện

B. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ các tổ hợp đồng hợp trội biểu hiện các đặc tính xấu

C. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ dị hợp giảm dần, đồng hợp lặn tăng dần và biểu hiện các đặc tính sấu

D. Vì các thế hệ sau, tỉ lệ đồng hợp giảm dần, dị hợp tăng dần và biểu hiện các đặc tính sấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 6. Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng đầu tiên là

A. Lai khác dòng

B. Lai kinh tế

C. Lai phân tích

D. Tạo ra các dòng thuần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 7. Để tạo ưu thế lai ở cây trồng, người ta dùng phương pháp chủ yếu nào sau đây?

A. Tự thụ phấn

B. Lai kinh tế

C. Lai khác dòng

D. Lai phân tích

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 8. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?

A. P: AABbDD x AABbDD

B. P: AaBBDD x Aabbdd

C. P: AAbbDD x aaBBdd

D. P: aabbdd x aabbdd

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 9. Muốn duy trì ưu thế lai trong trồng trọt, phải dùng phương pháp nào?

A. Cho con lai F₁ lai hữu tính với nhau

B. Nhân giống vô tính bằng giâm, chiết, ghép...

C. Lai kinh tế giữa 2 dòng thuần khác nhau

D. Cho F1 lai với P

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 10. Trong chăn nuôi để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?

A. Giao phối cận huyết

B. Lai kinh tế

C. Lai phân tích

D. Giao phối ngẫu nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 11. lai kinh tế là

A. Cho vật nuôi giao phối cận huyết qua 1, 2 thế hệ rồi dùng con lai làm sản phẩm

B. Lai giữa 2 loài khác nhau rồi dùng con lai làm giống

C. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm giống

D. Lai giữa 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai làm sản phẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 12. Phép lai nào dưới đây gọi là lai kinh tế

A. Lai ngô Việt Nam với ngô mêhico

B. Lai lúa Việt Nam với lúa Trung Quốc

C. Lai cà chua hồng Việt Nam với cà chua Ba Lan trắng

D. Lai bò vàng Thanh hóa với bò Honsten Hà Lan

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 13. Về mặt di truyền, người ta không dùng con lai kinh tế làm giống vì

A. Con lai kinh tế là giống không thuần chủng

B. Con lai kinh tế là thể dị hợp sẽ phân li và tạo ở đời sau thể đồng hợp lặn biểu hiện kiểu hình xấu

C. Làm giảm kiểu gen ở đời con

D. Làm tăng kiểu hình ở đời con

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 14. Trong chăn nuôi người ta giữ lại con đực có nhiều tính trạng tốt làm giống

cho đàn của nó là đúng hay sai, tại sao?

A. Đúng, vì con giống đã được chọn lọc

B. Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt

C. Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống

D. Sai, vì trong đoàn có ít con nên không chọn được con giống tốt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 1. Môi trường là

A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

B. Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

D. Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 2. Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí

B. Đất, trên mặt đất, không khí

C. Đất, nước và sinh vật

D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 3. Mỗi trường sống của cây xanh là

A. Đất và không khí

B. Đất và nước

C. Không khí và nước

D. Đất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 4. Da người có thể là môi trường sống của

A Giun đũa kí sinh

B. Chấy, rận, nấm

C. Sâu

D. Thực vật bậc thấp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 5. Nhân tố sinh thái là........tác động đến sinh vật

A. Nhiệt độ

B. Các nhân tố của mt

C. Nước

D. Ánh sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 6. Các nhân tố st được chia thành những nhóm nào sau đây

A. Vô sinh và con người

B. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và sinh vật

C. Vô sinh và hữu sinh

D. Con người và các sinh vật khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 7.) Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh

A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

C. Con người và các sinh vật khác

D. Các sinh vật khác và ánh sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 8. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái

A. Vô sinh

B. Hữu sinh

C. Vô cơ

D. Chất hữu cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 9. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái

A. Vô sinh

B. Hữu sinh

C. Hữu sinh và vô sinh

D. Hữu cơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 10. Vì sao nhân tố con ng có tác động mạnh mẽ tới mt thiên nhiên

A. Vì con người có tư duy, có lao động

B. Vì con người tiến hóa nhất so với các động vật khác

C. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên vừa cải tạo được thiên nhiên

D. Vì con người có khả năng điều khiển thiên nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 11. Giới hạn chịu đựng của cơ thể sv đối với 1 nt sinh thái nhất định được gọi là

A. Giới hạn sinh thái

B. Tác động sinh thái

D. Khả năng cơ thể

C. Sức bền của cơ thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 12. Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn st

A. Gần điểm gây chết dưới

B. Gần điểm gây chết trên

C. Ở điểm cực thuận

D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 13. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào

A. Có vùng phân bố rộng

B. Có vùng phân bố hạn chế

D. Có vùng phân bố hẹp

C. Không xác định được vùng phân bố

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 14. Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là : 2°C- 44°C, điểm cực thuận là 28°C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là 5°C- 42°C, điểm cực thuận là 30°C. Nhận định nào sau đây đúng?

A . Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn

B. Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn

C) Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới dưới thấp hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 1 Hoạt động nào dưới đây của cây xanh chịu ảnh hưởng bởi ánh sáng

A. Hô hấp

B. Quang hợp

C. Thoát hơi nước

D. Cả 3 hoạt động trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 2. Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào

A. Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp

của thực vật.

B. Làm thay đổi các quá trình sinh lí, quang hợp và hô hấp

C. Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật

D. Làm thay đổi những đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 3. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là do

A. Các cành chết do bị tổn thương

B. Các cảnh quá dài nên bị gãy

C. Các cảnh không tiếp xúc được với ánh sáng, không quang hợp được

D. Cây mọc dày quá, làm 1 số cây bị yếu và chết đi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 4. Tùy theo khả năng thích nghỉ của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta

chia thực vật thành 2 nhóm là

A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

6. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 5. Cây ưa sáng thường sống nơi nào?

A. Nơi nhiều ánh sáng tán xạ

B. Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình

C. Nơi quang đãng

D. Nơi khô hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 6. Loài thực vật dưới đây thuộc nhóm ưa sáng là

A. Cây lúa

B. Cây ngô

C. Cây phi lao

D. Cả a, b c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 7. Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào

A. Phiến lá rộng, màu xanh sẫm

B. Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt

C. Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt

D. Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 8. Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông

mọc xen nhau trong rừng vì

A. Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên

B. Cây có nhiều chất dinh dưỡng phía của cây

C. Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các

D. Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận được nhiều

ánh sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 9. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ 1 phía nhất định, sau 1 thời gian cây mọc như thế nào?

a. Cây vẫn mọc thẳng

b. Cây luôn quay về phía mặt trời

c. Ngọn cây rũ xuống

d. Ngọn cây sẽ mọc cong về phí có nguồn sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 10. Khi chuyển những cây đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng mạnh, thì khả năng sống của chúng như thế nào?

A. Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường

B. Khả năng sống tăng mạnh

C. Khả năng sống g bị giảm, nhiều khi bị chết

D. Không thể sống được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 11. Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau

A. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau

B. Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau

C. Trống đồng thời nhiều loại cây

D. Tùy theo mùa mà trồng cây ưa bóng hoặc cây ưa sáng trước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 12. Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

A. Kiếm mồi

B. Nhận biết các vật

C. Định hướng di chuyển trong không gian

D. Sinh sản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 13. Tùy theo khả năng thích nghỉ của động vật với ánh sáng, người ta phân chia chúng thành 2 nhóm động vật là

A. Nhóm Động vật ưa bóng và nhóm ưa tối

B. Nhóm Động vật ưa sáng và nhóm kị tối

C. Nhóm Động vật ưa sáng và nhóm ưa tối

D. Nhóm Động vật kị sáng và nhóm kị tối

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 14(vận dụng) Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng

A. Thằn lằn

B. Muỗi

C. Dơi

D. Chuột chuỗi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 15. Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

A. Luân phiên thay đổi tư thế phơi nắng theo hướng nhất định

B. Tư thế nằm phơi nắng không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng của mặt

Prời

C. Phơi nắng nằm theo hướng tránh bớt ánh nắng chiếu vào cơ thể

D. Phơi nắng theo hướng bề mặt cơ thể hấp thu nhiều năng lượng ánh sáng

mặt trời

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 16. Điều nào sau đây đúng khỉ nói về chim cú mèo

A. Là loài động vật biến nhiệt

B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm

C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng

D. Tìm mồi vào ban đêm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 17. Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là

A. Chồn, dê, cừu

B. Trâu, bò, dơi

C. Cáo, sóc, dê

D. Dơi, chồn, sóc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D