Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Listening buổi 1 (18 4)

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Cuộc hẹn là?
a)
Shopping
b)
Meeting
c)
Appointments
2.
Đặt lại lịch..
a)
Resign
b)
Reschedule
c)
Change again
3.
Công việc hành chính là
a)
Admin work
b)
Daily tasks
c)
Administrative duties
4.
Đối phó với có nghĩa là..
a)
Deal with
b)
Change
c)
Cope with
5.
Tạm thời có nghĩa là..
a)
Real
b)
Not permanent
c)
Temporary
6.
Bên trong có nghĩa là..
a)
Outside
b)
Intricate
c)
Interior
7.
Phòng để quần áo  là 
a)
Closet
b)
Bathroom
c)
Cloakroom
8.
Người chăn cừu là
a)
Sheep herder
b)
Farmer
c)
Shepherds
9.
Tự mô tả rõ ràng có nghĩa là
a)
Complicated
b)
Self explanatory
c)
Clear itself
10.
Xe đẩy là
a)
Cart
b)
Car
c)
Carbohydrate
11.
Dễ vỡ có nghĩa là
a)
Strong
b)
Fragile
c)
Break easily
12.
Hàng rào là
a)
Fence
b)
House
c)
Feminine
13.
Nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản là
a)
Origami
b)
Painting
c)
Konichiwa
14.
Gấp có nghĩa là
a)
Fold
b)
Unfold
c)
Fail
15.
What do you make of.. là
a)
Bạn làm gì thể?
b)
Bạn làm từ điều gì…
c)
Bạn nghĩ gì về…
16.
Bằng lời nói có nghĩa là
a)
Written
b)
Verbal
c)
Communicated
17.
Hình học có nghĩa là
a)
Geometric
b)
Art
c)
Geographic
18.
Kế hoạch có nghĩa là
a)
Plain
b)
Garden
c)
Plot
19.
Đỉnh cao sự nghiệp có nghĩa là
a)
Top of career
b)
Beginning of career
c)
The height of one's career
20.
Nghèo đói có nghĩa là
a)
Rich
b)
wealthy
c)
Poverty
21.
Phê bình công khai có nghĩa là
a)
Private criticism
b)
Outspoken criticism
c)
Hidden criticism
22.
Lưu đày có nghĩa là
a)
Welcome
b)
Exile
c)
Return
23.
Thảm dệt có nghĩa là
a)
Story carpet
b)
Paintings
c)
Tapestries
24.
Phức tạp có nghĩa là
a)
Simple
b)
Intricate
c)
Easy