wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối kì 2

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là của động năng

a)

Nm

b)

J

c)

Ns

d)

kg.m^2/s^2

2.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi

b)

B. Động năng

c)

C. Cơ năng

d)

D. Thế năng trọng trường

3.

Khi laptop đang làm việc không có sự chuyển hóa năng lượng nào dưới đây?

a)

A. Điện năng thành quang năng

b)

B. Cơ năng thành điện năng

c)

C. Hóa năng thành điện năng

d)

D. Điện năng thành nhiệt năng

4.

Một vật có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên với vận tốc 5 m/s từ độ cao ℎ = 3𝑚 so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy 𝑔 = 10𝑚/s 2 .Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

A. 8,5 J

b)

B. 5,5 J

c)

C. 6 J

d)

D. 2,5 J

5.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

A. động năng tăng gấp đôi

b)

B. động năng tăng gấp 4

c)

C. động năng tăng gấp 6

d)

D. động năng tăng gấp 8

6.

*Động năng của một vật thay đổi khi vật

a)

A. chuyển động thẳng với gia tốc không đổi

b)

B. chuyển động có gia tốc bằng không

c)

C. chuyển động tròn đều

d)

D. chuyển động thẳng đều

7.

Công suất được xác định bằng

a)

A. Tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

B. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

D. Giá trị công thực hiện được.

8.

Hình nào dưới đây không có sự chuyển hóa năng lượng thông qua sự thực hiện công?

a)

A. Đun nước

b)

B. Ngựa kéo xe

c)

C, rửa tay

d)

D. gió làm quạt quay

9.

Phát biểu nào dưới đây về hiệu suất của một thiết bị là không đúng?

a)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ làm việc hiệu quả của thiết bị đó.

b)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu vào trên năng lượng đầu ra.

c)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng có ích trên năng lượng toàn phần.

d)

Hiệu suất luôn có giá trị nhỏ hơn 1.

10.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

A. Mã lực (HP).

b)

B. Kilôoat (kW).

c)

C. Oát (W).

d)

D. Kilôoat giờ (kWh).

11.

Một chuyển động có động năng bằng 40 J và thế năng bằng 60 J thì vật có cơ năng là bao nhiêu?

a)

A. 100 J

b)

B. 50 J

c)

C. 2400 J

d)

D. 20 J

12.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)

a)

Khối lượng vật

b)

Vị trí vật

c)

Độ cao

d)

Vận tốc vật

13.

Công cơ học có thể biểu thị bằng tích của

a)

A. lực và vận tốc

b)

B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

C. năng lượng và khoảng thời gian

d)

D. lực và quãng đường đi được

14.

Một vật nhỏ được thả rơi tự do từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

A. thế năng tăng.

b)

B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

c)

C. động năng giảm.

d)

D. cơ năng không đổi.

15.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m^2/s^2

c)

N.m

d)

N.s

16.

Năng lượng không có tính chất nào sau đây

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Trong hệ SI năng lượng có đơn vị là calo (kcal).

d)

Năng lượng có thể tồn tại những dạng khác nhau.

17.

Nhận xét nào dưới đây về cơ năng của vật trong trọng trường là đúng nhất?

a)

Cơ năng là đại lượng vô hướng không âm.

b)

Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn dương

c)

Giá trị của cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật và vận tốc của nó.

d)

Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường được bảo toàn.

18.

Một ngẫu lực có độ lớn F1=f2=F = 15N, cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

3 Nm

b)

7,5 Nm

c)

30 Nm

d)

300 Nm

19.

Lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực có

a)

A. độ lớn bằng tích độ lớn hai lực thành phần.

b)

B. phương song song với hai lực thành phần.

c)

C. phương vuông góc với hai lực thành phần.

d)

D. chiều ngược chiều với hai lực thành phần.

20.

Mômen lực được xác định bằng công thức:

a)

A. M= F.a

b)

B. M = F.d

c)

C. M= d/F

d)

D. M = F/d

21.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng của vật không đổi?

a)

Chuyển động biến đổi đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động thẳng đều.

d)

Chuyển động cong đều.

22.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn khác không.

23.

Động năng là đại lượng không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. phụ thuộc vào độ cao của vật

b)

B. phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

C. phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

D. phụ thuộc vào hệ quy chiếu

24.

Một vật được ném xuống, bỏ qua sức cản của không khí , nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

Động năng của vật tăng trong quá trình chuyển động.

b)

Cơ năng của vật trong quá trình chuyển động được bảo toàn.

c)

Động năng của vật ở sát đất bằng thế năng của vật lúc ban đầu.

d)

Thế năng của vật giảm trong quá trình chuyển động.

25.

Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F. Tình huống nào lực F có tác dụng làm quay?

a)

A. Lực có giá song song với trục quay

b)

B. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

c)

C. Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

d)

D. Lực có giá cắt trục quay

26.

Lực tổng hợp của hai lực song song cùng chiều là một lực có

a)

độ lớn bằng tích độ lớn hai lực thành phần.

b)

phương song song với hai lực thành phần.

c)

phương vuông góc với hai lực thành phần.

d)

chiều ngược chiều với

27.

Một vật rắn chịu tác dụng bởi 2 lực có giá đồng quy có độ lớn lần lượng là 12 N và 5 N. Theo hai phương vuông góc với nhau. Độ lớn của hợp lực là

a)

17N

b)

13N

c)

15N

d)

7 N

28.

Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 4h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là

a)

bằng hai lần vật thứ hai

b)

bằng 1/4 vật thứ hai

c)

bằng vật thứ hai

d)

bằng một nửa vật thứ hai

29.

Cơ năng của vật bảo toàn khi vật chuyển động

a)

thẳng đều trên mặt phẳng ngang có ma sát

b)

chỉ chịu tác dụng của lực bảo toàn (trọng lực)

c)

thẳng nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang

d)

thẳng đều lên dốc nghiêng

30.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

A. Máy sấy tóc

b)

B. Quạt điện

c)

C. Nồi cơm điện

d)

D. Máy giặt

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

b)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

d)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

32.

Nhận xét nào dưới đây về cơ năng của vật trong trọng trường là đúng nhất?

a)

Cơ năng là đại lượng vô hướng không âm

b)

Cơ năng là đại lượng vô hướng luôn dương

c)

Giá trị của cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật và vận tốc của nó

d)

Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường được bảo toàn

33.

Khi nạp điện cho điện thoại thì phần năng lượng hao phí là

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hóa năng

34.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

b)

Là đại lượng vô hướng, không âm

c)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

d)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

35.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

A. khối lượng của vật

b)

B. động năng của vật

c)

C. gia tốc trọng trường

d)

D. độ cao của vật

36.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

a)

Tăng gấp 4 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Tăng gấp 2 lần

37.

Câu 30: Một vật có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên với vận tốc 5 m/s từ độ cao ℎ = 3𝑚 so với mặt

đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy 𝑔 = 10𝑚/s 2 . Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

A. 8,5 J

b)

B. 5,5 J

c)

C. 6 J

d)

D. 2,5 J

38.

Lấy mặt đất làm mốc tính độ cao, một vật có khối lượng m=2kg ở độ cao 5 mét so với mặt đất, ở nơi có g=10m/s^2 có thế năng là

a)

A. 10J

b)

B. 100J

c)

C. 50J

d)

D. 25J

39.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công suất.

b)

Công cản.

c)

Công phát động.

d)

Công cơ học.

40.

Một vật được kéo cho chuyển động trên mặt phẳng ngang bởi lực F=200N làm với hướng chuyển động một góc 60°. Công của lực F thực hiện trên quãng đường 5m là

a)

500J

b)

1000J

c)

866J

d)

577J

41.

Câu 28: Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100𝑊 tiêu thụ năng lượng 1000𝐽. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A. 10s

b)

B. 1000s

c)

C. 100s

d)

D.

42.

Lấy g = 9,8m/s^2. Một vật có khối lượng 2,0 kg sẽ có thế năng 4,0J đối với mặt đất khi nó ở độ cao h là bao nhiêu?

a)

A. 9,8 m

b)

B. 0,204 m

c)

C. 3,2 m

d)

D. 0,206 m

43.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật

a)

A. bằng động năng ban đầu của vật

b)

B. bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật

c)

C. bằng thế năng khi vật chạm đất

d)

D. bằng động năng hoặc thế năng ở vị trí bất kì

44.

Một nồi cơm điện có công suất 750W. Điện năng nồi cơm tiêu thụ trong thời gian cắm điện 30 phút là

a)

135000J

b)

22500J

c)

0,375kWh

d)

1500J

45.

Động cơ có công suất 1000 W thực hiện một công 5000 J trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

A. Lớn hơn 5 s

b)

B. 0,2 s

c)

C. Nhỏ hơn 0,2 s

d)

D. 5 s