wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 1

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.
b)
B. Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.
c)
C. Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.
d)
D. Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Đất feralit phát triển trên đá phiến, đá vôi.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
C. Hình thành được một số cơ sở chế biến nông sản.
d)
D. Thị trường chủ yếu là nội vùng có sức mua rất lớn.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.
c)
C. Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.
d)
D. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.
b)
B. Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.
d)
D. Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.
5.
Câu 5: Cao su và cà phê được trồng ở Tây Bắc Bộ chủ yếu là do
a)
A. các giống cây đã được thuần hóa.
b)
B. gió mùa Đông Bắc giảm tác động
c)
C. có đất feralit trên đá vôi màu mỡ.
d)
D. tạo ra môi trường nhân tạo phù hợp.
6.
Câu 6: Việc đẩy mạnh đánh bắt, nuôi trồng thủy sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần đặc biệt quan tâm tới
a)
A. phát huy kinh nghiệm của ngư dân, đầu tư trang thiết bị mới.
b)
B. tránh gây ô nhiễm môi trường và nâng cao hiệu quả kinh tế.
c)
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, tìm kiếm mở rộng thị trường.
d)
D. đầu tư trang thiết bị hiện đại, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
7.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây nào là quan trọng nhất để phát huy thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phát triển công nghiệp chế biến.
b)
B. Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
c)
C. Tăng cường xuất khẩu nông sản.
d)
D. Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.
8.
Câu 8: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. khai thác thế mạnh vùng núi, tạo nhiều việc làm.
b)
B. góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, tạo nhiều việc làm.
c)
C. đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.
d)
D. tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
9.
Câu 9: Phát triển chăn nuôi lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm trong vùng tăng mạnh.
b)
B. Cơ sở hạ tầng giao thông được đầu tư và mở rộng.
c)
C. Dịch vụ thú y đã ngăn chặn được nhiều dịch bệnh.
d)
D. Cơ sở thức ăn dần đảm bảo và ngày càng đa dạng.
10.
Câu 10: Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. vùng núi rộng, có các núi cao.
b)
B. có các cao nguyên, sơn nguyên.
c)
C. nhiều sông suối có độ dốc lớn.
d)
D. địa hình ở các vùng khác nhau.
11.
Câu 11: Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
b)
B. có nhiều loại đất feralit khác nhau.
c)
C. diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình.
d)
D. có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp.
12.
Câu 12: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
a)
A. thị trường lớn, vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế mở.
b)
B. diện tích lớn nhất cả nước, cơ sở hạ tầng hiện đại.
c)
C. tài nguyên du lịch, sản phẩm và văn hóa đa dạng.
d)
D. dân số đông, nhiều tỉnh/ thành, giao thông thuận tiện.
13.
Câu 13: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển sản xuất cây dược liệu chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
a)
A. Khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi; giống tốt.
b)
B. Nguồn nước mặt dồi dào phân bố nhiều nơi.
c)
C. Địa hình đa dạng; có cả núi, đồi, cao nguyên.
d)
D. Đất feralit đỏ vàng chiếm diện tích rất rộng.
14.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc nhỏ ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. kết cấu hạ tầng còn nhiều hạn chế.
b)
B. công nghiệp chế biến còn lạc hậu.
c)
C. dịch bệnh còn xảy ra ở nhiều nơi.
d)
D. có một mùa đông lạnh và kéo dài.
15.
Câu 15: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. địa hình chia cắt, giao thông khó khăn.
b)
B. nhiều mỏ có trữ lượng nhỏ, phân bố rải rác.
c)
C. khí hậu diễn biến thất thường, địa hình dốc.
d)
D. đòi hỏi đầu tư lớn, giao thông khó khăn.
16.
Câu 16: Sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm chủ yếu do
a)
A. có nhiều đất trồng khác nhau.
b)
B. điều kiện sinh thái phong phú.
c)
C. khí hậu phân hóa theo độ cao.
d)
D. nhu cầu thị trường phong phú.
17.
Câu 17: Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Hoàn thiện cơ sở hạ tầng về giao thông và năng lượng.
b)
B. Bố trí các cơ sở chế biến gần với các vùng nguyên liệu.
c)
C. Sử dụng tốt nguồn lao động tại chỗ.
d)
D. Đào tạo cán bộ khoa học - kĩ thuật.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.
b)
B. Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.
d)
D. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.
19.
Câu 19: Trung du và miền núi Bắc Bộ có
a)
A. mật độ dân số rất cao.
b)
B. các bãi triều rộng.
c)
C. trữ lượng dầu khí lớn.
d)
D. nhiều nông sản ôn đới.
20.
Câu 20: Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?
a)
A. Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.
b)
B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
c)
C. Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.
d)
D. Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
21.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với nội thương nước ta hiện nay?
a)
A. Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng.
b)
B. Thị trường thống nhất trong khắp cả nước.
c)
C. Kinh tế Nhà nước chiếm ti trọng lớn nhất.
d)
D. Thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
22.
Câu 2: Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
a)
A. cuối năm dương lịch.
b)
B. đầu năm âm lịch.
c)
C. giữa năm dương lịch.
d)
D. giữa năm âm lịch.
23.
Câu 3: Biện pháp quan trọng để giảm tình trạng nhập siêu ở nước ta là
a)
A. giảm nhập khẩu các nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
b)
B. tăng cường hợp tác, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. đẩy mạnh sản xuất và không thực hiện nhập khẩu.
d)
D. đẩy mạnh sản xuất, nâng cao chất lượng hàng hóa.
24.
Câu 4: Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và khá dễ tính.
b)
B. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.
c)
C. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
d)
D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.
25.
Câu 5: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không thật thuận lợi cho phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Khí hậu phân hóa.
b)
B. Nhiều rừng ngập mặn.
c)
C. Có nhiều cửa sông.
d)
D. Địa hình bờ biển.
26.
Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch của Đồng bằng sông Cửu Long phát triển nhanh trong những năm gần đây?
a)
A. Chính sách phát triển, nhu cầu du lịch tăng.
b)
B. Thu hút vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
c)
C. Các miệt vườn, di sản văn hóa được khai thác.
d)
D. Mạng lưới sông, kênh rạch, biển đảo có giá trị.
27.
Câu 7: Cán cân thanh toán quốc tế của nước ta sau năm 1992 vẫn khá cân bằng dù nhập siêu lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Huy động được nhiều vốn nhàn rỗi trong nước.
b)
B. Nhiều nước tăng viện trợ phát triển chính thức.
c)
C. Thị trường xuất, nhập khẩu được mở rộng.
d)
D. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh.
28.
Câu 8: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do
a)
A. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
b)
B. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.
c)
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.
29.
Câu 9: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
a)
A. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
b)
B. Nhu cầu, chất lượng cuộc sống cao.
c)
C. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
d)
D. Nhu cầu quá trình công nghiệp hóa.
30.
Câu 10: Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?
a)
A. Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng.
b)
B. Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn.
c)
C. Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn.
d)
D. Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.
31.
Câu 11: Du lịch biển ở Bắc Bộ diễn ra không đều trong năm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới có sự phân mùa.
b)
B. Tài nguyên du lịch biển suy thoái.
c)
C. Chất lượng cơ sở lưu trú chưa cao.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
32.
Câu 12: Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế trong hoạt động xuất nhập khẩu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thay đổi cơ chế, chính sách.
b)
B. Do xu hướng toàn cầu hóa.
c)
C. Thị trường được mở rộng.
d)
D. Sự đa dạng trong sản xuất.
33.
Câu 13: Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
a)
A. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
c)
C. góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.
d)
D. giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.
34.
Câu 14: Nhân tố nào sau đây tác động đến sự đa dạng loại hình du lịch nước ta hiện nay?
a)
A. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
b)
B. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
c)
C. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
d)
D. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
35.
Câu 15: Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do
a)
A. có thị trường tiêu thụ rộng lớn và dễ tính.
b)
B. nước ta đã bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
c)
C. số lượng và chất lượng hàng hóa ngày càng tăng.
d)
D. nước ta trở thành thành viên chính thức của WTO.
36.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho lượng khách du lịch nội địa nước ta tăng nhanh?
a)
A. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
b)
B. Mức sống người dân được nâng cao.
c)
C. Cơ sở vật chất của ngành được tăng cường.
d)
D. Chất lượng phục vụ ngành du lịch tốt hơn.
37.
Câu 17: Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?
a)
A. Ven biển có nhiều vũng, vịnh.
b)
B. Có nhiều cửa sông đổ ra biển.
c)
C. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
d)
D. Khí hậu phân hóa theo mùa.
38.
Câu 18: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
a)
A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa được đẩy mạnh.
b)
B. Hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.
c)
C. Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.
d)
D. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống được nâng cao.
39.
Câu 19: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là
a)
A. tỉ trọng mặt hàng gia công lớn.
b)
B. phụ thuộc vào nguyên liệu nhập.
c)
C. giá thành sản phẩm rất cao.
d)
D. chất lượng sản phẩm chưa cao.
40.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho lượng khách du lịch nội địa nước ta trong những năm qua tăng nhanh?
a)
A. Chất lượng phục vụ ngành du lịch tốt hơn.
b)
B. Cơ sở vật chất của ngành được tăng cường.
c)
C. Mức sống người dân được nâng cao.
d)
D. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
41.
Câu 1: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng góp phần quan trọng nhất vào việc
a)
A. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
B. giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
c)
C. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
D. đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
42.
Câu 2: Việc phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
b)
B. Phát huy các thế mạnh về tự nhiên.
c)
C. Đẩy nhanh tốc độ chuyển dịch kinh tế.
d)
D. Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực.
43.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
44.
Câu 4: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng băng sông Hồng?
a)
A. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
b)
B. Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
d)
D. Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
45.
Câu 5: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đông bằng sông Hồng cần phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh gắn với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường.
b)
B. Phát triển đô thị hóa và giải quyết các vấn đề về tài nguyên, môi trường.
c)
C. Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và giải quyết vấn đề việc làm.
d)
D. Tăng cường liên hệ ngoài vùng với giải quyết vấn đề xã hội, môi trường.
46.
Câu 6: Biện pháp quan trọng nhất để Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hoá là
a)
A. đẩy mạnh chế biến, nâng cao chất lượng sản phẩm.
b)
B. sử dụng hợp lí tài nguyên đất, bảo vệ môi trường.
c)
C. thay đổi cơ cấu cây trồng, quan tâm đến thị trường.
d)
D. phát triển mạnh giống cây trồng, vật nuôi ưa lạnh.
47.
Câu 7: Việc phát triển nông nghiệp hàng hoá ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm
a)
A. thúc đẩy phân hoá lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.
b)
B. tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới.
c)
C. đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá, tạo ra việc làm.
d)
D. đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra nhiều lợi nhuận.
48.
Câu 8: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. diện tích liên tục bị thu hẹp do chuyển đổi mục đích.
b)
B. diện tích đất trồng lúa bị bạc màu, đang bị thu hẹp.
c)
C. đất đai nhiều nơi bị hoang hóa, nhiễm mặn, nhiễm phèn.
d)
D. phần lớn diện tích không được bồi tụ phù sa hàng năm.
49.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
b)
B. Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
c)
C. Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
d)
D. Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
50.
Câu 10: Biện pháp quan trọng nhất để Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hoá là
a)
A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
B. phát triển mạnh giống cây trồng, vật nuôi ưa lạnh.
c)
C. thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.
d)
D. khai thác tài nguyên đất hợp lí, bảo vệ môi trường.
51.
Câu 11: Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nổi bật về
a)
A. trồng rau vụ đông.
b)
B. phát triển thủy điện.
c)
C. trồng cây lương thực.
d)
D. chăn nuôi gia cầm.
52.
Câu 12: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
a)
A. trồng hồ tiêu.
b)
B. khai thác kẽm.
c)
C. khai thác dầu mỏ.
d)
D. trồng cây lương thực.
53.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng được yêu cầu.
b)
B. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lý.
c)
C. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
d)
D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
54.
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu làm cho đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng nghiêm trọng hơn so với đồng bằng sông Cửu Long là
a)
A. địa hình thấp, nhiều phụ lưu cung cấp nước.
b)
B. mật độ xây dựng cao, lũ tập trung theo mùa.
c)
C. lũ tập trung theo mùa, hệ thống đê bao bọc.
d)
D. địa hình thấp, thủy triền lấn sâu vào đất liền.
55.
Câu 15: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.
b)
B. dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.
c)
C. dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.
d)
D. thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.
56.
Câu 16: Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
a)
A. Số dân đông, nguồn lao động dồi dào và tập trung chủ yếu ở thành thị.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp, du lịch.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào, lao động chưa có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. Số dân đông, nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm chuyển dịch.
57.
Câu 17: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
b)
B. Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
c)
C. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
d)
D. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.
58.
Câu 18: Biện pháp quan trọng nhất trong sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?
a)
A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, sử dụng giống mới.
b)
B. Đẩy mạnh thâm canh, sản xuất nông nghiệp hàng hóa.
c)
C. Khai hoang cải tạo các loại đất bạc màu, rửa trôi.
d)
D. Xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu.
59.
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Số dân đông, thiếu nguyên liệu cho công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên đang xuống cấp và bị cạn kiệt.
c)
C. Các thế mạnh sử dụng chưa hợp lí, mật độ dân số cao.
d)
D. Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy ở nơi khác.
60.
Câu 20: Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.
b)
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
D. Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.
61.
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Thanh Hóa.
d)
D. Phúc Yên.
62.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết quốc lộ nào sau đây nối vùng kinh tế Tây Nguyên với Đông Nam Bộ?
a)
A. 61.
b)
B. 63.
c)
C. 1.
d)
D. 14.
63.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Thái Nguyên.
64.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết quốc lộ nào sau đây nối hai vùng kinh tế Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
a)
A. 8.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 7.
65.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Ninh Thuận.
d)
D. Khánh Hòa.
66.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
a)
A. Quy Nhơn.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Mỹ Tho.
d)
D. Nha Trang.
67.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?
a)
A. Nghi Sơn
b)
B. Chu Lai
c)
C. Định An.
d)
D. Vũng Áng.
68.
Câu 8: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vũng Áng.
b)
B. Hòn La.
c)
C. Chu Lai.
d)
D. Nghi Sơn.
69.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Vũng Tàu.
c)
C. Thủ dầu Một.
d)
D. Mỹ Tho.
70.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
a)
A. Cầu Treo.
b)
B. Bờ Y.
c)
C. Xa Mát.
d)
D. Lao Bảo.
71.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Quy Nhơn.
b)
B. Nha Trang
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Huế.
72.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?
a)
A. Biên Hòa.
b)
B. Nha Trang.
c)
C. Quy Nhơn.
d)
D. Vũng Tàu.
73.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Cầu Treo.
b)
B. Đồng Đăng - Lạng Sơn.
c)
C. Móng Cái.
d)
D. Thanh Thủy.
74.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ninh?
a)
A. Hạ Long.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Huế.
d)
D. Vinh.
75.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Khánh Hòa?
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Quy Nhơn.
c)
C. Huế.
d)
D. Vinh.
76.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. An Giang.
d)
D. Sơn La.
77.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhất?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
78.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế?
a)
A. Cà Mau.
b)
B. Biên Hòa
c)
C. Vũng Tàu.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
79.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Thanh Thủy, Lào Cai.
b)
B. Móng Cái, Tây Trang.
c)
C. Cầu Treo, Cha Lo.
d)
D. Tà Lùng, Trà Lĩnh.
80.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết đâu là khu kinh tế ven biển thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Thanh Thủy.
c)
C. Vân Đồn.
d)
D. Tây Trang.