wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

biology quiz

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là
a)
A. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và số lượng tế bào.
b)
B. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về số lượng tế bào và các mô
c)
C. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước tế bào và mô
d)
D. quá trình tăng về kích thước (lớn lên) của cơ thể do tăng về kích thước và phân hoá tế bào
2.
Câu 2: Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:
a)
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
C. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh
d)
D. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
3.
Câu 3: Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:
a)
A. Kích thước tế bào tăng lên
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào
c)
C. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh
d)
D. Sự nguyên phân  của các tế bào mô phân sinh.
4.
Câu 4: Mô phân sinh ở thực vật là
a)
A. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế
b)
B. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân
c)
C. Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân
d)
D. Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng
5.
Câu 5: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
6.
Câu 6: Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở
a)
A. thân cây Một lá mầm
b)
B. thân cây Hai lá mầm
c)
C. cả cây Một lá mầm và Hai lá mầm
d)
D. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
7.
Câu 7: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
a)
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
b)
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
c)
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
d)
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.
8.
Câu 8: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
a)
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
9.
Câu 9: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là do hoạt động:
a)
A.mô phân sinh đỉnh
b)
B. mô phân sinh bên
c)
C. tùy từng loài
d)
D. ngẫu nhiên
10.
Câu 10: Sinh trưởng thứ cấp là
a)
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
b)
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
c)
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra
d)
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra
11.
Câu 11: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?
a)
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây
b)
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
c)
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.
12.
Câu 12: Kết quả của sinh trưởng thứ cấp
a)
A. Làm cho cây to ra theo chiều ngang
b)
B. Làm phát sinh cành bên và rễ nhánh
c)
C. Làm cho cây ra hoa, tạo quả
d)
D. Tất cả các biểu hiện trên
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
A. Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp
b)
B. Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.
c)
C. Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
d)
D. Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp
14.
Câu 14: Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở
a)
A. cây một lá mầm và cây hai lá mầm
b)
B. chỉ xảy ra ở cây  hai lá mầm
c)
C. cây một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm
d)
D. cây hai lá mầm và phần thân non của cây một lá mầm
15.
Câu 15: Hoạt động của tầng sinh trụ sẽ tạo ra cấu tạo thứ cấp của thân từ ngoài vào gồm:
a)
A. Mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp, tầng sinh trụ, gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp
b)
B. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp, tầng sinh trụ,mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
c)
C. Gỗ sơ cấp, gỗ thứ cấp, tầng sinh trụ, mạch rây thứ cấp, mạch rây sơ cấp
d)
D. Mạch rây sơ cấp, mạch rây thứ cấp,tầng sinh trụ, gỗ thứ cấp, gỗ sơ cấp
16.
Câu 16: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
a)
A. Tầng sinh bần
b)
B. Mạch rây sơ cấp
c)
C. Tầng sinh mạch
d)
D. Mạch rây thứ cấp
17.
Câu 17: Tầng sinh bần có khả năng phân chia liên tục tạo một lớp ở phía ngoài của vỏ có tác dụng bảo vệ thân và chống sự mất nước. Lớp này được gọi là
a)
A. Bần
b)
B. Ròng
c)
C. Dác
d)
D. Mạch rây.
18.
Câu 18: Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:
a)
A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.
b)
B. Bần → tầng sinh bần →mạch rây thứ cấp  → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.
c)
C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp → tuỷ
d)
D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp → tuỷ.
19.
Câu 19: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?
a)
A. Đặc điểm di truyền và ánh sáng
b)
B. Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ
c)
C. Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
d)
D. Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng
20.
Câu 20: Chức năng của mô phân sinh đỉnh ở thực vật là
a)
A. làm cho rễ cây dài ra
b)
B. làm cho thân cây dài ra
c)
C. làm cho cây nhanh ra hoa
d)
D. làm cho thân và rễ cây dài ra (sinh trưởng sơ cấp)
21.
Câu 21: Hormone thực vật là
a)
A. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây
b)
B. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây
c)
C. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D. Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
22.
Câu 22: Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?
a)
A. Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
b)
B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
c)
C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
d)
D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác
23.
Câu 23: Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm
a)
A. Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic
b)
B. Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin
c)
C. Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin
d)
D. Auxin, Êtilen, Axit abxixic
24.
Câu 24: Tác dụng nào dưới đây không phải vai trò sinh lý của auxin
a)
A. Kích thích giãn dài tế bào
b)
B. Kích thích sự ra hoa
c)
C. Kích thích ra rễ ở cành giâm
d)
D. Kích thích sự ra quả và tạo quả không hạt
25.
Câu 25: Auxin có vai trò:
a)
A. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa.
b)
B. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá.
c)
C. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ.
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả.
26.
Câu 26: Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta sử dụng thuốc kích thích ra rễ, trong các thuốc này chất nào có vai trò chính
a)
A. Xitokinin
b)
B. Axetilen
c)
C. Auxin
d)
D. AAB
27.
Câu 27: Người ta sư dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
a)
A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
b)
B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
c)
C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
d)
D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
28.
Câu 28: Trong sản xuất trồng trọt, để kích thích chồi bên phát triển, cây ra nhiều cành, người ta thường
a)
A. Loại bỏ ưu thế ngọn
b)
B. Bổ sung auxin cho cây
c)
C. Tăng cường chất dinh dưỡng
d)
D. Làm cho cây chóng ra hoa tạo quả
29.
Câu 29: Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì
a)
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
b)
B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc
c)
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
d)
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân
30.
Câu 30: Gibêrelin được sinh ra ở bộ phận nào của cây:
a)
A. Hạt, quả.
b)
B. Thân,cành
c)
C. Chồi ngọn.
d)
D. Lá, rễ.
31.
Câu 31: Người ta sử dụng giberelin để
a)
A. Kích thích mảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng theo chiều cao của cây, phát triển bộ lá tạo quả không hạt
b)
B. Kích thích chồi nảy mầm, hạt, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
c)
C. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ kích thích sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt
d)
D. Kích thích nảy mầm của hạt, củ, chồi, sinh trưởng chiều cao, phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt
32.
Câu 32: Gibêrelin có vai trò:
a)
A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.
c)
C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.
d)
D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.
33.
Câu 33: Trong các cây lúa bị mọc vống có thể tìm thấy chất nào với hàm lượng cao hơn bình thường?
a)
A. GA
b)
B. Xitokinin
c)
C. Auxin
d)
D. Glutamin
34.
Câu 34: Một cây ngô bị đột biến gen làm cho thân cây lùn. Khi xử lí cây ngô lùn ấy bằng một loại hoocmon thì người ta thấy cây ngô cao bình thường. Hãy cho biết tên của loại hoocmon đó?
a)
A. Giberelin.
b)
B. Xitôkinin
c)
C. Êtilen.
d)
D. Axit abxixic.
35.
Câu 35: Tác dụng kích thích của xitokinin ?
a)
A. Tác động tới phân chia tế bào
b)
B. Giúp hình thành cơ quan mới
c)
C. Ngăn chặn sự già hóa của tế bào
d)
D. A,B,C đều đúng
36.
Câu 36: Xitôkilin có vai trò:
a)
A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào
b)
B.Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào
c)
C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.
d)
D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.
37.
Câu 37: Đối với cây lấy thân, lá có thể tăng năng suất bằng cách xử lý ở nồng độ thích hợp
a)
A. Xitokinin
b)
B. Axetilen
c)
C. Etylen
d)
D. AAB
38.
Câu 38: Dùng hoocmôn thực vật nào sau đây để nuôi cấy tế bào và mô thực vật, kích thích chồi nách sinh trưởng?
a)
A. AIA.
b)
B. GA.
c)
C. Xitôkinin.
d)
D. AAB
39.
Câu 39: Hormone ethylene được tổng hợp chủ yếu ở
a)
A. Quả đang chín
b)
B. Đỉnh chồi ngọn
c)
C. Hệ thống rễ
d)
D. Các cơ quan non đang sinh trưởng
40.
Câu 40: Êtylen được sinh ra ở
a)
A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh
b)
B. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín
c)
C. Hoa, lá, quả,  đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín
d)
D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.
41.
Câu 41: Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành êtilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò của êtilen là
a)
A. Điều khiển đóng mở khí khổng
b)
B. Thúc quả chín, rụng lá
c)
C. Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt.
d)
D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, chiết
42.
Câu 42: Khi dấm quả, người ta thường để xen kẽ quả chín với quả xanh điều này chứng tỏ
a)
A. Quả xanh tạo ra AAB ức chế quả chín chín quả mức
b)
B. Quả chín tạo ra etylen kích thích quả xanh chín nhanh
c)
C. Quả chín tạo ra mùi thơm làm quả xanh chín nhanh hơn
d)
D. Quả xanh tạo ra auxin làm quả chín không bị nẫu.
43.
Câu 43: Để làm nhanh sự chín của quả có thể thực hiện phương pháp
a)
A. tăng hàm lượng CO2 vào môi trường chứa quả.
b)
B. làm giảm nhiệt độ tác động lên quả.
c)
C. tăng lượng khí etilen vào môi trường chứa quả
d)
D. giảm lượng khí oxi cho quả.
44.
Câu 44: Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là
a)
A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
b)
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
c)
C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
d)
D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
45.
Câu 45: Thiếu AAB trong cây có thể dẫn đến hiện tượng
a)
A. Quả non bị rụng nhiều
b)
B. Cây mọc vống lên
c)
C. Hạt có thể nảy mầm ngay trên cây mẹ
d)
D. Lá vàng rụng hàng loạt
46.
Câu 46: Loại bỏ hoocmon nào có thể khiến hạt nảy mầm ngay trên cây mẹ
a)
A. Auxin
b)
B. GA
c)
C. Etylen
d)
D. Axit abxixic
47.
Câu 47: Loại hormone có tác dụng trái ngược với giberelin là
a)
A. Auxin
b)
B. Xitokinin
c)
C. Etylen
d)
D. AAB
48.
Câu 48: Hoocmon nào sau đây vai trò ức chế hạt nảy mầm?
a)
A. Giberelin
b)
B. Etilen.
c)
C. Axit abxixic.
d)
D. Auxin.
49.
Câu 49: Phát triển ở thực vật là
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
50.
Câu 50: Phát triển ở thực vật là
a)
A. các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.
b)
B. quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành
c)
C. quá trình  phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá).
d)
D. các quá trình  tăng chiều cao và chiều ngang của cây
51.
Câu 51: Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố:
a)
A. hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.
b)
B. tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa.
c)
C. hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ.
d)
D. tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang.
52.
Câu 52: Tuổi của cây một năm được tính theo
a)
A. Số lóng
b)
B. Số lá
c)
C. Số chồi nách
d)
D. Số cành
53.
Câu 53: Hiện tượng cây chỉ ra hoa sau khi trải qua mùa đông lạnh giá hoặc sử lý nhiệt độ thấp được gọi là
a)
A. Quang gián đoạn
b)
B. Sốc nhiệt
c)
C. Xuân hóa
d)
D. Già hóa
54.
Câu 54: Xuân hóa là mối phụ thuộc của cây ra hoa vào
a)
A. độ dài ngày
b)
B. nhiệt độ
c)
C. tuổi cây
d)
D. quang chu kì
55.
Câu 55: Quang chu kỳ là gì ?
a)
A. Là thời gian cơ quan tiếp nhận ánh sang và sản sinh hormone kích thích sự ra hoa
b)
B. Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối ( độ dài của ngày, đêm)
c)
C. Là thời gian chiếu sáng kích thích cây ra nhiều rễ và lá
d)
D. Là thời gian cây hấp thụ ánh sáng giúp cho sự ra hoa
56.
Câu 56: Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng
a)
A. Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài
b)
B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây
c)
C. Là biên đọ nhiệt giữa ngày và đêm
d)
D. Tác động đên sự nảy mầm
57.
Câu 57: Cây ngày ngắn là cây:
a)
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.
b)
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ.
c)
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ
d)
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ
58.
Câu 58: Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:
a)
A. Cây ngày ngắn.
b)
B. Cây dài ngày.
c)
C. Cây trung tính.
d)
D. Cây Một lá mầm.
59.
Câu 59: Cây nào thuộc cây ngày ngắn?
a)
A. Cà chua, cây lạc, cây ngô
b)
B. Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường
c)
C. Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc
d)
D. Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương
60.
Câu 60: Các cây ngày ngắn là:
a)
A. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
b)
B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
c)
C. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
d)
D. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
61.
Câu 61: Cây ngày dài là cây
a)
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ.
b)
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.
c)
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.
d)
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.
62.
Câu 62: Phitocrom là
a)
A. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm
b)
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là phi protein và chứa ở hạt cần ánh sáng để nảy mầm
c)
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa ở lá cần ánh sáng để quang hợp
d)
D. Sắc tố không cảm nhận ánh sáng nhưng cảm nhận quang chu kỳ chứa trong các loại hạt cần ánh sáng để nảy mầm
63.
Câu 63: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
a)
A. phitocrom.
b)
B. carotenoid.
c)
C. diệp lục
d)
D. auxin.
64.
Câu 64: Phitocrom Pđx có tác dụng
a)
A. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở
b)
B. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, hoa nở
c)
C. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng đóng, hoa nở
d)
D. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng đóng, ức chế hoa nở
65.
Câu 65: Vai trò của phitocrom ?
a)
A. Tác động đên sự ra hoa, nảy mầm vận động cảm ứng, đóng mở khí khổng
b)
B. Tác động đên sự phân chia tế bào
c)
C. Kích thích sự ra hoa của cây dài ngày
d)
D. Kích thích sự ra hoa của cây ngắn ngày
66.
Câu 66: Khi trồng dâu tằm, thuốc lá nên điều khiển quá trình sinh trưởng, phát triển theo hướng
a)
A. Sinh trưởng nhanh, phát triển chậm
b)
B. Sinh trưởng, phát triển nhanh
c)
C. Sinh trưởng chậm, phát triển nhanh
d)
D. Sinh trưởng và phát triển chậm
67.
Câu 67: Tại sao lại phải tuốt lá cây đào để chúng nở hoa đúng dịp Tết
a)
A. Để có chỗ cho nụ và hoa nở
b)
B. Để cây chuyển sang giai đoạn ra hoa
c)
C. Để cây không quang hợp
d)
D. Để phá ưu thế ngọn
68.
Câu 68: Đối với các cây trồng lấy sợi như: đay; cây trồng lấy gỗ người ta không cắt ngọn
a)
A. Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất
b)
B. Để cho thân cây to, có nhiều nhánh
c)
C. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế
d)
D. Để cây có thể vươn đón ánh sáng
69.
Câu 69: Đối với các cây trồng lấy ngọn cành: bí; mướp, su su người ta thường bấm ngọn nhằm:
a)
A. Duy trì ưu thế đỉnh để giúp thân dài nhất
b)
B. Để cho thân cây to, có nhiều nhánh
c)
C. Kích thích mọc các nhánh bên để nâng cao hiệu quả kinh tế
d)
D. Để cây có thể vươn đón ánh sáng
70.
Câu 70: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:
a)
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.
b)
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.
c)
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.
d)
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.
71.
Câu 71: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm
a)
A. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
b)
B. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào
c)
C. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
d)
D. Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
72.
Câu 72: Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu
a)
A. Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được
b)
B. Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết
c)
C. Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành
d)
D. Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết
73.
Câu 73: Biến thái là:
a)
A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
b)
B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra
c)
C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
d)
D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
74.
Câu 74: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
a)
A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  giống với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.
75.
Câu 75: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:
a)
A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.
b)
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
c)
C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
d)
D. Châu chấu, ếch, muỗi.
76.
Câu 76: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:
a)
A. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành
b)
B. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.
c)
C. Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành
d)
D. Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành
77.
Câu 77: Cho các loài động vật sau: (1) Ong. (2) Bướm. (3) Châu chấu. (4) Gián. (5) Ếch.  Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
A. 5
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
78.
Câu 78: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có
a)
A. Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành
b)
B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.
d)
D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
79.
Câu 79: Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là
a)
A. Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành
b)
B. Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành
c)
C. Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone
d)
D. Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành