wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bàias

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tác dụng không mong muốn khi dùng corticoid ở dạng khí dung là: (1) Khô miệng, khàn giọng (2) Nhiễm nấm ở miệng (3) Nhiệt miệng (4) Nhiễm nấm ở họng (5) Rối loạn vị giác ở miệng Các ý đúng là:

a)

125

b)

124

c)

234

d)

235

2.

Câu 2: Chỉ định của Aspirin ở liều 100mg/ngày ở người lớn là: (1) Phòng huyết khối động, tĩnh mạch (2) Điều trị huyết khối động, tĩnh mạch (3) Chống viêm (4) Giảm đau (5) Hạ sốt Các ý đúng là:

a)

245

b)

145

c)

123

d)

234

3.

Câu 3: Chỉ định không phải của Manitol là: (1) Phù phổi cấp (2) Phù não (3) Tăng nhãn áp 38 (4) Điều trị Goute cấp (5) Suy thận ure máu cao Các ý đúng là:

a)

135

b)

145

c)

245

d)

234

4.

Câu 4: Tác dụng không mong muốn của Furocemid là:

a)

A. Độc đối với dây thần kinh số VIII

b)

B. Nhiễm toan chuyển hóa

c)

C. Xuất huyết tiêu hóa

d)

D. Rối loạn điện giải

5.

Câu 5: Nhóm thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn là:

a)

β-lactam

b)

Vancomycin

c)

Tetracyclin

d)

Quinolon

e)

Rifampicin

6.

Câu 6: Vai trò của Isoprenalin trong điều trị suy tim cấp tính là:

a)

A. Hạ cả huyết áp tối đa và tối thiểu

b)

B. Làm tim đập mạnh và chậm

c)

C. Làm tim đập mạnh và nhanh

d)

D. Hạ huyết áp tối đa giảm gánh nặng cho tim

7.

Câu 7: Đặc điểm chung của kháng sinh nhóm aminosid: Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa

a)

đ

b)

s

8.

Câu 8: Thuốc chống đông máu có tác dụng trung bình là: (1) Acenocoumarol (2) Phenindion (3) Dicumarol (4)Wafarin (5) Thrombokinase Các ý đúng là:

a)

123

b)

245

c)

124

d)

235

9.

Câu 9: Đặc điểm tác dụng của Isoprenalin là: (1) Huyết áp tối thiểu tăng (2) Huyết áp tối đa tăng (3) Làm tim đập nhanh, mạnh (4) Làm giãn khí phế quản (5) Tim đập mạnh, chậm Các ý sai là:

a)

23

b)

24

c)

13

d)

15

10.

Câu 10: Các thuốc làm đông máu tại chỗ là: (1) Thrombokinase (2) Carbazochrom (3) Thrombin (4) Calciclorid (5) Coagulen Các ý sai là:

a)

25

b)

24

c)

35

d)

34

11.

Câu 11: Chống chỉ định của prednisolon trong các trường hợp sau: (1) Chảy máu dạ dày (2) Phù não cấp (3) Đang bị nhiễm virus viêm gan A hoặc B tiến triển (4) Hen phế quản (5) Đang dùng vaccin sống Các ý sai là:

a)

25

b)

13

c)

24

d)

14

12.

Câu 12: Đặc điểm của nhóm thuốc glycopeptid: ít hấp thu qua đường tiêu hóa

a)

đ

b)

s

13.

Câu 13: Heparin làm mất hiệu lực của yếu tố đông máu nào sau đây: (1) II, IX (2) X, XI (3) III, XII (4) V, VII (5) VIII, Canxi Các ý sai là:

a)

14

b)

23

c)

12

d)

45

14.

Câu 14: Thuốc hạ áp chẹn receptor AT1 của angiotensin II là: (1) Valsartan, captopril (2) Losartan, telmisartan (2) Valsartan, candesartan (4) Losartan, Irbesartan (5) Captopril, lisinopril Các ý sai là:

a)

235

b)

234

c)

125

d)

15

15.

Câu 15: Ưu điểm của prednisolon so với hydrocortison là: (1) Chống viêm mạnh hơn (2) Ít giữ natri và nước (2) Ức chế ACTH mạnh hơn (4) Ít làm tăng đường huyết hơn (5) Thời gian tác dụng kéo dài hơn Các ý đúng là:

a)

125

b)

135

c)

234

d)

134

16.

Câu 16: Đặc điểm tác dụng của thuốc phong tỏa phosphodiesterase trong suy tim là: (1) Tăng co bóp cơ tim (2) Làm chậm nhịp tim (3) Giảm hậu gánh và tiền gánh (4) Giãn mạch vành (5) Tăng cung lượng tim Các ý đúng là:

a)

134

b)

234

c)

125

d)

135

17.

Câu 17: Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm tetracyclin: Suy gan

a)

đ

b)

s

18.

Câu 18: Thuốc không được dùng trong tăng huyết áp thai kỳ là: (1) Captopril (2) Lisinopril (3) Methyldopa (4) Losartan (5) Hydralazin Các ý sai là:

a)

135

b)

12

c)

35

d)

45

19.

Câu 19: Thuốc hạ áp chẹn receptor AT1 của angiotensin II là: (1) Valsartan, captopril (2) Losartan, telmisartan (3) Valsartan, candesartan (4) Losartan, irbesartan (5) Captopril, lisinopril Các ý đúng là:

a)

125

b)

123

c)

345

d)

234

20.

Câu 20: Cơ chế tác dụng của dẫn xuất Coumarin:

a)

A. Tạo phức với các yếu tố II, VII, IX, X

b)

B. Tăng tổng hợp các yếu tố đông máu

c)

C. Ức chế tổng hợp yếu tố IX, X, XI

d)

D. Ức chế sự chuyển tiền chất của yếu tố II, VII, IX, X thành dạng có hoạt tính

21.

Câu 21: Có thể phối hợp thuốc kháng histamine H1 với corticoid trong trường hợp dị ứng vì:

a)

A. Tăng cường quá trình giáng hóa histamine

b)

B. Làm giảm độc tính của nhau

c)

C. Kéo dài thời gian tác dụng của histamine

d)

D. Thuốc corticoid chỉ ngăn cản quá trình giải phóng histamine khỏi dưỡng bào

22.

Câu 22: Dipyridamol được phối hợp với thuốc nào sau đây để phòng huyết khối ở bệnh nhân thay van tim nhân tạo:

a)

Aspirin

b)

Warfarin

c)

Ticlodipin

d)

Clopidogrel

23.

Câu 23: Các thuốc làm đông máu tại chỗ là: (1) Thrombokinase (2) Carbazochrom (3) Thrombin (4) Calciclorid (5) Coagulen Các ý đúng là:

a)

245

b)

235

c)

124

d)

134

24.

Câu 24: Thuốc ưu tiên được dùng trên bệnh nhân tăng huyết áp có suy tim mạn tính là: (1) Ức chế men chuyển Angiotensin (2) Chẹn kênh Calci (3) Lợi niệu kháng Aldosterol (4) Giãn mạch trực tiếp (5) Chẹn β giao cảm Các ý sai là:

a)

124

b)

125

c)

35

d)

24