Font size
S
M
L
XL
Worksheetssugkyii
Total questions: 99
Worksheet time: 25hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện Pháp rút khỏi đảo Cát Bà (16-5-1955) đánh dấu
a)
A. miền Bắc hoàn toàn giải phóng.
b)
B. miền Nam hoàn toàn giải phóng.
c)
C. Việt Nam tiến hành tổng tuyển cử.
d)
D. thống nhất đất nước về Nhà nước.
2.
Câu 2. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
A. tiến hành hoàn thành cải cách ruộng đất.
b)
B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
3.
Câu 3. Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là
a)
A. miền Nam trở thành thuộc địa của Mĩ.
b)
B. miền Bắc tiến hành khôi phục kinh tế.
c)
C. đất nước tạm thời bị chia cắt thành 2 miền.
d)
D. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai ở miền Nam
4.
Câu 4. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
a)
A. xây dựng CNXH ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. xây dựng CNXH ở miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc.
c)
C. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa trên phạm vi cả nước.
d)
D. cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Ngụy ở miền Nam.
5.
Câu 5. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau là đặc điểm của tình hình nước ta sau khi kí hiệp định nào?
a)
A. Hiệp định Pa ri.
b)
B. Hiệp định Sơ bộ.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ.
d)
D. Hiệp định Viêng Chăn.
6.
Câu 6. Trong những năm 1957-1959, cách mạng miền Nam gặp nhiều khó khăn vì
a)
A. lực lượng cách mạng miền Nam lớn mạnh.
b)
B. miền Bắc chưa kịp chi viện cho miền Nam.
c)
C. Mỹ tăng cường đưa quân Mĩ và quân đồng minh vào miền Nam.
d)
D. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật.
7.
Câu 7. Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
a)
A. không thể tiếp tục dùng biện pháp hoà bình được nữa.
b)
B. Mĩ thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
c)
C. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
d)
D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
8.
Câu 8. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) đã thông qua quyết định nào?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
b)
B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
c)
C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ - Diệm.
9.
Câu 9. Kết quả lớn nhất của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) là
a)
A. nông thôn miền Nam được giải phóng.
b)
B. lực lượng vũ trang hình thành và phát triển.
c)
C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
d)
D. phá vỡ từng mảng lớn bộ máy chính quyền của địch ở nông thôn.
10.
Câu 10. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.
d)
D. Phong trào Đồng khởi.
11.
Câu 11. Với thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
12.
Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?
a)
A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
c)
C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
13.
Câu 13. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960) giữ vai trò gì trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
a)
A. Xây dựng lực lượng cách mạng miền Nam.
b)
B. Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị tiến công.
c)
C. Lãnh đạo nhân dân miền Nam xây dựng căn cứ.
d)
D. Đoàn kết toàn dân chống Mĩ và chính quyền tay sai
14.
Câu 14: Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?
a)
A. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
b)
B. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.
c)
C. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
d)
D. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.
15.
Câu 15.Từ năm 1961-1965 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh cục bộ.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh đơn phương.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh
16.
Câu 16. Mỹ tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) nhằm thực hiện âm mưu
a)
A. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
b)
B. dùng người Việt đánh người Việt.
c)
C. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.
d)
D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
17.
Câu 17. Ngày 2-1-1963 gắn với sự kiện nào của miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
18.
Câu 18. Chỗ dựa trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là gì?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Ấp chiến lược và cố vấn Mỹ.
c)
C. Cố vấn Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. Ấp chiến lược và quân đội tay sai.
19.
Câu 19. Chiến thắng mở đầu của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Chiến thắng Bình Giã.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Ba Gia.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
20.
Câu 20. Chiến thắng quân sự nào của ta làm phá sản cơ bản “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Chiến thắng Bình Giã.
c)
C. Chiến thắng An Lão.
d)
D. Chiến thắng Đồng Xoài.
21.
Câu 21. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
b)
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
c)
C. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.
d)
D. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
22.
Câu 22. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Giôn xơn- MácNamara
d)
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
23.
Câu 23. Bình định miền Nam trong 2 năm là nội dung của kế hoạch quân sự nào của Mĩ?
a)
A. Kế hoạch Na va.
b)
B. Kế hoạch Xtalây-Taylo.
c)
C. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
d)
D. Kế hoạch Giôn xơn-MácNamara.
24.
Câu 24. Lực lượng chủ yếu thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Namcủa Mĩ
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đồng minh.
c)
C. quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
25.
Câu 25. Chiến thắng nào chứng tỏ quân và dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là chiến thắng
a)
A. Ấp Bắc.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Đồng Xoài.
d)
D. Bình Gĩa.
26.
Câu 26. Biện pháp được coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. tăng cường viện trợ quân sự.
b)
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
c)
C. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”.
d)
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”.
27.
Câu 27.Thắng lợi nào của ta chứng tỏ sự đúng đắn của Đảng đã quyết định để nhân dân miền Namsử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm?
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Bình Giã.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
28.
Câu 28. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
29.
Câu 29. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định vai trò của cách mạng miền Bắc là
a)
A. quyết định nhất.
b)
B. quyết định cơ bản.
c)
C. quyết định trực tiếp.
d)
D. đặc biệt quan trọng.
30.
Câu 30: Tiêu biểu nhất trong phong trào “Đồng khởi” là cuộc khởi nghĩa ở
a)
A. Bến Tre
b)
B. Quảng Ngãi
c)
C. Ninh thuận
d)
D. Bình Định
31.
Câu 31: Phong trào thi đua nào đã được mở ra sau chiến thắng Ấp Bắc?
a)
A.“Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt”.
b)
B.“Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”.
c)
C.“Dũng sỹ diệt Mĩ”.
d)
D.“Tìm Ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
32.
Câu 1. Từ năm 1965-1968 Mĩ thực hiện chiến lược Chiến tranh nào?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
33.
Câu 2. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược nào?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh tổng lực
d)
.D. Việt Nam hóa chiến tranh.
34.
Câu 3. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
a)
A. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
b)
B. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
35.
Câu 4. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
a)
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
b)
B. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
c)
C. đưa quân các nước đồng minh vào miền Nam.
d)
D. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
36.
Câu 5. Cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam được nhân dân ta thực hiện trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến tranh đơn phương.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
37.
Câu 6. Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào
a)
A. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
b)
B. “Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
c)
C. “Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt” .
d)
D. “Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.
38.
Câu 7. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường
d)
.D. Chiến thắng hai mùa khô.
39.
Câu 8: Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968)?
a)
A. Quân đội Sài Gòn.
b)
B. Quân đồng minh.
c)
C. Quân Mĩ.
d)
D. Cố vấn Mĩ.
40.
Câu 9: Chiến thắng được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ, mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam là
a)
A. Phong trào Đồng khởi.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng hai mùa khô.
41.
Câu 10. So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm mới là mở rộng chiến tranh
a)
A. xâm lược Lào.
b)
B. phá hoại miền Bắc.
c)
C. xâm lược Campuchia.
d)
D. xâm lược Đông Dương.
42.
Câu 11. Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh cục bộ”so với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
b)
B. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
c)
C. huy động quân đồng minh của Mĩ tham gia.
d)
D. quân đội Mĩ, quân đồng minh và đánh phá miền Bắc.
43.
Câu 12. Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là
a)
A. sử dụng quân đội Sài Gòn.
b)
B. hình thức chiến tranh thực dân mới.
c)
C. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
d)
D. lực lượng quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.
44.
Câu 13. “Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự,buộc ta phải phân tán đánh nhỏ hoặc rút về biên giới” đây là âm mưu của Mĩ trong chiến lược
a)
A. chiến tranh đơn phương.
b)
B. chiến tranh đặc biệt.
c)
C. chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
45.
Câu 14. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là
a)
A. được tiến hành bằng quân đội Mỹ là chủ yếu.
b)
B. mở rộng chiến tranh sang Lào, Cămpuchia.
c)
C. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.
d)
D. tiến hành các cuộc hành quân xâm lược Lào.
46.
Câu 15. Mĩ buộc phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận "Điện Biên Phủ trên không " năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
47.
Câu 16. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy XuânMậu Thân năm 1968?
a)
A. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
c)
C. Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
48.
Câu 17: Sau thắng lợi nào của ta Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứtchiến tranh ở Việt Nam
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).
c)
C. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 .
d)
D. Tổng tiến công chiến lược 1972.
49.
Câu 18. Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi) ngày 18-8-1965.
a)
A. hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ
b)
B. đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
c)
C. đều chứng tỏ tinh thần kiên cướng bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu nước.
d)
D. đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Viêt nam.
50.
Câu 19. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”(1969-1973) của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ.
b)
B. quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
51.
Câu 20. Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu,có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ ?
a)
A. Chiến tranh một phía.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
52.
Câu 21. Sau thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) Mĩ tiếp tục thực hiện chiến lược?
a)
A. Chiến tranh đơn phương
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
53.
Câu 22 Thắng lợi nào của quân và dân miền Nam buộc Mĩ phải thừa nhận thất bại chiến lược“Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973)?
a)
A. Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Mùa khô 1966-1967.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
d)
D. Trận Điện Biên Phủ trên không.
54.
Câu 23. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trởlại chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
55.
Câu 25. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là
a)
A. Huế, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Huế, Đà Nẵng, Quảng Trị.
c)
C. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
d)
D. Quảng Trị, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
56.
Câu 26. Ngày 6/6/1969 diễn ra sự kiện lịch sử nào?
a)
A. Thành lập Uỷ ban khởi nghĩa toàn quốc.
b)
B. Thành lập Ủy ban giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Thành lập mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
57.
Câu 27. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
a)
A. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
b)
B. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
c)
C. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
d)
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
58.
Câu 28. Hướng tiến công chủ yếu của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Liên khu V.
59.
Câu 29. Điểm khác nhau giữa “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
a)
A. Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
b)
B. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân nguỵ.
c)
C. Có sự phối hợp đáng kể cuả lực lượng chiến đấu Mĩ.
d)
D. Dưới sự chỉ huy cuả hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
60.
Câu 31. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
c)
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
61.
Câu 32. Ý nào dưới đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973.
a)
A. Các bên thừa nhận thực tế miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát.
b)
B. Hiệp định có sự tham gia của năm cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
c)
C. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực.
d)
D. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
62.
Câu 33. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 là
a)
A. độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
b)
B. độc lập, tự chủ, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. độc lập, tự do, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
63.
Câu 34. Trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” Mĩ đã sử dụng thủ đoạn ngoại giao
a)
A. liên minh với các nước đồng minh trong khối NATO.
b)
B. thỏa hiệp với Trung Quốc và hòa hoãn với Liên Xô.
c)
C. hòa hoãn với Trung Quốc và thỏa hiệp với Liên Xô.
d)
D. nhân nhượng Trung Quốc để chống cách mạng Đông Dương.
64.
Câu 35. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là
a)
A. buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.
b)
B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.
c)
C. Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc
d)
D. buộc Mĩ chấp nhận đàm phán ở Pa ri.
65.
Câu 36. Điểm khác trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với “Chiến tranh cục bộ” là
a)
A. sử dụng quân đội Sài Gòn.
b)
B. hình thức chiến tranh thực dân mới.
c)
C. mở rộng chiến tranh xâm lược Đông Dương.
d)
D. sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.
66.
Câu 37. Tác động của hiệp định Pa ri đến cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là
a)
A. làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh” của Mĩ
b)
B. làm sụp đổ chính quyền Sài Gòn.
c)
C.tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến đánh cho “ngụy nhào”
d)
D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”.
67.
Câu 38. “ Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “nguy nhào”, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước” là ý nghĩa của hiệp định nào?
a)
A. Hiệp định Pari1 973.
b)
B. Hiệp định Giơnevơ 1954.
c)
C. Hiệp định sơ bộ 1946.
d)
D. Tạm ước 1946.
68.
Câu 39. Hiệp định Pari là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh
a)
A. chính trị và ngoại giao.
b)
B. ngoại giao và quân sự.
c)
C. quân sự , chính trị, binh vận
d)
D. quân sự, chính trị và ngoại giao.
69.
Câu 40: Thắng lợi chính trị mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược « Việt Nam hóa chiến tranh » là :
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập.
b)
B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập.
c)
C. Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
d)
D. Trung ương cục miền Nam được thành lập.
70.
Câu 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975, lần lượt trải qua các chiến dịch
a)
A. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Phước Long.
d)
D. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
71.
Câu 2. Chiến dịch nào đã mở đầu cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
72.
Câu 3. Bộ chính trị Trung ương Đảng chọn hướng tiến công chủ yếu của ta trong năm 1975
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Hồ Chí Minh.
73.
Câu 4.Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi nước ta ngày 29-3-1973 đã
a)
A. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút”.
b)
B. làm cho chính quyền Sài Gòn suy yếu.
c)
C. hoàn thành cuộc kháng chiến chống Mĩ.
d)
D. hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho ngụy nhào”.
74.
Câu 5. Trận đánh then chốt mở màn của chiến dịch Tây Nguyên (3/1975) là
a)
A. Kom Tum.
b)
B. Gia Lai
c)
C. Buôn Ma Thuột.
d)
D. Plâyku.
75.
Câu 6. Sau chiến dịch Tây Nguyên đã đưa cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước chuyển sang giai đoạn
a)
A. tiến công chiến lựơc trên khắp cả nước.
b)
B. tiến công chiến lược trên khắp miền Nam.
c)
C. tổng tiến công chiến lược toàn miền Nam.
d)
D. mở chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
76.
Câu 7. Sau thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng Bộ chính trị Trung ương Đảngquyết định giải phóng
a)
A. Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.
b)
B. miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
c)
C. Sài Gòn trong hai năm 1975-1976.
d)
D. miền Nam ngay trong năm 1975.
77.
Câu 8. Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng năm (2-5-1975) là
a)
A. Hà Tiên.
b)
B. Châu Đốc.
c)
C. Vĩnh Long.
d)
D. Cà Mau.
78.
Câu 9. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 10h45 phút ngày 30-4- 1975?
a)
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
79.
Câu 10. Sự kiện lịch sử nào diễn ra vào thời điểm 11h30 phút ngày 30-4- 1975?
a)
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.
b)
B. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
c)
C. Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.
d)
D. Ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.
80.
Câu 11. Bộ chính trị Trung ương Đảng đã dựa trên cơ sở nào để đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
a)
A. Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
B. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
81.
Câu 12. Lý do nào dưới đây để Đảng ta đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miềnNam trong hai năm 1975 và 1976.
a)
A. Mĩ không viện trợ cho quân ngụy.
b)
B. Hậu phương miền Bắc ngày càng lớn.
c)
C. Mĩ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
d)
D. So sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
82.
Câu 13. Hội nghị lần thứ 21(7-1973) của Ban chấp hành Trung ương Đảng họp đã nêurõ nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là
a)
A. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
b)
B. thực hiện triệt để người cày có ruộng.
c)
C. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
d)
D. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành hiệp định Pari.
83.
Câu 14.Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuốinăm 1974 đầu năm 1975 của ta là giải phóng
a)
A. Bến Tre.
b)
B. Xuân Lộc.
c)
C. Phước Long.
d)
D. Phan Rang.
84.
Câu 15. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
85.
Câu 16. Cuối năm 1974 đầu năm 1975 Bộ chính trị Trung ương Đảng mở hoạt động quân sự ở
a)
A. Xuân Lộc, Phan Rang, Đông Nam Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Xuân Lộc.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
86.
Câu 17. Sự kiện lịch sử nào có ý nghĩa “ chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam”?
a)
A. Giải phóng Tây Nguyên.
b)
B. Giải phóng Đà Nẵng.
c)
C. Giải phóng Phan Rang.
d)
D. Giải phóng Huế.
87.
Câu 18. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30-4-1975) giành thắng lợi có ý nghĩa
a)
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
b)
B. chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công.
c)
C. giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
d)
D. tạo điều kiện thuận lợi cho ta giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ.
88.
Câu 19. Ngày 24-3-1975 diễn ra sự kiện nào dưới đây?
a)
A. Giải phóng Phước Long.
b)
B. Giải phóng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng thắng lợi.
89.
Câu 20. Chiến dịch Tây Nguyên (3-1975) thắng lợi có ý nghĩa chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước sang giai đoạn mới
a)
A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng, chống cự yếu ớt.
b)
B. tạo điều kiện thuận lợi ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
C. chuyển từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công.
d)
D. giải phóng Tây Nguyên, phát triển tổng tiến công chiến lược.
90.
Câu 21. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) có tác dụng như thế nào đối với phong trào cách mạng thế giới?
a)
A. Là biểu tượng của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
b)
B. Là thời cơ cho các nước thuộc địa đứng lên giành độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Ảnh hưởng đến cách mạng Lào và Campuchia.
91.
Câu 22.Vì sao Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định chọn Tây Nguyên là chiến dịch mở màn cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mạnh.
b)
B. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch bố trí với lực lượng mỏng.
c)
C. Tây Nguyên rất gần với quân đoàn 1 của chính quyền Sài Gòn.
d)
D. Tấn công Tây nguyên làm bàn đạp tấn công Huế - Đà Nẵng.
92.
Câu 23. “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào?
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đà Nẵng.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Đường 14- Phước Long và Chiến dịch Huế.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên và Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
93.
Câu 24. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước(1954-1975) là
a)
A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân dân.
b)
B. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
c)
D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của nhân dân hai miền Nam- Bắc.
d)
C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc không ngừng lớn mạnh.
94.
Câu 25. Đối với nhân dân ta thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩaquan trọng nhất là
a)
A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc .
b)
B. cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
d)
D. mở ra kỷ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
95.
Câu 26. Phương châm tác chiến của quân dân ta trong chiến dịch Hồ Chí Minh (4-1975)
a)
A. “đánh ăn chắc, tiến ăn chắc”.
b)
B. “đánh nhanh thắng nhanh”.
c)
C. “cơ động, linh hoạt, chắc thắng”.
d)
D. “thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.
96.
Câu 27. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
a)
A. Chiến dịch Đường 14- Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Tây Nguyên.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
97.
Câu 28. Nét độc đáo của cách mạng nước ta trong giai đoạn (1954-1975)
a)
A. đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
b)
B. đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao.
c)
C. đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang và ngoại giao.
d)
D. tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng ở hai miền.
98.
Câu 29. Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay là
a)
A. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
b)
B. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
d)
D. không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc.
99.
Câu 30. Đường lối xuyên suốt của Đảng ta từ năm 1930 đến nay là gì?
a)
A. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. Cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng
d)
.D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa và thổ địa cách mạng.
Reset
